幻
A thêm vào danh sách Esc quay lại kết quả
Định nghĩa
- 1. ảo ảnh
Đừng để những gì đã học trôi mất.
Luyện ghi nhớ mỗi ngày.
Thử hệ thống ôn tập tiếng Trung của HanyuGuide: trắc nghiệm, gõ đáp án, luyện thanh điệu và lịch ôn nhắc bạn ôn lại trước khi kịp quên.
Chọn gói năm · 49,99 US$ / năm
Google báo lỗi? Rất tiếc về điều đó. Hãy dùng email của bạn ở bên dưới.
Khi tiếp tục, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của chúng tôi.
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Câu ví dụ
Hiển thị 1我在 幻 想。
Dữ liệu câu ví dụ được cung cấp bởi Tatoeba.org.
Từ chứa 幻
mộng ảo; huyền ảo
ảo ảnh; hình ảnh hư ảo
ảo tưởng; mộng tưởng
ảo giác
khoa học viễn tưởng
hư ảo; huyễn hoặc
biến hóa khôn lường; thay đổi thất thường
ảo ảnh (Phật giáo)
kỳ ảo (thể loại hư cấu)
biến hóa
cõi mộng tưởng
ảo mộng
ảo ảnh
tư thế ghế (tư thế yoga)
(về giấc mơ, hy vọng...) tan biến, tiêu tan
kính đèn chiếu
máy chiếu slide
bản chiếu (nhiếp ảnh, phần mềm trình chiếu)
ảo giác thính giác
chất gây ảo giác
ảo ảnh
Final Fantasy (trò chơi điện tử)
huyền huyễn, thể loại giả tưởng kết hợp phương Tây và phương Đông (tiểu thể loại tiểu thuyết giả tưởng Trung Quốc)
khoa học viễn tưởng
tiểu thuyết khoa học viễn tưởng
phim khoa học viễn tưởng
sự hư ảo
chất gây ảo giác
biến đổi thất thường
ảo giác
chất gây ảo giác
chất gây ảo giác
nấm psilocybin
tình hình biến đổi khôn lường (thành ngữ)
ma thuật