九寨沟风景名胜区
Định nghĩa
- 1. Khu danh lam thắng cảnh Cửu Trại Câu, Tứ Xuyên
Đừng để những gì đã học trôi mất.
Luyện ghi nhớ mỗi ngày.
Thử hệ thống ôn tập tiếng Trung của HanyuGuide: trắc nghiệm, gõ đáp án, luyện thanh điệu và lịch ôn nhắc bạn ôn lại trước khi kịp quên.
Bắt đầu dùng thử miễn phí 7 ngày · 49,99 US$ / năm
Google báo lỗi? Rất tiếc về điều đó. Hãy dùng email của bạn ở bên dưới.
Từ cấu thành 九寨沟风景名胜区
chín (số 9)
thắng lợi; thắng; đánh thắng
khu vực; vùng; khu
tên; tên gọi; danh xưng
danh lam thắng cảnh; thắng cảnh
phong cảnh
mương; rãnh; cống
gió
phong cảnh; cảnh vật; cảnh sắc
Thung lũng Cửu Trại Câu, Tứ Xuyên
trại kiên cố