Định nghĩa
- 1. môn học
- 2. ngành học; chuyên ngành; lĩnh vực học thuật
Đừng để những gì đã học trôi mất.
Luyện ghi nhớ mỗi ngày.
Thử hệ thống ôn tập tiếng Trung của HanyuGuide: trắc nghiệm, gõ đáp án, luyện thanh điệu và lịch ôn nhắc bạn ôn lại trước khi kịp quên.
Bắt đầu dùng thử miễn phí 7 ngày · 49,99 US$ / năm
Google báo lỗi? Rất tiếc về điều đó. Hãy dùng email của bạn ở bên dưới.
Quan hệ giữa các từ
Từ liên quan
3 mụcTừ đồng nghĩa
1 mụcCâu ví dụ
Hiển thị 1他正在学习一门新的 学科 。
Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.
Từ chứa 学科
liên ngành
khoa học xã hội và nhân văn
Ngành học trọng điểm quốc gia
liên ngành
Kỳ thi năng lực môn học đại học (kỳ thi tuyển sinh đại học ở Đài Loan)
liên ngành