A thêm vào danh sách Esc quay lại kết quả
Định nghĩa
- 1. gia tộc; dòng họ
Đừng để những gì đã học trôi mất.
Luyện ghi nhớ mỗi ngày.
Thử hệ thống ôn tập tiếng Trung của HanyuGuide: trắc nghiệm, gõ đáp án, luyện thanh điệu và lịch ôn nhắc bạn ôn lại trước khi kịp quên.
Chọn gói năm · 49,99 US$ / năm
Google báo lỗi? Rất tiếc về điều đó. Hãy dùng email của bạn ở bên dưới.
Khi tiếp tục, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của chúng tôi.
Quan hệ giữa các từ
Biến thể sắc thái
1 mụcTừ liên quan
2 mụcTừ đồng nghĩa
1 mụcCâu ví dụ
Hiển thị 2这个 家族 有很多传统。
这两个 家族 之间有深厚的渊源。
Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.
Từ chứa 家族
huyện tự trị dân tộc Thổ Gia Ngũ Phong
huyện tự trị dân tộc Thổ Gia và Miêu Ấn Giang
dân tộc Thổ Gia
cây phả hệ gia đình
huyện tự trị dân tộc Miêu và Thổ Gia Bành Thủy, thuộc ngoại ô Kiềm Giang, thành phố Trùng Khánh
Châu tự trị dân tộc Thổ Gia và Miêu Ân Thi tại Hồ Bắc
huyện tự trị dân tộc Thổ Gia Duyên Hà
Châu tự trị dân tộc Thổ Gia và Miêu Tương Tây ở tây bắc Hồ Nam, thủ phủ Cát Thủ
huyện tự trị dân tộc Thổ Gia Thạch Trụ ở ngoại ô Kiềm Giang, thành phố Trùng Khánh
huyện tự trị dân tộc Thổ Gia và Miêu Tú Sơn ở ngoại ô Kiềm Giang, thành phố Trùng Khánh
huyện tự trị Thổ Gia và Miêu Dậu Dương ở ngoại ô Kiềm Giang, thành phố Trùng Khánh
huyện tự trị dân tộc Thổ Gia Trường Dương tại Hồ Bắc
The Sopranos (phim truyền hình Mỹ)