弹
Chọn một mục
Từ này có nhiều mục từ điển. Hãy chọn cách đọc hoặc cách dùng bạn muốn xem.
Định nghĩa
- 1. bắn
- 2. đàn
- 3. nhảy
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Quan hệ giữa các từ
Từ tương ứng
1 mụcTừ liên quan
1 mụcTừ đồng nghĩa
2 mụcCâu ví dụ
Hiển thị 5Dữ liệu câu từ Tatoeba.org. Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.
Từ chứa 弹
di chuyển
phản đòn
đạn
tên lửa
độ đàn hồi
bom
dai
trong nháy mắt
bom neutron
trúng đạn
nói nhảm
lựu đạn hơi cay
bom nguyên tử kiểu nổ sụp
hai quả bom một vệ tinh
napalm
không thể cử động được
đạn hóa học
bom hóa học
kẹt đạn
bom nguyên tử
bom nguyên tử
đạn phá hủy nguyên tử
tên lửa chống tên lửa
chống tên lửa
tên lửa chống tên lửa
tên lửa chống hạm
tên lửa hành trình chống hạm
bom kêu vù vù
phục hồi hình dạng ban đầu
tên lửa đất đối không
bom nổ khối lượng lớn trên không (MOAB), một loại bom mạnh của Mỹ
tàu hỏa cao tốc
bom chùm (quân sự)
bom bi mẹ con
bom chùm
bom hẹn giờ
đạn thật
đàn gảy tai trâu
tàu ngầm hạt nhân mang tên lửa
Chế độ Kiểm soát Công nghệ Tên lửa (MTCR)
tàu ngầm mang tên lửa (có điều khiển)
bomblet (của bom chùm)
tên lửa hành trình
đạn túi vải
đạn nhỏ
(nghĩa bóng) vùng đất nhỏ bé; khu vực nhỏ
nghĩa bóng: mừng vì được bổ nhiệm chức vụ (thành ngữ)
đẩy ra
độ đàn hồi
luận tội (một quan chức)
băng đạn
đàn và hát (nhạc cụ dây gảy)
nảy lại
hố bom
cá thòi lòi
đàn áp
băng đạn
chơi (nhạc cụ, đặc biệt là đàn)
đạn cao su
dây kéo
khóa bi
lỗ đạn
phóng
bắn ra
ghế phóng thoát hiểm
khoang phóng thoát
hỏa lực đạn pháo dày đặc
ná bắn đá
biến dạng đàn hồi
mô đun đàn hồi
búng ngón tay
trong nháy mắt
trong nháy mắt; trong chớp mắt
gảy (đàn)
nhạc gảy
nhạc cụ gảy
buộc tội và chỉ trích
vỏ đạn
mảnh đạn
miếng gảy đàn
al dente
bi ve
trò chơi pinball
chơi bi
pachinko
gảy đàn
lỗ đạn
đầy vết đạn
hết đạn và không còn hy vọng viện binh (thành ngữ); trong tình thế tuyệt vọng
hết đạn hết lương thực; lâm vào cảnh cùng quẫn
cửa sổ bật lên (tin học)
lò xo
dao bấm
vòng đệm lò xo
cân lò xo
khóa lò xo
cửa lò xo
tố cáo
tặc lưỡi
làm tơi xốp sợi bông
đạn dược
kho đạn dược
trạm tiếp tế đạn dược
khúc hát ballad theo điệu phương nam, thường đệm bằng đàn tam huyền hoặc đàn tỳ bà
nảy
ván nhún
quỹ đạo (của đạn); đường đạn
tên lửa đạn đạo
mưa đạn
đầu đạn
sơn đạn
tên lửa chiến thuật
lựu đạn
ném bom
thả màn khói
đạn săn
súng săn
đạn vạch đường
linh hoạt
ná súng cao su làm từ cây chiết (zhè)
tên lửa hạt nhân
đầu đạn hạt nhân
đầu đạn hạt nhân tái nhập khí quyển
đạn nổ mạnh
lựu pháo
súng phóng lựu
đạn pháo nổ mảnh
đạn
lựu đạn phóng từ súng
đạn mẹ (của bom chùm)
đạn hơi độc
đạn hơi độc
bom H
xe bom
vụ đánh bom xe hơi
tên lửa đạn đạo liên lục địa ICBM
tên lửa đạn đạo liên lục địa ICBM
đạn lạc
mìn sâu
sơn đạn (thể thao)
đạn rocket (pháo)
lựu đạn phóng tên lửa (RPG)
đạn pháo
mẹ của mọi loại bom, bom mạnh nhất của Mỹ (MOAB)
cha đẻ của mọi loại bom (bom nhiệt áp tăng cường của Nga)
bom khói
pháo sáng; đạn chiếu sáng
bom cháy
bom cháy
bom
quả bóng (trong thể thao, gồm cả bi-a)
đạn sinh học
nam nhi có lệ không dễ rơi (thành ngữ)
đạn xuyên giáp
tên lửa không đối đất
tên lửa không đối không
tên lửa không đối không
đạn bọc đường, thuật ngữ Mao Trạch Đông dùng (ban đầu năm 1949) để chỉ ảnh hưởng tư sản làm băng hoại
khiển trách
tên lửa dẫn hướng bằng tia hồng ngoại
(đùa cợt) thiệp mời cưới (nghĩa đen 'bom đỏ', vì thiệp mời cưới dùng giấy đỏ, và khách mời được mong đợi tặng một khoản tiền lớn làm quà cưới)
tên lửa bắn từ vai
bom tự sát
kẻ đánh bom liều chết
thiết bị nổ tự chế IED
bom không nổ
(thành ngữ) vũ trang
đạn chùm
bom phân hạch
nạp đạn
bom hẹn giờ
đạn túi đậu
máy phóng cất cánh (trên tàu sân bay)
sự nảy đạn
tải trọng bom
đạn dumdum (từ mượn)
tên lửa tầm xa
hố cá nhân
bom logic
chơi lại nhạc cụ dây
(nghĩa bóng) điều gây chấn động
Gundam, thương hiệu phim hoạt hình Nhật Bản
chống đạn
áo chống đạn
tên lửa phóng từ mặt đất
bom chùm
khó chơi (nhạc cho nhạc cụ dây)
lựu đạn choáng
lựu đạn choáng
súng săn
tên lửa
bom bẩn