Bỏ qua đến nội dung

tán
HSK 2.0 Cấp 4 HSK 3.0 Cấp 4 Động từ Phổ biến

Chọn một mục

Từ này có nhiều mục từ điển. Hãy chọn cách đọc hoặc cách dùng bạn muốn xem.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. bắn
  2. 2. đàn
  3. 3. nhảy

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

11 nét

Quan hệ giữa các từ

Từ tương ứng

1 mục

Từ liên quan

1 mục

Từ đồng nghĩa

2 mục

Câu ví dụ

Hiển thị 5
他会 钢琴。
他在 琴。
他会 很多种乐器。
他会 吉他。
钢琴。
Nguồn: Tatoeba.org (ID 763739)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org. Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.

Từ chứa 弹

动弹
dòng tan

di chuyển

反弹
fǎn tán

phản đòn

子弹
zǐ dàn

đạn

导弹
dǎo dàn

tên lửa

弹性
tán xìng

độ đàn hồi

炸弹
zhà dàn

bom

Q弹
q tán

dai

一弹指顷
yī tán zhǐ qǐng

trong nháy mắt

中子弹
zhōng zǐ dàn

bom neutron

中弹
zhòng dàn

trúng đạn

乱弹琴
luàn tán qín

nói nhảm

催泪弹
cuī lèi dàn

lựu đạn hơi cay

内爆法原子弹
nèi bào fǎ yuán zǐ dàn

bom nguyên tử kiểu nổ sụp

两弹一星
liǎng dàn yī xīng

hai quả bom một vệ tinh

凝固汽油弹
níng gù qì yóu dàn

napalm

动弹不得
dòng tan bu dé

không thể cử động được

化学弹药
huà xué dàn yào

đạn hóa học

化学航弹
huà xué háng dàn

bom hóa học

卡弹
kǎ dàn

kẹt đạn

原子弹
yuán zǐ dàn

bom nguyên tử

原子爆弹
yuán zǐ bào dàn

bom nguyên tử

原子爆破弹药
yuán zǐ bào pò dàn yào

đạn phá hủy nguyên tử

反导导弹
fǎn dǎo dǎo dàn

tên lửa chống tên lửa

反导弹
fǎn dǎo dàn

chống tên lửa

反弹导弹
fǎn dàn dǎo dàn

tên lửa chống tên lửa

反舰导弹
fǎn jiàn dǎo dàn

tên lửa chống hạm

反舰艇巡航导弹
fǎn jiàn tǐng xún háng dǎo dàn

tên lửa hành trình chống hạm

嗡嗡弹
wēng wēng dàn

bom kêu vù vù

回弹
huí tán

phục hồi hình dạng ban đầu

地对空导弹
dì duì kōng dǎo dàn

tên lửa đất đối không

大型空爆炸弹
dà xíng kōng bào zhà dàn

bom nổ khối lượng lớn trên không (MOAB), một loại bom mạnh của Mỹ

子弹火车
zǐ dàn huǒ chē

tàu hỏa cao tốc

子母弹
zǐ mǔ dàn

bom chùm (quân sự)

子母炮弹
zǐ mǔ pào dàn

bom bi mẹ con

子母炸弹
zǐ mǔ zhà dàn

bom chùm

定时炸弹
dìng shí zhà dàn

bom hẹn giờ

实弹
shí dàn

đạn thật

对牛弹琴
duì niú tán qín

đàn gảy tai trâu

导弹核潜艇
dǎo dàn hé qián tǐng

tàu ngầm hạt nhân mang tên lửa

导弹武器技术控制制度
dǎo dàn wǔ qì jì shù kòng zhì zhì dù

Chế độ Kiểm soát Công nghệ Tên lửa (MTCR)

导弹潜艇
dǎo dàn qián tǐng

tàu ngầm mang tên lửa (có điều khiển)

小弹
xiǎo dàn

bomblet (của bom chùm)

巡航导弹
xún háng dǎo dàn

tên lửa hành trình

布袋弹
bù dài dàn

đạn túi vải

弹丸
dàn wán

đạn nhỏ

弹丸之地
dàn wán zhī dì

(nghĩa bóng) vùng đất nhỏ bé; khu vực nhỏ

弹冠相庆
tán guān xiāng qìng

nghĩa bóng: mừng vì được bổ nhiệm chức vụ (thành ngữ)

弹出
tán chū

đẩy ra

弹力
tán lì

độ đàn hồi

弹劾
tán hé

luận tội (một quan chức)

弹匣
dàn xiá

băng đạn

弹唱
tán chàng

đàn và hát (nhạc cụ dây gảy)

弹回
tán huí

nảy lại

弹坑
dàn kēng

hố bom

弹涂鱼
tán tú yú

cá thòi lòi

弹压
tán yā

đàn áp

弹夹
dàn jiā

băng đạn

弹奏
tán zòu

chơi (nhạc cụ, đặc biệt là đàn)

弹子
dàn zi

đạn cao su

弹子
tán zi

dây kéo

弹子锁
dàn zi suǒ

khóa bi

弹孔
dàn kǒng

lỗ đạn

弹射
tán shè

phóng

弹射出
tán shè chū

bắn ra

弹射座椅
tán shè zuò yǐ

ghế phóng thoát hiểm

弹射座舱
tán shè zuò cāng

khoang phóng thoát

弹幕
dàn mù

hỏa lực đạn pháo dày đặc

弹弓
dàn gōng

ná bắn đá

弹性形变
tán xìng xíng biàn

biến dạng đàn hồi

弹性模量
tán xìng mó liàng

mô đun đàn hồi

弹指
tán zhǐ

búng ngón tay

弹指一挥间
tán zhǐ yī huī jiān

trong nháy mắt

弹指之间
tán zhǐ zhī jiān

trong nháy mắt; trong chớp mắt

弹拨
tán bō

gảy (đàn)

弹拨乐
tán bō yuè

nhạc gảy

弹拨乐器
tán bō yuè qì

nhạc cụ gảy

弹斥
tán chì

buộc tội và chỉ trích

弹壳
dàn ké

vỏ đạn

弹片
dàn piàn

mảnh đạn

弹片
tán piàn

miếng gảy đàn

弹牙
tán yá

al dente

弹珠
dàn zhū

bi ve

弹珠台
dàn zhū tái

trò chơi pinball

弹球
tán qiú

chơi bi

弹球盘
tán qiú pán

pachinko

弹琴
tán qín

gảy đàn

弹痕
dàn hén

lỗ đạn

弹痕累累
dàn hén lěi lěi

đầy vết đạn

弹尽援绝
dàn jìn yuán jué

hết đạn và không còn hy vọng viện binh (thành ngữ); trong tình thế tuyệt vọng

弹尽粮绝
dàn jìn liáng jué

hết đạn hết lương thực; lâm vào cảnh cùng quẫn

弹窗
tán chuāng

cửa sổ bật lên (tin học)

弹簧
tán huáng

lò xo

弹簧刀
tán huáng dāo

dao bấm

弹簧垫圈
tán huáng diàn quān

vòng đệm lò xo

弹簧秤
tán huáng chèng

cân lò xo

弹簧锁
tán huáng suǒ

khóa lò xo

弹簧门
tán huáng mén

cửa lò xo

弹纠
tán jiū

tố cáo

弹舌
tán shé

tặc lưỡi

弹花
tán huā

làm tơi xốp sợi bông

弹药
dàn yào

đạn dược

弹药库
dàn yào kù

kho đạn dược

弹药补给站
dàn yào bǔ jǐ zhàn

trạm tiếp tế đạn dược

弹词
tán cí

khúc hát ballad theo điệu phương nam, thường đệm bằng đàn tam huyền hoặc đàn tỳ bà

弹跳
tán tiào

nảy

弹跳板
tán tiào bǎn

ván nhún

弹道
dàn dào

quỹ đạo (của đạn); đường đạn

弹道导弹
dàn dào dǎo dàn

tên lửa đạn đạo

弹雨
dàn yǔ

mưa đạn

弹头
dàn tóu

đầu đạn

彩弹
cǎi dàn

sơn đạn

战术导弹
zhàn shù dǎo dàn

tên lửa chiến thuật

手榴弹
shǒu liú dàn

lựu đạn

投弹
tóu dàn

ném bom

放烟幕弹
fàng yān mù dàn

thả màn khói

散弹
sǎn dàn

đạn săn

散弹枪
sǎn dàn qiāng

súng săn

曳光弹
yè guāng dàn

đạn vạch đường

有弹性
yǒu tán xìng

linh hoạt

柘弹
zhè dàn

ná súng cao su làm từ cây chiết (zhè)

核导弹
hé dǎo dàn

tên lửa hạt nhân

核弹
hé dàn

đầu đạn hạt nhân

核弹头
hé dàn tóu

đầu đạn hạt nhân tái nhập khí quyển

榴弹
liú dàn

đạn nổ mạnh

榴弹炮
liú dàn pào

lựu pháo

榴弹发射器
liú dàn fā shè qì

súng phóng lựu

榴霰弹
liú xiàn dàn

đạn pháo nổ mảnh

枪弹
qiāng dàn

đạn

枪榴弹
qiāng liú dàn

lựu đạn phóng từ súng

母弹
mǔ dàn

đạn mẹ (của bom chùm)

毒剂弹
dú jì dàn

đạn hơi độc

毒气弹
dú qì dàn

đạn hơi độc

氢弹
qīng dàn

bom H

汽车炸弹
qì chē zhà dàn

xe bom

汽车炸弹事件
qì chē zhà dàn shì jiàn

vụ đánh bom xe hơi

洲际导弹
zhōu jì dǎo dàn

tên lửa đạn đạo liên lục địa ICBM

洲际弹道导弹
zhōu jì dàn dào dǎo dàn

tên lửa đạn đạo liên lục địa ICBM

流弹
liú dàn

đạn lạc

深水炸弹
shēn shuǐ zhà dàn

mìn sâu

漆弹
qī dàn

sơn đạn (thể thao)

火箭弹
huǒ jiàn dàn

đạn rocket (pháo)

火箭推进榴弹
huǒ jiàn tuī jìn liú dàn

lựu đạn phóng tên lửa (RPG)

炮弹
pào dàn

đạn pháo

炸弹之母
zhà dàn zhī mǔ

mẹ của mọi loại bom, bom mạnh nhất của Mỹ (MOAB)

炸弹之父
zhà dàn zhī fù

cha đẻ của mọi loại bom (bom nhiệt áp tăng cường của Nga)

烟幕弹
yān mù dàn

bom khói

照明弹
zhào míng dàn

pháo sáng; đạn chiếu sáng

燃烧弹
rán shāo dàn

bom cháy

烧夷弹
shāo yí dàn

bom cháy

爆弹
bào dàn

bom

球弹
qiú dàn

quả bóng (trong thể thao, gồm cả bi-a)

生物弹药
shēng wù dàn yào

đạn sinh học

男儿有泪不轻弹
nán ér yǒu lèi bù qīng tán

nam nhi có lệ không dễ rơi (thành ngữ)

破甲弹
pò jiǎ dàn

đạn xuyên giáp

空地导弹
kōng dì dǎo dàn

tên lửa không đối đất

空对空导弹
kōng duì kōng dǎo dàn

tên lửa không đối không

空空导弹
kōng kōng dǎo dàn

tên lửa không đối không

糖衣炮弹
táng yī pào dàn

đạn bọc đường, thuật ngữ Mao Trạch Đông dùng (ban đầu năm 1949) để chỉ ảnh hưởng tư sản làm băng hoại

纠弹
jiū tán

khiển trách

红外线导引飞弹
hóng wài xiàn dǎo yǐn fēi dàn

tên lửa dẫn hướng bằng tia hồng ngoại

红色炸弹
hóng sè zhà dàn

(đùa cợt) thiệp mời cưới (nghĩa đen 'bom đỏ', vì thiệp mời cưới dùng giấy đỏ, và khách mời được mong đợi tặng một khoản tiền lớn làm quà cưới)

肩射导弹
jiān shè dǎo dàn

tên lửa bắn từ vai

自杀式炸弹
zì shā shì zhà dàn

bom tự sát

自杀炸弹杀手
zì shā zhà dàn shā shǒu

kẻ đánh bom liều chết

自制炸弹
zì zhì zhà dàn

thiết bị nổ tự chế IED

臭弹
chòu dàn

bom không nổ

荷枪实弹
hè qiāng shí dàn

(thành ngữ) vũ trang

葡萄弹
pú tao dàn

đạn chùm

裂变炸弹
liè biàn zhà dàn

bom phân hạch

装弹
zhuāng dàn

nạp đạn

计时炸弹
jì shí zhà dàn

bom hẹn giờ

豆袋弹
dòu dài dàn

đạn túi đậu

起飞弹射
qǐ fēi tán shè

máy phóng cất cánh (trên tàu sân bay)

跳弹
tiào dàn

sự nảy đạn

载弹量
zài dàn liàng

tải trọng bom

达姆弹
dá mǔ dàn

đạn dumdum (từ mượn)

远程导弹
yuǎn chéng dǎo dàn

tên lửa tầm xa

避弹坑
bì dàn kēng

hố cá nhân

逻辑炸弹
luó jí zhà dàn

bom logic

重弹
chóng tán

chơi lại nhạc cụ dây

重磅炸弹
zhòng bàng zhà dàn

(nghĩa bóng) điều gây chấn động

钢弹
gāng dàn

Gundam, thương hiệu phim hoạt hình Nhật Bản

防弹
fáng dàn

chống đạn

防弹衣
fáng dàn yī

áo chống đạn

陆基导弹
lù jī dǎo dàn

tên lửa phóng từ mặt đất

集束炸弹
jí shù zhà dàn

bom chùm

难弹
nán tán

khó chơi (nhạc cho nhạc cụ dây)

震撼弹
zhèn hàn dàn

lựu đạn choáng

震眩弹
zhèn xuàn dàn

lựu đạn choáng

霰弹枪
xiàn dàn qiāng

súng săn

飞弹
fēi dàn

tên lửa

脏弹
zāng dàn

bom bẩn