Bỏ qua đến nội dung

yán

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. vách đá
  2. 2. đá

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

8 nét

Câu ví dụ

Hiển thị 1
他喜欢攀 运动。

Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.

Từ chứa 岩

岩石
yán shí

đá

侵入岩
qīn rù yán

đá xâm nhập

伟晶岩
wěi jīng yán

pegmatit

含油岩
hán yóu yán

đá chứa dầu

吕岩
lǚ yán

Lã Nham

喷出岩
pēn chū yán

đá phun trào

基岩
jī yán

đá gốc

大理岩
dà lǐ yán

đá hoa

安山岩
ān shān yán

anđesit (địa chất)

小岩洞
xiǎo yán dòng

hang đá nhỏ

层岩
céng yán

đá phân lớp

岩仓
yán cāng

Iwakura, tên người và địa danh Nhật Bản

岩仓使节团
yán cāng shǐ jié tuán

phái bộ Iwakura (phái bộ ngoại giao và thăm dò của Nhật Bản đến Mỹ và châu Âu năm 1871)

岩土体
yán tǔ tǐ

đá biến chất

岩壑
yán hè

thung lũng núi đá

岩屑
yán xiè

mảnh vụn đá

岩层
yán céng

tầng đá

岩径
yán jìng

đường núi

岩手
yán shǒu

tỉnh Iwate ở phía bắc đảo chính Honshū của Nhật Bản

岩手县
yán shǒu xiàn

tỉnh Iwate ở phía bắc đảo chính Honshū của Nhật Bản

岩沙海葵毒素
yán shā hǎi kuí dú sù

palytoxin

岩流圈
yán liú quān

quyển mềm (địa chất)

岩溶
yán róng

karst (địa chất)

岩浆
yán jiāng

dung nham

岩浆岩
yán jiāng yán

đá magma

岩浆流
yán jiāng liú

dòng dung nham

岩滨鹬
yán bīn yù

(loài chim ở Trung Quốc) dẽ đá (Calidris ptilocnemis)

岩燕
yán yàn

(loài chim ở Trung Quốc) én đá Á-Âu (Ptyonoprogne rupestris)

岩石圈
yán shí quān

thạch quyển (trong địa chất, lớp vỏ cứng của Trái Đất)

岩石学
yán shí xué

thạch học

岩石层
yán shí céng

tầng đá

岩穴
yán xué

hang động

岩羊
yán yáng

bharal

岩雷鸟
yán léi niǎo

(loài chim ở Trung Quốc) gà gô trắng (Lagopus muta)

岩鸽
yán gē

(loài chim ở Trung Quốc) bồ câu đá (Columba rupestris)

岩鹭
yán lù

(loài chim ở Trung Quốc) diệc rạn san hô Thái Bình Dương (Egretta sacra)

岩盐
yán yán

muối mỏ

岫岩满族自治县
xiù yán mǎn zú zì zhì xiàn

huyện tự trị dân tộc Mãn Tú Nham tại An Sơn, Liêu Ninh

岫岩县
xiù yán xiàn

huyện Tú Nham, huyện tự trị dân tộc Mãn tại An Sơn, Liêu Ninh

岩床
yán chuáng

nền đá gốc

岩画
yán huà

tranh khắc trên đá

悬岩
xuán yán

vách đá

戈氏岩鹀
gē shì yán wú

(loài chim ở Trung Quốc) chim sẻ Godlewski (Emberiza godlewskii)

捕虏岩
bǔ lǔ yán

xenolith (địa chất)

攀岩
pān yán

môn leo núi đá

斑岩
bān yán

porfyr (địa chất)

月岩
yuè yán

đá mặt trăng

板岩
bǎn yán

đá phiến

枕岩漱流
zhěn yán shù liú

xem 枕石漱流

枕状玄武岩
zhěn zhuàng xuán wǔ yán

đá bazan dạng gối (địa chất)

栗背岩鹨
lì bèi yán liù

(loài chim ở Trung Quốc) maroon-backed accentor (Prunella immaculata)

棕眉山岩鹨
zōng méi shān yán liù

(loài chim ở Trung Quốc) chim bạch mi Siberia (Prunella montanella)

棕胸岩鹨
zōng xiōng yán liù

(loài chim ở Trung Quốc) chim đá ngực hung (Prunella strophiata)

橄榄岩
gǎn lǎn yán

peridotit (địa chất)

沉积岩
chén jī yán

đá trầm tích (địa chất)

沙岩
shā yán

sa thạch

油页岩
yóu yè yán

đá phiến dầu

泥岩
ní yán

đá bùn

泥质岩
ní zhì yán

đá bùn (địa chất)

泥质页岩
ní zhì yè yán

đá bùn

流纹岩
liú wén yán

rhyolit (đá mácma phun trào, tương đương về mặt hóa học với đá granit)

浮岩
fú yán

đá bọt

淡灰眉岩鹀
dàn huī méi yán wú

(loài chim ở Trung Quốc) chim sẻ đá (Emberiza cia)

深成岩
shēn chéng yán

đá pluton

溶岩流
róng yán liú

dòng dung nham

浊积岩
zhuó jī yán

đá trầm tích turbidit (địa chất)

火山岩
huǒ shān yán

đá núi lửa

火成岩
huǒ chéng yán

đá magma (địa chất)

灰岩柳莺
huī yán liǔ yīng

(loài chim ở Trung Quốc) chích lá đá vôi (Phylloscopus calciatilis)

灰岩鹪鹛
huī yán jiāo méi

(loài chim ở Trung Quốc) khướu đá vôi (Napothera crispifrons)

灰岩残丘
huī yán cán qiū

đồi sót đá vôi (đồi nhọn dốc đứng trong địa hình karst)

熔岩
róng yán

dung nham

熔岩流
róng yán liú

dòng dung nham

熔岩湖
róng yán hú

hồ dung nham

熔岩穹丘
róng yán qióng qiū

vòm dung nham

熔融岩浆
róng róng yán jiāng

macma

片岩
piàn yán

đá phiến

片麻岩
piàn má yán

gneis

玄武岩
xuán wǔ yán

đá bazan (địa chất)

玄武质熔岩
xuán wǔ zhì róng yán

đá bazan

珍珠岩
zhēn zhū yán

perlit

叠层岩
dié céng yán

stromatolit

白云岩
bái yún yán

đá dolomit (địa chất)

石灰岩
shí huī yán

đá vôi

砂岩
shā yán

sa thạch

硅质岩
guī zhì yán

đá silic

碎屑岩
suì xiè yán

đá vụn (địa chất)

碳酸岩
tàn suān yán

đá carbonate (địa chất)

磨石粗砂岩
mó shí cū shā yán

đá mài thô

磷酸盐岩
lín suān yán yán

photphorit

砾岩
lì yán

cuội kết (địa chất)

粉砂岩
fěn shā yán

bột kết

纯色岩燕
chún sè yán yàn

(loài chim ở Trung Quốc) chim én đá sẫm màu (Ptyonoprogne concolor)

花岗岩
huā gāng yán

đá hoa cương

蛇纹岩
shé wén yán

serpentin (địa chất)

蛇绿岩
shé lǜ yán

ophiolit (địa chất)

蛇绿混杂岩
shé lǜ hùn zá yán

ophiolit (địa chất)

蛇绿混杂岩带
shé lǜ hùn zá yán dài

đai ophiolit (địa chất)

裸岩
luǒ yán

đá trần

褐岩鹨
hè yán liù

(loài chim ở Trung Quốc) chim đá nâu (Prunella fulvescens)

变质岩
biàn zhì yán

đá biến chất

贺兰山岩鹨
hè lán shān yán liù

(loài chim ở Trung Quốc) Mongolian accentor (Prunella koslowi)

超基性岩
chāo jī xìng yán

đá siêu mafic (đá trong địa chất, chứa ít hơn 45 phần trăm silicat)

辉绿岩
huī lǜ yán

diabase (địa chất)

造岩矿物
zào yán kuàng wù

khoáng vật tạo đá

金伯利岩
jīn bó lì yán

kimberlit (địa chất)

凿岩
záo yán

khoan đá

凿岩机
záo yán jī

máy khoan đá

云岩
yún yán

quận Vân Nham, thuộc thành phố Quý Dương, tỉnh Quý Châu, Trung Quốc

云岩区
yún yán qū

quận Vân Nham, thuộc thành phố Quý Dương, Quý Châu

非层岩
fēi céng yán

đá không phân lớp

页岩
yè yán

đá phiến sét

页岩气
yè yán qì

khí đá phiến

领岩鹨
lǐng yán liù

(loài chim ở Trung Quốc) alpine accentor (Prunella collaris)

高原岩鹨
gāo yuán yán liù

(loài chim ở Trung Quốc) Altai accentor (Prunella himalayana)

鸲岩鹨
qú yán liù

(loài chim ở Trung Quốc) chim đá robin (Prunella rubeculoides)

黄岩
huáng yán

Hoàng Nham, quận của thành phố Thai Châu, Chiết Giang

黄岩区
huáng yán qū

Hoàng Nham, quận của thành phố Thai Châu, Chiết Giang

黄岩岛
huáng yán dǎo

đảo Hoàng Nham (ở Biển Đông)

黑喉岩鹨
hēi hóu yán liù

(loài chim ở Trung Quốc) chim đen họng (Prunella atrogularis)

黑曜岩
hēi yào yán

obsidian (khoáng vật)

龙岩
lóng yán

Longyan, thành phố cấp địa khu ở Phúc Kiến

龙岩地区
lóng yán dì qū

Longyan, thành phố cấp huyện, Phúc Kiến, từ năm 1983

龙岩市
lóng yán shì

Longyan, thành phố cấp địa khu ở Phúc Kiến