A thêm vào danh sách Esc quay lại kết quả
Định nghĩa
- 1. ngõ; hẻm
Đừng để những gì đã học trôi mất.
Luyện ghi nhớ mỗi ngày.
Thử hệ thống ôn tập tiếng Trung của HanyuGuide: trắc nghiệm, gõ đáp án, luyện thanh điệu và lịch ôn nhắc bạn ôn lại trước khi kịp quên.
Chọn gói năm · 49,99 US$ / năm
Google báo lỗi? Rất tiếc về điều đó. Hãy dùng email của bạn ở bên dưới.
Khi tiếp tục, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của chúng tôi.
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Quan hệ giữa các từ
Từ trái nghĩa
1 mụcTừ liên quan
1 mụcTừ đồng nghĩa
1 mụcCâu ví dụ
Hiển thị 1这条 巷 很窄。
Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.
Từ chứa 巷
khắp phố phường; mọi ngõ ngách
ngõ hẻm
ngõ
ngõ hẻm
phố Đông Giao Dân Hạng, con phố phía nam Tử Cấm Thành, từng là khu công sứ trong cuộc khởi nghĩa Nghĩa Hòa Đoàn
ngõ cụt; đường cụt
hẻm hẹp
cả thành phố đổ ra đường, ngõ hẻm trống rỗng (để ăn mừng)
đường phố và ngõ hẻm
được mọi người biết đến
chuyện phiếm ngoài phố
đầu đường cuối phố; khắp nơi trong thành phố
rượu thơm không sợ ngõ sâu (thành ngữ)
ngõ hẻm