Bỏ qua đến nội dung

wěi

Chọn một mục

Từ này có nhiều mục từ điển. Hãy chọn cách đọc hoặc cách dùng bạn muốn xem.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. đuôi
  2. 2. phần còn lại
  3. 3. tàn dư
  4. 4. đầu mút
  5. 5. sao Vĩ (một trong 28 chòm sao)
  6. 6. con (dùng cho cá)

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

7 nét

Câu ví dụ

Hiển thị 1
寧為貓頭不為獅
Nguồn: Tatoeba.org (ID 806251)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org.

Từ chứa 尾

尾巴
wěi ba

đuôi

尾气
wěi qì

khí thải

尾声
wěi shēng

đoạn cuối

结尾
jié wěi

kết thúc

追尾
zhuī wěi

đuôi theo

九尾狐
jiǔ wěi hú

cáo chín đuôi

九尾龟
jiǔ wěi guī

rùa chín đuôi trong thần thoại

交尾
jiāo wěi

giao phối

低尾气排放
dī wěi qì pái fàng

khí thải thấp

兔子尾巴长不了
tù zi wěi ba cháng bu liǎo

đuôi thỏ không dài được

北红尾鸲
běi hóng wěi qú

chim đuôi đỏ Dauria

北长尾山雀
běi cháng wěi shān què

chim đuôi dài (Aegithalos caudatus)

卷尾猴
juǎn wěi hóu

khỉ mũ trắng

叉尾太阳鸟
chā wěi tài yáng niǎo

chim hút mật đuôi chẻ

叉尾鸥
chā wěi ōu

mòng biển đuôi chẻ

古铜色卷尾
gǔ tóng sè juǎn wěi

chào mào đồng

吊车尾
diào chē wěi

xếp cuối bảng

吴头楚尾
wú tóu chǔ wěi

đầu Ngô cuối Sở

垂直尾翼
chuí zhí wěi yì

đuôi đứng

塔尾树鹊
tǎ wěi shù què

(loài chim ở Trung Quốc) chim ác là đuôi răng cưa (Temnurus temnurus)

大尾巴狼
dà yǐ ba láng

(thông tục) người giả vờ: giả ngu, giả vờ quan tâm, giả vờ ngây thơ v.v.

大盘尾
dà pán wěi

(loài chim ở Trung Quốc) chim chích chòe than đuôi vợt lớn (Dicrurus paradiseus)

夹尾巴
jiā wěi ba

cụp đuôi

夹起尾巴
jiā qǐ wěi ba

cụp đuôi giữa hai chân

宁做鸡头,不做凤尾
nìng zuò jī tóu , bù zuò fèng wěi

thà làm đầu gà còn hơn làm đuôi phượng (thành ngữ)

宁为鸡头,不为凤尾
nìng wéi jī tóu , bù wéi fèng wěi

xem 寧做雞頭,不做鳳尾|宁做鸡头,不做凤尾

宽尾树莺
kuān wěi shù yīng

(loài chim ở Trung Quốc) chim chích Cetti (Cettia cetti)

小燕尾
xiǎo yàn wěi

(loài chim ở Trung Quốc) chẻ đuôi nhỏ (Enicurus scouleri)

小盘尾
xiǎo pán wěi

(loài chim ở Trung Quốc) chim chích chòe than đuôi phướn nhỏ (Dicrurus remifer)

尖尾滨鹬
jiān wěi bīn yù

(loài chim ở Trung Quốc) chim choắt đuôi nhọn (Calidris acuminata)

尾大不掉
wěi dà bù diào

đuôi to khó vẫy (thành ngữ); gánh nặng ở phía dưới

尾子
wěi zi

đuôi

尾张国
wěi zhāng guó

Owari hoặc Owari-no-kuni, lãnh địa phong kiến Nhật Bản từ thế kỷ 11 đến thế kỷ 15, nay thuộc tỉnh Aichi quanh Nagoya

尾击
wěi jī

tấn công từ phía sau

尾数
wěi shù

phần dư (sau khi làm tròn số)

尾期
wěi qī

giai đoạn cuối

尾梢
wěi shāo

phần cuối

尾椎
wěi zhuī

xương cụt

尾欠
wěi qiàn

số dư còn nợ

尾款
wěi kuǎn

số tiền còn lại phải trả

尾水
wěi shuǐ

nước thải sau tuabin

尾水渠道
wěi shuǐ qú dào

kênh thoát nước

尾流
wěi liú

vệt nước sau đuôi tàu, thuyền; luồng gió sau đuôi máy bay

尾灯
wěi dēng

đèn hậu (trên xe)

尾牙
wěi yá

tiệc cuối năm dành cho nhân viên

尾生
wěi shēng

Vĩ Sinh (nhân vật truyền thuyết chờ người yêu dưới cầu cho đến khi bị nước lũ cuốn trôi)

尾矿
wěi kuàng

chất thải khai khoáng

尾矿库
wěi kuàng kù

bãi thải quặng đuôi

尾羽
wěi yǔ

lông đuôi

尾羽龙
wěi yǔ lóng

caudipteryx (khủng long có lông vũ)

尾翼
wěi yì

bộ phận đuôi (của máy bay); lông đuôi (của mũi tên); cánh đuôi (của tên lửa, rocket v.v.); cánh gió sau (của ô tô)

尾蚴
wěi yòu

ấu trùng có đuôi

尾注
wěi zhù

chú thích cuối

尾部
wěi bù

phần cuối

尾闾骨
wěi lǘ gǔ

xương cụt

尾随
wěi suí

đi theo sau

尾音
wěi yīn

âm cuối của âm tiết

尾韵
wěi yùn

vần cuối

尾页
wěi yè

trang cuối

尾骨
wěi gǔ

xương cụt

尾鳍
wěi qí

vây đuôi

巨蛇尾
jù shé wěi

(thiên văn học) Xà Vĩ

年尾
nián wěi

cuối năm

从头到尾
cóng tóu dào wěi

từ đầu đến cuối

彻头彻尾
chè tóu chè wěi

từ đầu đến cuối; hoàn toàn, triệt để

急性阑尾炎
jí xìng lán wěi yán

viêm ruột thừa cấp tính

截尾
jié wěi

cắt cụt; xén (đặc biệt là đuôi của động vật)

扇尾沙锥
shān wěi shā zhuī

chim dẽ giun (Gallinago gallinago)

拖尾巴
tuō wěi ba

cản trở

扫尾
sǎo wěi

hoàn thành giai đoạn cuối của công việc

摇尾乞怜
yáo wěi qǐ lián

vẫy đuôi xin thương hại (thành ngữ)

摇头摆尾
yáo tóu bǎi wěi

lắc đầu vẫy đuôi (thành ngữ)

收尾
shōu wěi

kết thúc

收尾音
shōu wěi yīn

âm cuối của âm tiết tiếng Hàn (phụ âm hoặc cụm phụ âm ở cuối âm tiết)

斑尾塍鹬
bān wěi chéng yù

(loài chim ở Trung Quốc) chim choắt mỏ cong đuôi vằn (Limosa lapponica)

斑尾林鸽
bān wěi lín gē

(loài chim ở Trung Quốc) bồ câu rừng thông thường (Columba palumbus)

斑尾榛鸡
bān wěi zhēn jī

gà lôi xám Trung Quốc (Tetrastes sewerzowi)

斑尾鹃鸠
bān wěi juān jiū

(loài chim ở Trung Quốc) bồ câu đuôi vằn (Macropygia unchall)

斑背大尾莺
bān bèi dà wěi yīng

(loài chim ở Trung Quốc) chim chiền chiện đầm lầy (Locustella pryeri)

斑背燕尾
bān bèi yàn wěi

(loài chim ở Trung Quốc) chẻ đuôi đốm (Enicurus maculatus)

方尾鹟
fāng wěi wēng

(loài chim ở Trung Quốc) đớp ruồi đầu xám (Culicicapa ceylonensis)

日本叉尾海燕
rì běn chā wěi hǎi yàn

(loài chim ở Trung Quốc) chim hải yến đuôi chĩa Matsudaira (Oceanodroma matsudairae)

曳尾鹱
yè wěi hù

(loài chim ở Trung Quốc) chim hải âu cắt đuôi nêm (Puffinus pacificus)

月尾
yuè wěi

cuối tháng

有头有尾
yǒu tóu yǒu wěi

có đầu có đuôi; làm việc gì cũng trọn vẹn từ đầu đến cuối

有头无尾
yǒu tóu wú wěi

có đầu không có đuôi; không trọn vẹn, bỏ dở

末尾
mò wěi

cuối; đầu mút; phần cuối

棕尾伯劳
zōng wěi bó láo

(loài chim ở Trung Quốc) bách thanh đuôi hung (Lanius phoenicuroides)

棕尾虹雉
zōng wěi hóng zhì

(loài chim ở Trung Quốc) chim trĩ Himalaya (Lophophorus impejanus)

棕尾褐鹟
zōng wěi hè wēng

đớp ruồi hung (Muscicapa ferruginea)

棕尾𫛭
zōng wěi kuáng

(loài chim ở Trung Quốc) diều chân dài (Buteo rufinus)

棕扇尾莺
zōng shàn wěi yīng

chim chiền chiện đuôi quạt nâu (Cisticola juncidis)

棕额长尾山雀
zōng é cháng wěi shān què

(loài chim ở Trung Quốc) bạc má trán hung (Aegithalos iouschistos)

楔尾伯劳
xiē wěi bó láo

(loài chim ở Trung Quốc) bách thanh xám Trung Quốc (Lanius sphenocercus)

楔尾绿鸠
xiē wěi lǜ jiū

(loài chim ở Trung Quốc) bồ câu xanh đuôi nêm (Treron sphenurus)

楔尾鸥
xiē wěi ōu

mòng biển đuôi nêm (Rhodostethia rosea)

机尾
jī wěi

đuôi máy bay

欧亚红尾鸲
ōu yà hóng wěi qú

(loài chim ở Trung Quốc) chim đuôi đỏ thông thường (Phoenicurus phoenicurus)

水平尾翼
shuǐ píng wěi yì

bộ phận đuôi máy bay

汕尾
shàn wěi

Sán Vĩ, thành phố cấp địa khu ở Quảng Đông

汕尾市
shàn wěi shì

Thành phố Shanwei, thành phố cấp địa khu ở tỉnh Quảng Đông

沼泽大尾莺
zhǎo zé dà wěi yīng

(loài chim ở Trung Quốc) chim chiền chiện đầm lầy (Megalurus palustris)

淡尾鹟莺
dàn wěi wēng yīng

(loài chim ở Trung Quốc) chim chích Alström (Seicercus soror)

火尾太阳鸟
huǒ wěi tài yáng niǎo

(loài chim ở Trung Quốc) chim hút mật đuôi lửa (Aethopyga ignicauda)

火尾希鹛
huǒ wěi xī méi

(loài chim ở Trung Quốc) chim minla đuôi đỏ (Minla ignotincta)

火尾绿鹛
huǒ wěi lǜ méi

(loài chim ở Trung Quốc) chim mi núi đuôi lửa (Myzornis pyrrhoura)

灰卷尾
huī juǎn wěi

(loài chim ở Trung Quốc) chèo bẻo xám (Dicrurus leucophaeus)

灰喉针尾雨燕
huī hóu zhēn wěi yǔ yàn

(loài chim ở Trung Quốc) yến cần đuôi kim lưng bạc (Hirundapus cochinchinensis)

灰尾漂鹬
huī wěi piāo yù

(loài chim ở Trung Quốc) choắt đuôi xám (Tringa brevipes)

灰背燕尾
huī bèi yàn wěi

(loài chim ở Trung Quốc) chẻ đuôi lưng xám (Enicurus schistaceus)

无尾熊
wú wěi xióng

gấu túi

无尾猿
wú wěi yuán

vượn

烟黑叉尾海燕
yān hēi chā wěi hǎi yàn

(loài chim ở Trung Quốc) chim hải yến Wilson (Oceanites oceanicus)

煞尾
shā wěi

kết thúc

燕尾服
yàn wěi fú

áo đuôi én

燕尾蝶
yàn wěi dié

bướm đuôi én (họ Papilionidae)

烂尾
làn wěi

dở dang

片尾
piàn wěi

phần cuối phim (danh đề cuối phim, v.v.)

狐狸尾巴
hú li wěi ba

đuôi cáo (thành ngữ); dấu hiệu lộ ra ý đồ xấu

狗尾续貂
gǒu wěi xù diāo

nghĩa đen: dùng đuôi chó thay cho lông chồn (thành ngữ)

狮尾狒
shī wěi fèi

khỉ gelada (Theropithecus gelada), khỉ ăn cỏ ở Ethiopia giống khỉ đầu chó

瑙蒙短尾鹛
nǎo méng duǎn wěi méi

(loài chim ở Trung Quốc) chim họa mi kiếm Naung Mung (Jabouilleia naungmungensis)

甩尾
shuǎi wěi

drift (môn thể thao tốc độ)

田尾
tián wěi

trấn Điền Vĩ, huyện Chương Hóa, Đài Loan

田尾乡
tián wěi xiāng

Hương Điền Vĩ (Tianwei) thuộc huyện Chương Hóa, Đài Loan

畏首畏尾
wèi shǒu wèi wěi

sợ đầu sợ đuôi (thành ngữ); luôn lo sợ và căng thẳng

留尾巴
liú wěi ba

để lại đầu mối chưa giải quyết

白冠燕尾
bái guān yàn wěi

chim chẻ đuôi mào trắng (Enicurus leschenaulti)

白冠长尾雉
bái guān cháng wěi zhì

(loài chim ở Trung Quốc) gà lôi Reeves (Syrmaticus reevesii)

白喉扇尾鹟
bái hóu shàn wěi wēng

chim quạt đuôi trắng họng trắng

白喉红尾鸲
bái hóu hóng wěi qú

chim chích đuôi đỏ họng trắng

白喉针尾雨燕
bái hóu zhēn wěi yǔ yàn

chim yến đuôi kim họng trắng

白尾地鸦
bái wěi dì yā

(loài chim ở Trung Quốc) giẻ cùi đất Tân Cương (Podoces biddulphi)

白尾梢虹雉
bái wěi shāo hóng zhì

(loài chim ở Trung Quốc) chim trĩ Sclater (Lophophorus sclateri)

白尾海雕
bái wěi hǎi diāo

(loài chim ở Trung Quốc) đại bàng đuôi trắng (Haliaeetus albicilla)

白尾蓝仙鹟
bái wěi lán xiān wēng

(loài chim ở Trung Quốc) đớp ruồi đuôi trắng (Cyornis concretus)

白尾蓝地鸲
bái wěi lán dì qú

(loài chim ở Trung Quốc) chim cổ đỏ đuôi trắng (Myiomela leucura)

白尾䴓
bái wěi shī

(loài chim ở Trung Quốc) trèo cây đuôi trắng (Sitta himalayensis)

白尾鹞
bái wěi yào

(loài chim ở Trung Quốc) diều hâu đầm lầy (Circus cyaneus)

白尾鹲
bái wěi méng

(loài chim ở Trung Quốc) chim nhiệt đới đuôi trắng (Phaethon lepturus)

白斑尾柳莺
bái bān wěi liǔ yīng

(loài chim ở Trung Quốc) chích lá Kloss (Phylloscopus ogilviegranti)

白眉扇尾鹟
bái méi shàn wěi wēng

(loài chim ở Trung Quốc) đuôi quạt lông mày trắng (Rhipidura aureola)

白腰叉尾海燕
bái yāo chā wěi hǎi yàn

(loài chim ở Trung Quốc) chim hải yến đuôi chẻ lưng trắng (Oceanodroma leucorhoa)

白头硬尾鸭
bái tóu yìng wěi yā

(loài chim ở Trung Quốc) vịt đầu trắng (Oxyura leucocephala)

白颈长尾雉
bái jǐng cháng wěi zhì

(loài chim ở Trung Quốc) gà lôi Elliot (Syrmaticus ellioti)

白额圆尾鹱
bái é yuán wěi hù

(loài chim ở Trung Quốc) hải âu Bonin (Pterodroma hypoleuca)

盘尾树鹊
pán wěi shù què

(loài chim ở Trung Quốc) chim ác là đuôi vợt (Crypsirina temia)

眼尾
yǎn wěi

khóe mắt ngoài

短尾信天翁
duǎn wěi xìn tiān wēng

(loài chim ở Trung Quốc) hải âu đuôi ngắn (Phoebastria albatrus)

短尾矮袋鼠
duǎn wěi ǎi dài shǔ

chuột túi quokka (Setonix brachyurus)

短尾贼鸥
duǎn wěi zéi ōu

(loài chim ở Trung Quốc) cướp biển ký sinh (Stercorarius parasiticus)

短尾鸦雀
duǎn wěi yā què

(loài chim ở Trung Quốc) chim mỏ két đuôi ngắn (Neosuthora davidiana)

短尾鹪鹛
duǎn wěi jiāo méi

(loài chim ở Trung Quốc) đuôi ngắn họa mi (Napothera brevicaudata)

短尾鹩鹛
duǎn wěi liáo méi

(loài chim ở Trung Quốc) khướu lùn đuôi ngắn (Spelaeornis caudatus)

短尾鹱
duǎn wěi hù

(loài chim ở Trung Quốc) hải âu cắt đuôi ngắn (Puffinus tenuirostris)

短尾鹦鹉
duǎn wěi yīng wǔ

(loài chim ở Trung Quốc) vẹt đuôi ngắn (Loriculus vernalis)

红尾伯劳
hóng wěi bó láo

bách thanh đuôi hung (Lanius cristatus)

红尾歌鸲
hóng wěi gē qú

chim cổ đỏ đuôi hung (Larvivora sibilans)

红尾水鸲
hóng wěi shuǐ qú

(loài chim ở Trung Quốc) đuôi đỏ nước chì (Phoenicurus fuliginosus)

红尾鸫
hóng wěi dōng

(loài chim ở Trung Quốc) chim hoét Naumann (Turdus naumanni)

红尾鹲
hóng wěi méng

(loài chim ở Trung Quốc) chim nhiệt đới đuôi đỏ (Phaethon rubricauda)

红背红尾鸲
hóng bèi hóng wěi qú

(loài chim ở Trung Quốc) chim đuôi đỏ lưng hung (Phoenicurus erythronotus)

红胁蓝尾鸲
hóng xié lán wěi qú

(loài chim ở Trung Quốc) đuôi xanh sườn đỏ (Tarsiger cyanurus)

红腹红尾鸲
hóng fù hóng wěi qú

(loài chim ở Trung Quốc) chim đuôi đỏ bụng đỏ (Phoenicurus erythrogastrus)

红头长尾山雀
hóng tóu cháng wěi shān què

(loài chim ở Trung Quốc) chim bạc má họng đen (Aegithalos concinnus)

细尾獴
xì wěi měng

cầy meerkat

绿尾虹雉
lǜ wěi hóng zhì

(loài chim ở Trung Quốc) trĩ monal Trung Quốc (Lophophorus lhuysii)

线尾燕
xiàn wěi yàn

(loài chim ở Trung Quốc) nhạn đuôi dây (Hirundo smithii)

羽尾袋鼯
yǔ wěi dài wú

chuột túi lông vũ (Acrobates pygmaeus)

翘尾巴
qiào wěi ba

kiêu ngạo

老鼠尾巴
lǎo shǔ wěi ba

đuôi chuột; nghĩa bóng: kẻ theo sau có địa vị thấp kém

耗子尾汁
hào zi wěi zhī

tự lo liệu lấy (chơi chữ với)

船尾
chuán wěi

đuôi tàu

船尾座
chuán wěi zuò

Puppis (chòm sao)

花尾榛鸡
huā wěi zhēn jī

gà gô hazel (Tetrastes bonasia)

蓝腰短尾鹦鹉
lán yāo duǎn wěi yīng wǔ

(loài chim ở Trung Quốc) vẹt đuôi ngắn mông xanh (Psittinus cyanurus)

蓝头红尾鸲
lán tóu hóng wěi qú

(loài chim ở Trung Quốc) chim đuôi đỏ đầu xanh (Phoenicurus coeruleocephala)

蓝额红尾鸲
lán é hóng wěi qú

(loài chim ở Trung Quốc) chim đuôi đỏ trán xanh (Phoenicurus frontalis)

藏头露尾
cáng tóu lù wěi

giấu đầu lòi đuôi (thành ngữ); chỉ kể một phần

虎尾
hǔ wěi

thị trấn Hổ Vĩ ở huyện Vân Lâm, Đài Loan

虎尾春冰
hǔ wěi chūn bīng

nghĩa đen như giẫm phải đuôi cọp hoặc băng mùa xuân (thành ngữ)

虎尾兰
hǔ wěi lán

cây lưỡi hổ (Dracaena trifasciata)

虎尾镇
hǔ wěi zhèn

thị trấn Hổ Vĩ, huyện Vân Lâm, Đài Loan

虎头蛇尾
hǔ tóu shé wěi

đầu voi đuôi chuột

蟠尾丝虫
pán wěi sī chóng

giun chỉ Onchocerca volvulus, ký sinh trùng gây bệnh mù sông hay bệnh giun chỉ bạch huyết, nguyên nhân phổ biến thứ hai gây mù lòa ở người

蟠尾丝虫症
pán wěi sī chóng zhèng

bệnh giun chỉ Onchocerca, nguyên nhân phổ biến thứ hai gây mù ở người

街头巷尾
jiē tóu xiàng wěi

đầu đường cuối phố; khắp nơi trong thành phố

褐翅叉尾海燕
hè chì chā wěi hǎi yàn

(loài chim ở Trung Quốc) chim hải yến đuôi chẻ cánh nâu (Oceanodroma tristrami)

猪尾巴
zhū wěi ba

đuôi lợn (thịt)

贺兰山红尾鸲
hè lán shān hóng wěi qú

(loài chim ở Trung Quốc) chim đuôi đỏ Alashan (Phoenicurus alaschanicus)

赤尾噪鹛
chì wěi zào méi

(loài chim ở Trung Quốc) họa mi đuôi đỏ (Trochalopteron milnei)

赭红尾鸲
zhě hóng wěi qú

chim đuôi đỏ đen (Phoenicurus ochruros)

针尾沙锥
zhēn wěi shā zhuī

(loài chim ở Trung Quốc) dẽ giun đuôi nhọn (Gallinago stenura)

针尾绿鸠
zhēn wěi lǜ jiū

(loài chim ở Trung Quốc) bồ câu xanh đuôi nhọn (Treron apicauda)

针尾鸭
zhēn wěi yā

(loài chim ở Trung Quốc) vịt mỏ nhọn (Anas acuta)

钩嘴圆尾鹱
gōu zuǐ yuán wěi hù

(loài chim ở Trung Quốc) chim hải âu Tahiti (Pterodroma rostrata)

银喉长尾山雀
yín hóu cháng wěi shān què

(loài chim ở Trung Quốc) bạc họng đuôi dài (Aegithalos glaucogularis)

银脸长尾山雀
yín liǎn cháng wěi shān què

(loài chim ở Trung Quốc) bạc má đuôi dài mặt bạc (Aegithalos fuliginosus)

长尾
cháng wěi

đuôi dài

长尾地鸫
cháng wěi dì dōng

(loài chim ở Trung Quốc) hoét đuôi dài (Zoothera dixoni)