Bỏ qua đến nội dung

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. rất lớn; khổng lồ; to lớn

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

4 nét

Câu ví dụ

Hiển thị 1
天儿 冷。
Nguồn: Tatoeba.org (ID 4952784)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org.

Từ chứa 巨

巨人
jù rén

khổng lồ

巨型
jù xíng

khổng lồ

巨大
jù dà

khổng lồ

巨星
jù xīng

ngôi sao khổng lồ

巨头
jù tóu

đại gia

巨额
jù é

số tiền lớn

艰巨
jiān jù

khó khăn

事无巨细
shì wú jù xì

xử lý mọi việc dù lớn dù nhỏ

二连巨盗龙
èr lián jù dào lóng

khủng long Gigantoraptor erlianensis

富商巨贾
fù shāng jù gǔ

nhà giàu có quyền thế; ông trùm

巨亨
jù hēng

ông trùm

巨匠
jù jiàng

bậc thầy vĩ đại (về văn học, âm nhạc, v.v.)

巨嘴柳莺
jù zuǐ liǔ yīng

(loài chim ở Trung Quốc) chích Radde (Phylloscopus schwarzi)

巨嘴沙雀
jù zuǐ shā què

(loài chim ở Trung Quốc) sẻ sa mạc (Rhodospiza obsoleta)

巨嘴短翅莺
jù zuǐ duǎn chì yīng

chim chích bụi mỏ dài (Locustella major)

巨嘴鸟
jù zuǐ niǎo

chim toucan

巨噬细胞
jù shì xì bāo

đại thực bào

巨大影响
jù dà yǐng xiǎng

ảnh hưởng to lớn

巨婴
jù yīng

người lớn cư xử như trẻ con (ví dụ như ăn vạ)

巨富
jù fù

số tiền khổng lồ

巨峰
jù fēng

nho Kyoho

巨幅
jù fú

khổng lồ (dùng cho tranh vẽ, ảnh chụp v.v.)

巨擘
jù bò

ngón tay cái

巨款
jù kuǎn

số tiền lớn

巨流
jù liú

dòng chảy mạnh

巨海扇蛤
jù hǎi shàn gé

sò điệp lớn (Pecten maximus)

巨无霸
jù wú bà

Bánh hamburger Big Mac của McDonald's

巨无霸汉堡包指数
jù wú bà hàn bǎo bāo zhǐ shù

Chỉ số hamburger Big Mac, một thước đo sức mua tương đương (PPP) giữa các đồng tiền

巨爵座
jù jué zuò

Crater (chòm sao)

巨牙鲨
jù yá shā

cá mập megalodon (Carcharodon megalodon)

巨兽
jù shòu

sinh vật khổng lồ

巨石
jù shí

tảng đá lớn; tảng đá khổng lồ

巨石柱群
jù shí zhù qún

Stonehenge

巨石阵
jù shí zhèn

cụm đá khổng lồ

巨细
jù xì

lớn và nhỏ

巨细胞病毒
jù xì bāo bìng dú

cytomegalovirus (CMV)

巨细胞病毒视网膜炎
jù xì bāo bìng dú shì wǎng mó yán

viêm võng mạc do cytomegalovirus (CMV), bệnh của võng mạc có thể dẫn đến mù lòa

巨著
jù zhù

tác phẩm văn học đồ sộ

巨蛇尾
jù shé wěi

(thiên văn học) Xà Vĩ

巨蛇座
jù shé zuò

Serpens (chòm sao)

巨蛋
jù dàn

sân vận động hình bầu dục

巨蜥
jù xī

kỳ đà (họ Varanidae)

巨蟒
jù mǎng

trăn khổng lồ

巨蟹
jù xiè

Cự Giải (cung hoàng đạo)

巨蟹座
jù xiè zuò

Cự Giải (chòm sao và cung hoàng đạo)

巨蠹
jù dù

kẻ thù số một của công chúng

巨变
jù biàn

biến đổi lớn

巨资
jù zī

khoản đầu tư khổng lồ

巨轮
jù lún

tàu lớn

巨野
jù yě

huyện Cự Dã ở Hà Trạch, Sơn Đông

巨野县
jù yě xiàn

huyện Juye ở Hà Trạch, Sơn Đông

巨量
jù liàng

số lượng khổng lồ

巨量转移
jù liàng zhuǎn yí

chuyển khối lượng lớn (trong sản xuất tấm nền LED)

巨集
jù jí

(tin học) macro (chủ yếu dùng ở Hồng Kông và Đài Loan)

巨响
jù xiǎng

âm thanh lớn

巨魔
jù mó

(trò chơi) yêu tinh khổng lồ

巨䴓
jù shī

(loài chim ở Trung Quốc) trèo cây khổng lồ (Sitta magna)

巨鹿
jù lù

huyện Cự Lộc ở Hình Đài, Hà Bắc

巨鹿县
jù lù xiàn

huyện Julu ở Xingtai, Hà Bắc

巨齿鲨
jù chǐ shā

xem 巨牙鯊|巨牙鲨

巨龙
jù lóng

rồng khổng lồ (nghĩa đen và nghĩa bóng)

文学巨匠
wén xué jù jiàng

bậc thầy văn học

泰坦巨龙
tài tǎn jù lóng

khủng long titanosaur

甚巨
shèn jù

đáng kể

百眼巨人
bǎi yǎn jù rén

quái vật trăm mắt

红嘴巨鸥
hóng zuǐ jù ōu

(loài chim ở Trung Quốc) nhàn mào đen (Hydroprogne caspia)

红巨星
hóng jù xīng

sao khổng lồ đỏ

红超巨星
hóng chāo jù xīng

sao siêu khổng lồ đỏ

老奸巨猾
lǎo jiān jù huá

xảo quyệt

艰巨性
jiān jù xìng

sự gian khổ

草原巨蜥
cǎo yuán jù xī

kỳ đà savanna (Varanus exanthematicus)

蓝巨星
lán jù xīng

sao khổng lồ xanh