应用
Định nghĩa
- 1. áp dụng; vận dụng; ứng dụng
- 2. phần mềm ứng dụng
Đừng để những gì đã học trôi mất.
Luyện ghi nhớ mỗi ngày.
Thử hệ thống ôn tập tiếng Trung của HanyuGuide: trắc nghiệm, gõ đáp án, luyện thanh điệu và lịch ôn nhắc bạn ôn lại trước khi kịp quên.
Bắt đầu dùng thử miễn phí 7 ngày · 49,99 US$ / năm
Google báo lỗi? Rất tiếc về điều đó. Hãy dùng email của bạn ở bên dưới.
Quan hệ giữa các từ
Từ trái nghĩa
1 mụcTừ liên quan
1 mụcTừ đồng nghĩa
2 mụcCâu ví dụ
Hiển thị 3我在 应用 一个新的学习方法。
先学习理论,进而 应用 到实践中。
调查显示,男性比女性更常使用这个 应用 。
Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.
Từ chứa 应用
ứng dụng kinh doanh
ứng dụng khách hàng
ứng dụng thực tế
tầng ứng dụng (trong máy tính)
nền tảng ứng dụng (điện toán)
toán học ứng dụng
văn bản ứng dụng
vật lý ứng dụng
khoa học ứng dụng
chương trình máy tính
giao diện lập trình ứng dụng (API)
giao diện lập trình ứng dụng (API)
ứng dụng
phần mềm ứng dụng
phần mềm ứng dụng
ứng dụng giết người
ứng dụng mạng
ứng dụng mạng