Bỏ qua đến nội dung

sūn

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. cháu trai
  2. 2. hậu duệ

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

6 nét

Từ chứa 孙

子孙
zǐ sūn

con cháu

孙女
sūn nǚ

cháu gái

孙子
sūn zǐ

Tôn Tử

孙子
sūn zi

cháu trai

亚马孙
yà mǎ sūn

Amazon

亚马孙河
yà mǎ sūn hé

sông Amazon

儿孙
ér sūn

con cháu

儿孙自有儿孙福
ér sūn zì yǒu ér sūn fú

con cháu tự có phúc của con cháu

公孙起
gōng sūn qǐ

Công Tôn Khởi

公孙龙
gōng sūn lóng

Công Tôn Long

参孙
cān sūn

Sam-sôn

名落孙山
míng luò sūn shān

thi trượt

含饴弄孙
hán yí nòng sūn

ngậm kẹo chơi với cháu (thành ngữ)

基底神经节孙损伤
jī dǐ shén jīng jié sūn sǔn shāng

tổn thương hạch nền

外孙
wài sūn

cháu ngoại (con trai của con gái)

外孙女
wài sūn nǚ

cháu gái (con gái của con gái mình)

外孙子
wài sūn zi

cháu ngoại (con trai của con gái)

天孙娘娘
tiān sūn niáng niáng

Nữ thần sinh sản

侄孙
zhí sūn

cháu trai gọi chú/bác bằng ông

侄孙女
zhí sūn nǚ

cháu gái của cháu trai (con gái của cháu trai gọi là cháu gái)

子子孙孙
zǐ zǐ sūn sūn

con cháu đời đời

子孙娘娘
zǐ sūn niáng niang

nữ thần sinh sản

孙中山
sūn zhōng shān

Tôn Trung Sơn (1866-1925), tổng thống đầu tiên của Trung Hoa Dân Quốc và đồng sáng lập Quốc dân Đảng

孙传芳
sūn chuán fāng

Tôn Truyền Phương (1885-1935), một trong các quân phiệt phương Bắc, bị ám sát tại Thiên Tân năm 1935

孙吴
sūn wú

huyện Sunwu ở Hắc Hà, Hắc Long Giang

孙吴县
sūn wú xiàn

huyện Tôn Ngô ở Hắc Hà, Hắc Long Giang

孙坚
sūn jiān

Tôn Kiên (155-191), danh tướng cuối thời Hán, tiền thân của nước Ngô phía nam thời Tam Quốc

孙大圣
sūn dà shèng

Tôn Đại Thánh

孙女
sūn nǚ

cháu gái

孙女婿
sūn nǚ xu

chồng của con gái con trai mình

孙媳妇
sūn xí fu

vợ của cháu trai

孙子兵法
sūn zǐ bīng fǎ

Binh pháp Tôn Tử, một trong bảy tác phẩm kinh điển quân sự của Trung Quốc cổ đại, do Tôn Tử viết.

孙子定理
sūn zi dìng lǐ

định lý số dư Trung Quốc

孙山
sūn shān

Tôn San, người đùa cợt và học giả tài năng thời nhà Tống

孙悦
sūn yuè

Sun Yue (1973-), ngôi sao nhạc pop nữ Trung Quốc

孙悟空
sūn wù kōng

Tôn Ngộ Không, Tề Thiên Đại Thánh, nhân vật có siêu năng lực trong tiểu thuyết Tây Du Ký

孙文
sūn wén

tên gốc của Tôn Trung Sơn (1866-1925), tổng thống đầu tiên của Trung Hoa Dân Quốc và đồng sáng lập Quốc Dân Đảng

孙权
sūn quán

Tôn Quyền (trị vì 222-252), lãnh chúa phương nam và vua nước Ngô thời Tam Quốc

孙武
sūn wǔ

Tôn Vũ, còn gọi là Tôn Tử (khoảng 500 TCN), nhà quân sự, chiến lược gia và triết gia thời Xuân Thu, được coi là tác giả của 'Binh pháp Tôn Tử', một trong bảy bộ binh thư cổ điển của Trung Quốc.

孙武子
sūn wǔ zǐ

Tôn Vũ, nhà quân sự, chiến lược gia và triết gia pháp gia nổi tiếng, cùng thời với Khổng Tử (551-479 TCN), tác giả của 'Binh pháp Tôn Tử', còn gọi là Tôn Tử.

孙毓棠
sūn yù táng

Tôn Dục Đường (1911-1985), nhà sử học và nhà thơ, học tại Tokyo, Oxford và Harvard

孙燕姿
sūn yàn zī

Stefanie Sun (1978-), nữ ca sĩ kiêm nhạc sĩ người Singapore

孙犁
sūn lí

Sun Li (1913-2002), nhà văn

孙策
sūn cè

Tôn Sách (175-200), tướng lĩnh và quân phiệt lớn thời Đông Hán

孙继海
sūn jì hǎi

Sun Jihai (1977-), cầu thủ bóng đá Trung Quốc, chơi cho Manchester City (2002-2008)

孙膑
sūn bìn

Tôn Tẫn (mất năm 316 TCN), nhà chiến lược chính trị của trường phái Tung Hoành thời Chiến Quốc (425-221 TCN)

孙膑兵法
sūn bìn bīng fǎ

Binh pháp Tôn Tẫn

孙行者
sūn xíng zhě

Tôn Hành Giả, tức Tôn Ngộ Không, vua khỉ có phép thần thông trong tiểu thuyết Tây Du Ký

孙诛
sūn zhū

Tôn Tru (1711-1778), nhà thơ và người biên soạn Tam Bách Đường Thi

孙逸仙
sūn yì xiān

Tôn Dật Tiên (1866-1925), tổng thống đầu tiên của Trung Hoa Dân Quốc và đồng sáng lập Quốc dân Đảng

承重孙
chéng zhòng sūn

cháu trai trưởng (người nối dõi thờ cúng tổ tiên)

断子绝孙
duàn zǐ jué sūn

chết không có con cháu

曾孙
zēng sūn

chắt trai

曾孙女
zēng sūn nǚ

chắt gái

汤姆孙
tāng mǔ sūn

Thomson hoặc Thompson (tên người)

炎黄子孙
yán huáng zǐ sūn

con cháu của Viêm Đế và Hoàng Đế (tức người Hán)

乌孙国
wū sūn guó

vương quốc Wusun ở Trung Á (khoảng 300 TCN - 300 CN)

玄孙
xuán sūn

chắt

王孙
wáng sūn

con cháu của giới quý tộc

秀色孙鲽
xiù sè sūn dié

cá đuôi vàng

重孙
chóng sūn

chắt trai

重孙女
chóng sūn nǚ

chắt gái

重孙子
chóng sūn zi

chắt trai

长孙
zhǎng sūn

cháu trai trưởng

长孙无忌
zhǎng sūn wú jì

Trưởng Tôn Vô Kỵ (c. 594-659), chính trị gia và nhà sử học thời đầu nhà Đường

龟孙子
guī sūn zi

(thô tục) đồ khốn nạn