Bỏ qua đến nội dung

dǎo
HSK 2.0 Cấp 5 HSK 3.0 Cấp 6 Danh từ Phổ biến

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. đảo

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

7 nét

Quan hệ giữa các từ

Câu ví dụ

Hiển thị 2
海南是中国的一个
有海
Nguồn: Tatoeba.org (ID 3690074)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org. Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.

Từ chứa 岛

半岛
bàn dǎo

bán đảo

岛屿
dǎo yǔ

đảo

三岛由纪夫
sān dǎo yóu jì fū

Mishima Yukio (1925-1970), nhà văn Nhật Bản, bút danh của Hiraoka Kimitake

不列颠诸岛
bù liè diān zhū dǎo

Quần đảo Anh

中南半岛
zhōng nán bàn dǎo

Đông Dương

中印半岛
zhōng yìn bàn dǎo

Bán đảo Trung Ấn

中沙群岛
zhōng shā qún dǎo

Bãi cạn Macclesfield

中途岛
zhōng tú dǎo

đảo Midway

中途岛战役
zhōng tú dǎo zhàn yì

Trận Midway

亚速尔群岛
yà sù ěr qún dǎo

quần đảo Açores

人工岛
rén gōng dǎo

đảo nhân tạo

仙岛
xiān dǎo

đảo tiên

伊比利亚半岛
yī bǐ lì yà bàn dǎo

Bán đảo Iberia

克基拉岛
kè jī lā dǎo

đảo Corfu

克里木半岛
kè lǐ mù bàn dǎo

bán đảo Krym

克里特岛
kè lǐ tè dǎo

đảo Crete

冰岛
bīng dǎo

Iceland

列岛
liè dǎo

quần đảo

刘公岛
liú gōng dǎo

đảo Lưu Công

加拉巴哥斯群岛
jiā lā bā gē sī qún dǎo

quần đảo Galápagos

加拉帕戈斯群岛
jiā lā pà gē sī qún dǎo

Quần đảo Galápagos

加罗林群岛
jiā luó lín qún dǎo

Quần đảo Caroline

加那利群岛
jiā nà lì qún dǎo

Quần đảo Canary

加里曼丹岛
jiā lǐ màn dān dǎo

đảo Kalimantan

勒斯波斯岛
lè sī bō sī dǎo

Đảo Lesbos

勘察加半岛
kān chá jiā bàn dǎo

Bán đảo Kamchatka

北岛
běi dǎo

Bắc Đảo (1949-), nhà thơ Trung Quốc

北马里亚纳群岛
běi mǎ lǐ yà nà qún dǎo

Quần đảo Bắc Mariana

千岛湖
qiān dǎo hú

Hồ Thiên Đảo

千岛群岛
qiān dǎo qún dǎo

Quần đảo Kuril

千岛酱
qiān dǎo jiàng

sốt nghìn đảo

半岛国际学校
bàn dǎo guó jì xué xiào

Trường Quốc tế Bán đảo

半岛电视台
bàn dǎo diàn shì tái

Al Jazeera (kênh truyền hình tin tức Ả Rập)

南乔治亚岛和南桑威奇
nán qiáo zhì yà dǎo hé nán sāng wēi qí

Nam Georgia và Quần đảo Nam Sandwich

南岛
nán dǎo

Đảo Nam (New Zealand)

南岛民族
nán dǎo mín zú

Nam Đảo

南极洲半岛
nán jí zhōu bàn dǎo

Bán đảo Nam Cực

南沙群岛
nán shā qún dǎo

Quần đảo Trường Sa

南澳岛
nán ào dǎo

Đảo Nam Áo

南西诸岛
nán xī zhū dǎo

Quần đảo Nansei

博拉博拉岛
bó lā bó lā dǎo

đảo Bora Bora

印度支那半岛
yìn dù zhī nà bàn dǎo

bán đảo Đông Dương

印支半岛
yìn zhī bàn dǎo

bán đảo Đông Dương (cách viết cũ, nay viết là bán đảo Trung Nam)

史丹顿岛
shǐ dān dùn dǎo

Đảo Staten

吉之岛
jí zhī dǎo

JUSCO, chuỗi siêu thị lớn của Nhật Bản

吉尔伯特群岛
jí ěr bó tè qún dǎo

Quần đảo Gilbert

吕宋岛
lǚ sòng dǎo

đảo Luzon

哈马黑拉岛
hā mǎ hēi lā dǎo

đảo Halmahera

严岛
yán dǎo

đảo Itsukushima

严岛神社
yán dǎo shén shè

Đền Itsukushima ở tỉnh Hiroshima, Nhật Bản

埃利斯岛
āi lì sī dǎo

Đảo Ellis

埃加迪群岛
āi jiā dí qún dǎo

Quần đảo Egadi

堪察加半岛
kān chá jiā bàn dǎo

Bán đảo Kamchatka, vùng Viễn Đông nước Nga

塔斯曼尼亚岛
tǎ sī màn ní yà dǎo

đảo Tasmania

塞舌尔群岛
sài shé ěr qún dǎo

quần đảo Seychelles

夏威夷岛
xià wēi yí dǎo

đảo Hawaii

大加那利岛
dà jiā nà lì dǎo

đảo Gran Canaria (thuộc quần đảo Canary)

大安的列斯群岛
dà ān dì liè sī qún dǎo

Quần đảo Đại Antilles, quần đảo ở vùng biển Caribe

大乌苏里岛
dà wū sū lǐ dǎo

Đảo Bolshoi Ussuriisk ở sông Hắc Long Giang (Amur), tại cửa sông Ussuri đối diện Khabarovsk

奥尔德尼岛
ào ěr dé ní dǎo

đảo Alderney (quần đảo Channel)

奥兰群岛
ào lán qún dǎo

Quần đảo Åland, Phần Lan

威克岛
wēi kè dǎo

đảo Wake (Bắc Thái Bình Dương)

孤岛
gū dǎo

đảo cô lập

安全岛
ān quán dǎo

đảo an toàn giao thông; nơi trú ẩn cho người đi bộ

安提瓜岛
ān tí guā dǎo

đảo Antigua

安达曼群岛
ān dá màn qún dǎo

quần đảo Andaman

宝岛
bǎo dǎo

Đảo Bảo (Formosa)

对马岛
duì mǎ dǎo

đảo Tsushima, giữa Nhật Bản và Hàn Quốc

小岛
xiǎo dǎo

đảo nhỏ

尖阁列岛
jiān gé liè dǎo

quần đảo Senkaku (tên gọi của quần đảo Điếu Ngư theo tiếng Nhật)

尤卡坦半岛
yóu kǎ tǎn bàn dǎo

Bán đảo Yucatán (Mexico)

山东半岛
shān dōng bàn dǎo

Bán đảo Sơn Đông

岛国
dǎo guó

đảo quốc (đôi khi chỉ riêng Nhật Bản)

岛国动作片
dǎo guó dòng zuò piàn

phim khiêu dâm Nhật Bản (cách nói tránh)

岛弧
dǎo hú

vòng cung đảo (địa chất)

岛民
dǎo mín

người dân đảo

岛盖部
dǎo gài bù

phần nắp

岛鸫
dǎo dōng

(loài chim ở Trung Quốc) hoét đảo (Turdus poliocephalus)

崇明岛
chóng míng dǎo

Đảo Sùng Minh

嵊泗列岛
shèng sì liè dǎo

Quần đảo Thịnh Tứ, hợp thành huyện Thịnh Tứ tại Chu Sơn, Chiết Giang

巴厘岛
bā lí dǎo

đảo Bali (Indonesia)

巴坦群岛
bā tǎn qún dǎo

Quần đảo Batan ở eo biển Bashi giữa Đài Loan và Philippines

巴布延群岛
bā bù yán qún dǎo

Quần đảo Babuyan ở eo biển Luzon phía bắc Philippines

巴尔干半岛
bā ěr gàn bàn dǎo

Bán đảo Balkan

巴里岛
bā lǐ dǎo

đảo Bali

巽他群岛
xùn tā qún dǎo

Quần đảo Sunda (quần đảo Mã Lai)

布干维尔岛
bù gān wéi ěr dǎo

đảo Bougainville, Papua New Guinea

帝汶岛
dì wèn dǎo

đảo Timor

库克群岛
kù kè qún dǎo

Quần đảo Cook

库页岛
kù yè dǎo

Sakhalin

库页岛柳莺
kù yè dǎo liǔ yīng

(loài chim ở Trung Quốc) chích lá Sakhalin (Phylloscopus borealoides)

广岛
guǎng dǎo

Hiroshima, Nhật Bản

广岛县
guǎng dǎo xiàn

Tỉnh Hiroshima, Nhật Bản

延坪岛
yán píng dǎo

đảo Yeonpyeong trên bờ biển Hoàng Hải của Hàn Quốc

弗洛勒斯岛
fú luò lēi sī dǎo

đảo Flores, Indonesia

弗洛里斯岛
fú luò lǐ sī dǎo

đảo Flores, Indonesia

彭湖岛
péng hú dǎo

đảo Bành Hồ, huyện đảo của Đài Loan, ngoài khơi bờ biển Cao Hùng

复活节岛
fù huó jié dǎo

Đảo Phục Sinh

恒春半岛
héng chūn bàn dǎo

Bán đảo Hằng Xuân ở huyện Bình Đông, điểm cực nam của Đài Loan

爱德华岛
ài dé huá dǎo

Đảo Hoàng tử Edward, tỉnh bang của Canada

爱德华王子岛
ài dé huá wáng zǐ dǎo

Đảo Hoàng tử Edward (tỉnh của Canada)

怀特岛
huái tè dǎo

Đảo Wight, đảo ngoài khơi bờ biển phía nam nước Anh

所罗门群岛
suǒ luó mén qún dǎo

Quần đảo Solomon ở tây nam Thái Bình Dương

摩鹿加群岛
mó lù jiā qún dǎo

quần đảo Maluku, Indonesia

撒丁岛
sā dīng dǎo

đảo Sardegna

斯普拉特利群岛
sī pǔ lā tè lì qún dǎo

quần đảo Trường Sa, tranh chấp giữa Trung Quốc, Malaysia, Philippines, Đài Loan và Việt Nam

新不列颠岛
xīn bù liè diān dǎo

đảo New Britain, đảo ở đông bắc Papua New Guinea

星岛
xīng dǎo

Tập đoàn truyền thông Sing Tao, Hồng Kông, nhà xuất bản tờ Sing Tao Nhật báo

星岛日报
xīng dǎo rì bào

Nhật báo Tinh Đảo, báo Hồng Kông

曼岛
màn dǎo

xem thêm 馬恩島|马恩岛

朝鲜半岛
cháo xiǎn bàn dǎo

bán đảo Triều Tiên

本岛
běn dǎo

đảo chính

松岛
sōng dǎo

Matsushima (tên địa danh)

松巴哇岛
sōng bā wā dǎo

đảo Sumbawa, đảo của Indonesia nằm ở phía đông Java

查戈斯群岛
chá gē sī qún dǎo

Quần đảo Chagos, quần đảo san hô ở Ấn Độ Dương nhiệt đới, với Diego Garcia là đảo lớn nhất

根西岛
gēn xī dǎo

Guernsey (quần đảo Channel)

格恩西岛
gé ēn xī dǎo

đảo Guernsey (quần đảo Channel)

格陵兰岛
gé líng lán dǎo

Greenland

桑托里尼岛
sāng tuō lǐ ní dǎo

đảo Santorini (đảo núi lửa ở biển Aegean)

棉兰老岛
mián lán lǎo dǎo

đảo Mindanao (đảo ở Philippines)

棘鼻青岛龙
jí bí qīng dǎo lóng

khủng long mỏ vịt Tsintaosaurus spinorhinus, dài 10 mét, có một sừng trên mõm

樱岛
yīng dǎo

Sakurajima, một ngọn núi lửa đang hoạt động ở tỉnh Kagoshima, Nhật Bản

比基尼岛
bǐ jī ní dǎo

đảo Bikini, bãi thử hạt nhân của Pháp ở Nam Thái Bình Dương

冲绳岛
chōng shéng dǎo

đảo Okinawa

冲绳群岛
chōng shéng qún dǎo

quần đảo Okinawa

法罗群岛
fǎ luó qún dǎo

Quần đảo Faroe

波拉波拉岛
bō lā bō lā dǎo

đảo Bora Bora, thuộc quần đảo Société ở Polynésie thuộc Pháp

泰瑟尔岛
tài sè ěr dǎo

đảo Texel, Hà Lan

津岛
jīn dǎo

Tsushima, một thành phố ở tỉnh Aichi, Nhật Bản

流球群岛
liú qiú qún dǎo

quần đảo Lưu Cầu (bao gồm Okinawa)

海南岛
hǎi nán dǎo

đảo Hải Nam ở Biển Đông

海地岛
hǎi dì dǎo

Hispaniola (đảo ở vùng biển Caribe, chia giữa Cộng hòa Dominica và Haiti)

海岛
hǎi dǎo

đảo

海岛市
hǎi dǎo shì

Thành phố Quần đảo (Ma Cao)

海峡群岛
hǎi xiá qún dǎo

Quần đảo Channel

港岛
gǎng dǎo

Đảo Hồng Kông

湄洲岛
méi zhōu dǎo

đảo Mi Châu (Phủ Điền)

汤加群岛
tāng jiā qún dǎo

quần đảo Tonga

溟岛
míng dǎo

đảo ngoài biển

温哥华岛
wēn gē huá dǎo

Đảo Vancouver

澎湖列岛
péng hú liè dǎo

Quần đảo Bành Hồ, Đài Loan

澎湖岛
péng hú dǎo

Quần đảo Bành Hồ, huyện Bành Hồ, Đài Loan

澎湖群岛
péng hú qún dǎo

Quần đảo Bành Hồ, quần đảo gồm 90 đảo ở phía tây Đài Loan

泽西岛
zé xī dǎo

Jersey (quần đảo Channel)

济州岛
jì zhōu dǎo

Đảo Jeju, tỉnh tự trị đặc biệt của Hàn Quốc, di sản thế giới

火地群岛
huǒ dì qún dǎo

Quần đảo Tierra del Fuego, Patagonia

火山岛
huǒ shān dǎo

đảo núi lửa

热岛效应
rè dǎo xiào yìng

hiệu ứng đảo nhiệt đô thị

爪哇岛
zhǎo wā dǎo

đảo Java (đảo của Indonesia)

特克斯和凯科斯群岛
tè kè sī hé kǎi kē sī qún dǎo

Quần đảo Turks và Caicos

独岛
dú dǎo

Dokdo (đảo Takeshima, quần đảo tranh chấp ở biển Nhật Bản)

琉球群岛
liú qiú qún dǎo

Quần đảo Lưu Cầu

环岛
huán dǎo

vòng xuyến; bùng binh

瓜达卡纳尔岛
guā dá kǎ nà ěr dǎo

đảo Guadalcanal

生态孤岛
shēng tài gū dǎo

sự cô lập sinh thái (mối đe dọa đối với đa dạng sinh học)

白翎岛
bái líng dǎo

Đảo Baengnyeong của Hàn Quốc, gần Đường giới hạn phía Bắc

皮特凯恩群岛
pí tè kǎi ēn qún dǎo

Quần đảo Pitcairn

礁岛
jiāo dǎo

đảo san hô

福克兰群岛
fú kè lán qún dǎo

Quần đảo Falkland

福岛县
fú dǎo xiàn

tỉnh Fukushima ở phía bắc Nhật Bản

科西嘉岛
kē xī jiā dǎo

đảo Corse

科隆群岛
kē lóng qún dǎo

quần đảo Galápagos

秦皇岛
qín huáng dǎo

Qinhuangdao, thành phố cấp địa khu ở Hà Bắc

秦皇岛市
qín huáng dǎo shì

Qinhuangdao, thành phố cấp địa khu ở Hà Bắc

种子岛
zhǒng zi dǎo

Tanegashima, đảo của Nhật Bản ngoài khơi Kyushu, bãi phóng tàu vũ trụ của Nhật Bản

竹岛
zhú dǎo

Đảo Takeshima (Dokdo của Hàn Quốc), quần đảo tranh chấp ở biển Nhật Bản

绿岛
lǜ dǎo

Lữ Đảo, hương thuộc huyện Đài Đông, đông nam Đài Loan

绿岛乡
lǜ dǎo xiāng

xã Lục Đảo (Lüdao) thuộc huyện Đài Đông, đông nam Đài Loan

维多利亚岛
wéi duō lì yà dǎo

đảo Victoria

罗得岛
luó dé dǎo

Rhode Island, tiểu bang Hoa Kỳ

罗得斯岛
luó dé sī dǎo

đảo Rhodes, đảo ở Địa Trung Hải

罗德岛
luó dé dǎo

Rhode Island, tiểu bang Hoa Kỳ

美属维尔京群岛
měi shǔ wéi ěr jīng qún dǎo

Quần đảo Virgin thuộc Mỹ

美丽岛
měi lì dǎo

Đảo Formosa (tên gọi đảo Đài Loan do các thủy thủ Bồ Đào Nha đặt năm 1544)

美丽岛事件
měi lì dǎo shì jiàn

Sự kiện đảo Mỹ Lệ (còn gọi là Sự kiện Formosa), cuộc đàn áp biểu tình ủng hộ dân chủ tại Cao Hùng, Đài Loan, ngày 10 tháng 12 năm 1979 trong thời kỳ thiết quân luật ở Đài Loan

群岛
qún dǎo

quần đảo

群岛弧
qún dǎo hú

vòng cung đảo (địa chất)

圣克鲁斯岛
shèng kè lǔ sī dǎo

Đảo Santa Cruz, ngoài khơi bờ biển California

圣卢西亚岛
shèng lú xī yà dǎo

đảo Saint Lucia

圣诞岛
shèng dàn dǎo

Đảo Christmas, Úc

圣赫勒拿岛
shèng hè lè ná dǎo

đảo Saint Helena

胰岛
yí dǎo

xem 郎格罕氏島|郎格罕氏岛

胰岛素
yí dǎo sù

insulin

脑岛
nǎo dǎo

đảo não

台湾岛
tái wān dǎo

Đảo Đài Loan

舟山群岛
zhōu shān qún dǎo

Quần đảo Chu Sơn

舰岛
jiàn dǎo

đảo (cấu trúc thượng tầng của tàu sân bay, nằm ở phía mạn phải của boong tàu)

英伦三岛
yīng lún sān dǎo

Quần đảo Anh

英属维尔京群岛
yīng shǔ wéi ěr jīng qún dǎo

Quần đảo Virgin thuộc Anh

荒岛
huāng dǎo

đảo hoang

莱斯沃斯岛
lái sī wò sī dǎo

đảo Lesbos (đảo của Hy Lạp ở biển Aegean)

葫芦岛
hú lú dǎo

Huludao, thành phố cấp địa khu thuộc tỉnh Liêu Ninh, Trung Quốc

葫芦岛市
hú lú dǎo shì

thành phố cấp địa khu Hồ Lô Đảo, thuộc tỉnh Liêu Ninh, đông bắc Trung Quốc

萨丁尼亚岛
sà dīng ní yà dǎo

đảo Sardegna

苏门答腊岛
sū mén dá là dǎo

đảo Sumatra (một trong những đảo của Indonesia)

蛇岛
shé dǎo

Đảo Xà Đảo hoặc đảo Rắn ở biển Bột Hải, ngoài khơi Lữ Thuận, trên mũi bán đảo Liêu Ninh, đảo đá nhỏ nổi tiếng về rắn

蛇岛蝮
shé dǎo fù

Rắn lục đảo Xà (Gloydius shedaoensis), ăn chim di cư

蜈支洲岛
wú zhī zhōu dǎo

đảo Ngô Chi Châu, Hải Nam

西南中沙群岛
xī nán zhōng shā qún dǎo

quần đảo Tây Nam Trung Sa, Hải Nam

西奈半岛
xī nài bàn dǎo

Bán đảo Sinai