Bỏ qua đến nội dung

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. (văn chương) không

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

5 nét

Câu ví dụ

Hiển thị 1
雷德總是說謊。
Nguồn: Tatoeba.org (ID 834344)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org.

Từ chứa 弗

亚弗烈
yà fú liè

Alfred

以弗所
yǐ fú suǒ

Ê-phê-sô

以弗所书
yǐ fú suǒ shū

Thư gửi tín hữu Ê-phê-sô

杰弗逊
jié fú xùn

Jefferson

杰弗里·乔叟
jié fú lǐ · qiáo sǒu

Geoffrey Chaucer

克里斯托弗
kè lǐ sī tuō fú

Christopher

凯茜·弗里曼
kǎi xī · fú lǐ màn

Cathy Freeman (1973-), vận động viên chạy nước rút người Úc

列弗
liè fú

lev (đơn vị tiền tệ của Bulgaria)

土拉弗氏菌
tǔ lā fú shì jūn

Francisella tularensis

埃弗顿
āi fú dùn

Everton (thị trấn ở tây bắc nước Anh)

希尔弗瑟姆
xī ěr fú sè mǔ

Hilversum, thành phố ở Hà Lan

弗吉尼亚州
fú jí ní yà zhōu

Virginia, tiểu bang Hoa Kỳ

弗州
fú zhōu

Virginia, tiểu bang Hoa Kỳ

弗爱
fú ài

phi (chữ cái Hy Lạp Φφ)

弗拉基米尔
fú lā jī mǐ ěr

Vladimir

弗拉芒
fú lā máng

người Flemish, cư dân Flanders (Bỉ)

弗拉门戈
fú lā mén gē

flamenco (điệu nhảy và âm nhạc truyền thống Tây Ban Nha)

弗朗索瓦·霍兰德
fú lǎng suǒ wǎ · huò lán dé

François Hollande (1954-), chính trị gia Xã hội Pháp, tổng thống Pháp 2012-2017

弗氏鸥
fú shì ōu

mòng biển Franklin (Leucophaeus pipixcan)

弗洛伊德
fú luò yī dé

Floyd (tên người)

弗洛伦蒂诺·佩雷斯
fú luò lún dì nuò · pèi léi sī

Florentino Pérez (1947-), doanh nhân Tây Ban Nha và chủ tịch câu lạc bộ bóng đá Real Madrid

弗洛勒斯岛
fú luò lēi sī dǎo

đảo Flores, Indonesia

弗洛姆
fú luò mǔ

Fromm (nhà phân tâm học)

弗洛里斯岛
fú luò lǐ sī dǎo

đảo Flores, Indonesia

弗罗茨瓦夫
fú luó cí wǎ fū

Wrocław, thành phố Ba Lan

弗罗里达
fú luó lǐ dá

Florida, tiểu bang Hoa Kỳ

弗罗里达州
fú luó lǐ dá zhōu

Florida, tiểu bang Hoa Kỳ

弗莱威厄斯
fú lái wēi è sī

Flavius (nhà sử học La Mã thế kỷ 1 sau Công nguyên)

弗莱福兰
fú lái fú lán

Flevoland, tỉnh ở Hà Lan

弗兰克
fú lán kè

Phơ-răng (tên người)

弗兰兹
fú lán zī

Franz (tên riêng)

弗兰西斯
fú lán xī sī

Phran-xi (tên người)

弗兰西斯·培根
fú lán xī sī · péi gēn

Phrancis Bê-cơn (1561-1626), nhà triết học và nhà khoa học tiền phong thời Phục hưng Anh

弗迪南
fú dí nán

Ferdinand (tên riêng)

弗里得里希
fú lǐ dé lǐ xī

Friedrich (tên riêng)

弗里德里希
fú lǐ dé lǐ xī

Friedrich (tên riêng)

弗里德里希·席勒
fú lǐ dé lǐ xī · xí lè

Friedrich Schiller (1759-1805), nhà thơ và nhà viết kịch người Đức

弗里敦
fú lǐ dūn

Freetown, thủ đô của Sierra Leone

弗里斯兰
fú lǐ sī lán

Friesland, tỉnh của Hà Lan

弗雷
fú léi

Freyr (thần trong thần thoại Bắc Âu)

弗雷德里克
fú léi dé lǐ kè

Frederick (tên riêng)

弗雷德里克顿
fú léi dé lǐ kè dùn

Fredericton, thủ phủ của New Brunswick, Canada

摩根·弗里曼
mó gēn · fú lǐ màn

Morgan Freeman, diễn viên người Mỹ

欣弗
xīn fú

tên thương hiệu của một loại thuốc kháng sinh tiêm bị cho là nguyên nhân gây ra một số ca tử vong năm 2006

波弗特海
bō fú tè hǎi

Biển Beaufort (ngoài khơi Alaska, Yukon và Lãnh thổ Tây Bắc)

无远弗届
wú yuǎn fú jiè

lan tỏa khắp toàn cầu (thành ngữ)

皮弗娄牛
pí fú lóu niú

bò lai (bò nhà lai với bò rừng bison)

科林·弗思
kē lín · fú sī

Colin Firth, diễn viên người Anh (1960-)

耶弗他
yē fú tā

Gieptha (con trai của Gilead, quan xét của Israel, trong sách Các Quan Xét chương 11)

自愧弗如
zì kuì fú rú

tự thẹn vì mình kém cỏi (thành ngữ)

西弗吉尼亚
xī fú jí ní yà

Tây Virginia, tiểu bang Hoa Kỳ

西弗吉尼亚州
xī fú jí ní yà zhōu

Tây Virginia, tiểu bang Hoa Kỳ

西西弗斯
xī xī fú sī

Sisyphus

路西弗
lù xī fú

Lucifer (tên của Satan trước khi sa ngã trong thần thoại Do Thái và Kitô giáo)

里弗赛德
lǐ fú sài dé

Riverside

阿弗洛狄忒
ā fú luò dí tè

xem 阿佛洛狄忒

阿拉弗拉海
ā lā fú lā hǎi

biển Arafura

韦尔弗雷兹
wéi ěr fú léi zī

(George) Wehrfritz (trưởng văn phòng Bắc Kinh của Newsweek)