寨
A thêm vào danh sách Esc quay lại kết quả
Định nghĩa
- 1. trại kiên cố
- 2. trại
- 3. làng có rào chắn
Đừng để những gì đã học trôi mất.
Luyện ghi nhớ mỗi ngày.
Thử hệ thống ôn tập tiếng Trung của HanyuGuide: trắc nghiệm, gõ đáp án, luyện thanh điệu và lịch ôn nhắc bạn ôn lại trước khi kịp quên.
Chọn gói năm · 49,99 US$ / năm
Google báo lỗi? Rất tiếc về điều đó. Hãy dùng email của bạn ở bên dưới.
Khi tiếp tục, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của chúng tôi.
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Từ chứa 寨
trại trên núi; sơn trại
huyện Đan Trại
huyện Đan Trại
Thung lũng Cửu Trại Câu, Tứ Xuyên
huyện Cửu Trại Câu
Khu danh lam thắng cảnh Cửu Trại Câu, Tứ Xuyên
Cửu Long thành trại
huyện Ngũ Trại
huyện Ngũ Trại
đánh úp doanh trại địch
pháo đài
Đại Trại
dựng trại
vi rút Zika
khu phố Tiểu Trại ở Tây An
điện thoại di động nhái
hàng giả
dẫn chó vào trại (thành ngữ)
làng có rào chắn
mọi làng mọi bản
Campuchia
doanh trại
dựng trại
đồn biên phòng
huyện Kim Trại ở Lục An, An Huy
huyện Jinzhai ở Lục An, An Huy
huyện Lộc Trại ở Liễu Châu, Quảng Tây
huyện Lộc Trại ở Liễu Châu, Quảng Tây
Campuchia