Bỏ qua đến nội dung

影响

yǐng xiǎng
HSK 2.0 Cấp 3 HSK 3.0 Cấp 3 Động từ Rất phổ biến

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. ảnh hưởng
  2. 2. tác động
  3. 3. ảnh hưởng xấu

Quan hệ giữa các từ

Câu ví dụ

Hiển thị 5
台风严重 影响 了沿岸地区。
环境是 影响 健康的重要因素。
感冒会 影响 味觉。
这种天气会 影响 我们的旅行计划。
货币的流通会 影响 经济。

Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.