寨
Định nghĩa
- 1. trại kiên cố
- 2. trại
- 3. làng có rào chắn
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Từ chứa 寨
hàng nhái
huyện Đan Trại
huyện Đan Trại
Thung lũng Cửu Trại Câu, Tứ Xuyên
huyện Cửu Trại Câu
Khu danh lam thắng cảnh Cửu Trại Câu, Tứ Xuyên
Cửu Long thành trại
huyện Ngũ Trại
huyện Ngũ Trại
đánh úp doanh trại địch
pháo đài
Đại Trại
nhà thổ
dựng trại
vi rút Zika
khu phố Tiểu Trại ở Tây An
điện thoại di động nhái
hàng giả
dẫn chó vào trại (thành ngữ)
làng có rào chắn
mọi làng mọi bản
Campuchia
nhà chứa (đặc biệt trong kịch nhà Nguyên)
doanh trại
dựng trại
đồn biên phòng
huyện Kim Trại ở Lục An, An Huy
huyện Jinzhai ở Lục An, An Huy
huyện Lộc Trại ở Liễu Châu, Quảng Tây
huyện Lộc Trại ở Liễu Châu, Quảng Tây
Campuchia