Định nghĩa
- 1. vách đá
- 2. đá
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Câu ví dụ
Hiển thị 1他喜欢攀 岩 运动。
Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.
Từ chứa 岩
đá
đá xâm nhập
pegmatit
đá chứa dầu
Lã Nham
đá phun trào
đá gốc
đá hoa
anđesit (địa chất)
hang đá nhỏ
đá phân lớp
Iwakura, tên người và địa danh Nhật Bản
phái bộ Iwakura (phái bộ ngoại giao và thăm dò của Nhật Bản đến Mỹ và châu Âu năm 1871)
đá biến chất
thung lũng núi đá
mảnh vụn đá
tầng đá
đường núi
tỉnh Iwate ở phía bắc đảo chính Honshū của Nhật Bản
tỉnh Iwate ở phía bắc đảo chính Honshū của Nhật Bản
palytoxin
quyển mềm (địa chất)
karst (địa chất)
dung nham
đá magma
dòng dung nham
(loài chim ở Trung Quốc) dẽ đá (Calidris ptilocnemis)
(loài chim ở Trung Quốc) én đá Á-Âu (Ptyonoprogne rupestris)
thạch quyển (trong địa chất, lớp vỏ cứng của Trái Đất)
thạch học
tầng đá
hang động
bharal
(loài chim ở Trung Quốc) gà gô trắng (Lagopus muta)
(loài chim ở Trung Quốc) bồ câu đá (Columba rupestris)
(loài chim ở Trung Quốc) diệc rạn san hô Thái Bình Dương (Egretta sacra)
muối mỏ
huyện tự trị dân tộc Mãn Tú Nham tại An Sơn, Liêu Ninh
huyện Tú Nham, huyện tự trị dân tộc Mãn tại An Sơn, Liêu Ninh
nền đá gốc
tranh khắc trên đá
vách đá
(loài chim ở Trung Quốc) chim sẻ Godlewski (Emberiza godlewskii)
xenolith (địa chất)
môn leo núi đá
porfyr (địa chất)
đá mặt trăng
đá phiến
xem 枕石漱流
đá bazan dạng gối (địa chất)
(loài chim ở Trung Quốc) maroon-backed accentor (Prunella immaculata)
(loài chim ở Trung Quốc) chim bạch mi Siberia (Prunella montanella)
(loài chim ở Trung Quốc) chim đá ngực hung (Prunella strophiata)
peridotit (địa chất)
đá trầm tích (địa chất)
sa thạch
đá phiến dầu
đá bùn
đá bùn (địa chất)
đá bùn
rhyolit (đá mácma phun trào, tương đương về mặt hóa học với đá granit)
đá bọt
(loài chim ở Trung Quốc) chim sẻ đá (Emberiza cia)
đá pluton
dòng dung nham
đá trầm tích turbidit (địa chất)
đá núi lửa
đá magma (địa chất)
(loài chim ở Trung Quốc) chích lá đá vôi (Phylloscopus calciatilis)
(loài chim ở Trung Quốc) khướu đá vôi (Napothera crispifrons)
đồi sót đá vôi (đồi nhọn dốc đứng trong địa hình karst)
dung nham
dòng dung nham
hồ dung nham
vòm dung nham
macma
đá phiến
gneis
đá bazan (địa chất)
đá bazan
perlit
stromatolit
đá dolomit (địa chất)
đá vôi
sa thạch
đá silic
đá vụn (địa chất)
đá carbonate (địa chất)
đá mài thô
photphorit
cuội kết (địa chất)
bột kết
(loài chim ở Trung Quốc) chim én đá sẫm màu (Ptyonoprogne concolor)
đá hoa cương
serpentin (địa chất)
ophiolit (địa chất)
ophiolit (địa chất)
đai ophiolit (địa chất)
đá trần
(loài chim ở Trung Quốc) chim đá nâu (Prunella fulvescens)
đá biến chất
(loài chim ở Trung Quốc) Mongolian accentor (Prunella koslowi)
đá siêu mafic (đá trong địa chất, chứa ít hơn 45 phần trăm silicat)
diabase (địa chất)
khoáng vật tạo đá
kimberlit (địa chất)
khoan đá
máy khoan đá
quận Vân Nham, thuộc thành phố Quý Dương, tỉnh Quý Châu, Trung Quốc
quận Vân Nham, thuộc thành phố Quý Dương, Quý Châu
đá không phân lớp
đá phiến sét
khí đá phiến
(loài chim ở Trung Quốc) alpine accentor (Prunella collaris)
(loài chim ở Trung Quốc) Altai accentor (Prunella himalayana)
(loài chim ở Trung Quốc) chim đá robin (Prunella rubeculoides)
Hoàng Nham, quận của thành phố Thai Châu, Chiết Giang
Hoàng Nham, quận của thành phố Thai Châu, Chiết Giang
đảo Hoàng Nham (ở Biển Đông)
(loài chim ở Trung Quốc) chim đen họng (Prunella atrogularis)
obsidian (khoáng vật)
Longyan, thành phố cấp địa khu ở Phúc Kiến
Longyan, thành phố cấp huyện, Phúc Kiến, từ năm 1983
Longyan, thành phố cấp địa khu ở Phúc Kiến