Định nghĩa
- 1. đuôi
Câu ví dụ
Hiển thị 1那只狗高兴地摇着 尾巴 。
Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.
Từ chứa 尾巴
đuôi thỏ không dài được
(thông tục) người giả vờ: giả ngu, giả vờ quan tâm, giả vờ ngây thơ v.v.
cụp đuôi
cụp đuôi giữa hai chân
cản trở
đuôi cáo (thành ngữ); dấu hiệu lộ ra ý đồ xấu
để lại đầu mối chưa giải quyết
kiêu ngạo
đuôi chuột; nghĩa bóng: kẻ theo sau có địa vị thấp kém
đuôi lợn (thịt)