Bỏ qua đến nội dung

tíng

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. sảnh chính
  2. 2. sân trước
  3. 3. tòa án

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

9 nét

Câu ví dụ

Hiển thị 1
我來自醫師家
Nguồn: Tatoeba.org (ID 12181330)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org.

Từ chứa 庭

大家庭
dà jiā tíng

gia đình lớn

家庭
jiā tíng

gia đình

法庭
fǎ tíng

tòa án

丁宠家庭
dīng chǒng jiā tíng

gia đình song thu nhập nuôi thú cưng thay vì con cái

中庭
zhōng tíng

sân trong

休庭
xiū tíng

tạm nghỉ phiên tòa

出庭
chū tíng

ra tòa

分庭抗礼
fēn tíng kàng lǐ

đối địch ngang hàng

刑事审判庭
xíng shì shěn pàn tíng

tòa án hình sự

刑事法庭
xíng shì fǎ tíng

tòa án hình sự

前庭
qián tíng

tiền đình

前庭窗
qián tíng chuāng

cửa sổ tiền đình

合议庭
hé yì tíng

hội đồng xét xử

单亲家庭
dān qīn jiā tíng

gia đình đơn thân

国际战争罪法庭
guó jì zhàn zhēng zuì fǎ tíng

tòa án quốc tế về tội ác chiến tranh

国际法庭
guó jì fǎ tíng

Tòa án Công lý Quốc tế

坐龙庭
zuò lóng tíng

làm vua trị vì

大庭广众
dà tíng guǎng zhòng

nơi công cộng đông người

大相径庭
dà xiāng jìng tíng

khác nhau như trời với đất (thành ngữ)

天庭
tiān tíng

trán giữa

失独家庭
shī dú jiā tíng

gia đình mất đứa con duy nhất

宗教法庭
zōng jiào fǎ tíng

Tòa án dị giáo (tôn giáo)

家庭主夫
jiā tíng zhǔ fū

nội trợ gia đình (nam giới)

家庭主妇
jiā tíng zhǔ fù

nội trợ

家庭作业
jiā tíng zuò yè

bài tập về nhà

家庭地址
jiā tíng dì zhǐ

địa chỉ nhà

家庭成员
jiā tíng chéng yuán

thành viên gia đình

家庭教师
jiā tíng jiào shī

gia sư

家庭暴力
jiā tíng bào lì

bạo lực gia đình

家庭煮夫
jiā tíng zhǔ fū

nội trợ gia đình (nam giới)

审判庭
shěn pàn tíng

tòa án

巡回法庭
xún huí fǎ tíng

tòa án lưu động

庭园
tíng yuán

vườn hoa

庭堂
tíng táng

sân trước cung điện

庭外
tíng wài

ngoài tòa án (dàn xếp)

庭审
tíng shěn

phiên tòa xét xử

庭训
tíng xùn

sự dạy dỗ trong gia đình

庭长
tíng zhǎng

chánh án

庭院
tíng yuàn

sân

庭除
tíng chú

sân trước

后庭
hòu tíng

sân sau

径庭
jìng tíng

hoàn toàn khác biệt

拜占庭
bài zhàn tíng

Byzantium

掖庭
yè tíng

các cung điện phụ trong hoàng cung (nơi ở của phi tần và các cơ quan hành chính)

改换门庭
gǎi huàn mén tíng

cải thiện địa vị xã hội của gia đình bằng cách thăng tiến trong xã hội

民庭
mín tíng

tòa án dân sự

洞庭湖
dòng tíng hú

Hồ Động Đình ở phía đông bắc tỉnh Hồ Nam

石庭
shí tíng

vườn đá

箱庭
xiāng tíng

hộp cát (kiểu Nhật) (trong trò chơi điện tử)

叶礼庭
yè lǐ tíng

Michael Grant Ignatieff (1947-), lãnh đạo Đảng Tự do Canada

军事法庭
jūn shì fǎ tíng

tòa án quân sự

农家庭院
nóng jiā tíng yuàn

sân nông trại

退庭
tuì tíng

rời khỏi phòng xử án

迳庭
jìng tíng

rất khác biệt

过庭录
guò tíng lù

Ghi chép qua sân, tác phẩm ghi chép lịch sử của nhà thơ Nam Tống thế kỷ 12 Phạm Công Xứng, chứa đựng những lời dạy về đạo đức từ các bậc vĩ nhân thời Tống

选举法庭
xuǎn jǔ fǎ tíng

tòa án bầu cử

边庭
biān tíng

cơ quan quản lý vùng biên giới

门庭冷落,门堪罗雀
mén tíng lěng luò , mén kān luó què

cửa nát nhà tan, vắng vẻ tiêu điều

门庭如市
mén tíng rú shì

xem 門庭若市|门庭若市

门庭若市
mén tíng ruò shì

sân trước đông như chợ (thành ngữ)

开庭
kāi tíng

bắt đầu phiên tòa

韦慕庭
wéi mù tíng

Clarence Martin Wilbur (1908-1997), nhà Hán học người Mỹ, giáo sư Đại học Columbia

黄庭坚
huáng tíng jiān

Hoàng Đình Kiên (1045-1105), nhà thơ và nhà thư pháp thời Tống

黄庭经
huáng tíng jīng

Kinh Hoàng Đình, một trong những kinh điển chính của Đạo giáo

龙庭
lóng tíng

triều đình