Định nghĩa
- 1. sảnh chính
- 2. sân trước
- 3. tòa án
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Từ chứa 庭
gia đình lớn
gia đình
tòa án
gia đình song thu nhập nuôi thú cưng thay vì con cái
sân trong
tạm nghỉ phiên tòa
ra tòa
đối địch ngang hàng
tòa án hình sự
tòa án hình sự
tiền đình
cửa sổ tiền đình
hội đồng xét xử
gia đình đơn thân
tòa án quốc tế về tội ác chiến tranh
Tòa án Công lý Quốc tế
làm vua trị vì
nơi công cộng đông người
khác nhau như trời với đất (thành ngữ)
trán giữa
gia đình mất đứa con duy nhất
Tòa án dị giáo (tôn giáo)
nội trợ gia đình (nam giới)
nội trợ
bài tập về nhà
địa chỉ nhà
thành viên gia đình
gia sư
bạo lực gia đình
nội trợ gia đình (nam giới)
tòa án
tòa án lưu động
vườn hoa
sân trước cung điện
ngoài tòa án (dàn xếp)
phiên tòa xét xử
sự dạy dỗ trong gia đình
chánh án
sân
sân trước
sân sau
hoàn toàn khác biệt
Byzantium
các cung điện phụ trong hoàng cung (nơi ở của phi tần và các cơ quan hành chính)
cải thiện địa vị xã hội của gia đình bằng cách thăng tiến trong xã hội
tòa án dân sự
Hồ Động Đình ở phía đông bắc tỉnh Hồ Nam
vườn đá
hộp cát (kiểu Nhật) (trong trò chơi điện tử)
Michael Grant Ignatieff (1947-), lãnh đạo Đảng Tự do Canada
tòa án quân sự
sân nông trại
rời khỏi phòng xử án
rất khác biệt
Ghi chép qua sân, tác phẩm ghi chép lịch sử của nhà thơ Nam Tống thế kỷ 12 Phạm Công Xứng, chứa đựng những lời dạy về đạo đức từ các bậc vĩ nhân thời Tống
tòa án bầu cử
cơ quan quản lý vùng biên giới
cửa nát nhà tan, vắng vẻ tiêu điều
xem 門庭若市|门庭若市
sân trước đông như chợ (thành ngữ)
bắt đầu phiên tòa
Clarence Martin Wilbur (1908-1997), nhà Hán học người Mỹ, giáo sư Đại học Columbia
Hoàng Đình Kiên (1045-1105), nhà thơ và nhà thư pháp thời Tống
Kinh Hoàng Đình, một trong những kinh điển chính của Đạo giáo
triều đình