Định nghĩa
- 1. hình ảnh
- 2. hình ảnh; hình bóng
- 3. phim
- 4. phim ảnh
- 5. ảnh chụp
- 6. phản chiếu; bóng
- 7. bóng
- 8. dấu vết
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Từ chứa 影
chụp ảnh chung
ảo ảnh
không rời nhau
hình ảnh
bóng
ngôi sao điện ảnh
phim
phim ảnh
khán giả điện ảnh
ảnh hưởng
chụp ảnh
nhà nhiếp ảnh
phiên bản thu nhỏ
hình bóng
bóng
phim
rạp chiếu phim
biến mất không dấu vết
không thấy một chút dấu vết nào
chụp ảnh phóng xạ neutron
chụp nhũ ảnh
các đường gạch chéo
đến không bóng, đi không dấu vết; đến và đi không để lại dấu vết
cú máy quay phim từ trên cao
hình ảnh phản chiếu ngược
bóng dáng xinh đẹp của người phụ nữ
hình bóng
ảnh đôi vợ chồng
ánh sáng và bóng tối
hiệu ứng ánh sáng
bóng tối toàn phần
tàn sát
hình cắt giấy
video
tan thành mây khói
Học viện Điện ảnh Bắc Kinh
ẩn hình tàng tích
Tomb Raider (trò chơi điện tử)
nói bóng gió; ám chỉ
phóng viên ảnh
ảo ảnh (Phật giáo)
như hình với bóng (thành ngữ)
ảnh cưới (chụp trong studio, studio lo liệu mọi thứ)
cô đơn một mình
cô đơn chỉ có bóng làm bạn
định hình ảnh nhiếp ảnh
kỹ thuật chụp ảnh tua nhanh theo thời gian
phim màn ảnh rộng
phim màn ảnh rộng
phép chiếu (hình học)
hình học xạ ảnh
hình học xạ ảnh
phép biến đổi xạ ảnh
ảnh hưởng to lớn
ảnh hưởng rộng rãi
kỹ thuật quay phim tua nhanh
cô đơn một bóng
chỉ có thân và bóng an ủi lẫn nhau (thành ngữ)
bóng với hình theo nhau (thành ngữ)
hội nghị truyền hình
tệp hình ảnh
xử lý hình ảnh
phim ảnh và kịch nghệ
rạp chiếu phim
sao chụp ảnh
bản sao chụp
nữ hoàng màn ảnh; người đoạt giải nữ diễn viên xuất sắc nhất
bình phong chắn trước cổng (tường chắn trước cửa trong kiến trúc truyền thống Trung Quốc)
giới điện ảnh
nội các bóng tối
ám chỉ
tiểu thuyết có nhân vật và sự kiện dựa trên người thật việc thật nhưng được che giấu dưới tên giả
liên hoan phim
nam diễn viên xuất sắc nhất; ngôi sao điện ảnh nam
bản sao (của một tài liệu)
ngành công nghiệp điện ảnh
đĩa DVD
đầu đĩa DVD
bài phê bình phim
dấu vết
rạp chiếu phim
album ảnh
phương tiện ghi âm và ghi hình (CD và DVD)
ảnh hưởng
tác động; ảnh hưởng
phạm vi ảnh hưởng
hình ảnh phía sau
làm phim
kỹ thuật quay phim tua nhanh
(cách dùng ở Đài Loan) trẻ em cần được giúp đỡ (mồ côi, bị bỏ rơi, bị ngược đãi, v.v.)
phim kinh dị
ảnh hưởng xấu
chụp ảnh tốc độ màn trập chậm
kịch bóng tay
chiếu, phóng chiếu
tâm chiếu
máy chiếu
hình chiếu
hình học xạ ảnh
hình học xạ ảnh
máy chiếu
đường chiếu
mặt phẳng chiếu (trong vẽ phối cảnh)
làm phim
bắt gió bắt bóng; vu cáo không căn cứ
nhà nhiếp ảnh
phim trường
máy quay phim
nhiếp ảnh thuật
phóng viên nhiếp ảnh
phép chiếu xiên
bóng tối; vùng tối
(miêu tả thơ mộng về hoa mai)
kỹ thuật quay phim tua nhanh
có ảnh hưởng
có bóng tối
xem 捕風捉影|捕风捉影
không bị ảnh hưởng
vùng bóng tối hoàn toàn
nghĩa bóng: nghi ngờ không cần thiết
Vở nhạc kịch The Phantom of the Opera của Andrew Lloyd Webber
phép chiếu trực giao
chụp cắt lớp phát xạ positron (PET)
biến mất
bọt bóng
Paramount Pictures (hãng phim Mỹ)
ánh sáng lấp lánh và bóng thoáng qua (thành ngữ)
ẩn nấp
bóng phản chiếu trong ao sâu
Naruto, loạt manga và anime
biến mất không dấu vết (thành ngữ)
tác động môi trường
đánh giá tác động môi trường
chụp ảnh làm kỷ niệm
kịch bóng
phấn mắt
phim khoa học viễn tưởng
dựng gậy thấy bóng ngay (thành ngữ)
rạp chiếu phim nổi
cuối cùng thành bọt bóng
kỹ thuật quay phim tua nhanh
hình ảnh từ phía sau
(tiếng lóng) (thường nói về phụ nữ) người nhìn từ phía sau rất đẹp
phương pháp ghi hình bằng tia phóng xạ tự động
chụp mạch máu
chụp mạch máu
xem phim
dấu vết
phim đình đám
hình ảnh chồng lên nhau
máy quay phim lỗ kim (dùng cho gián điệp, tọc mạch, v.v.)
ghi hình
máy quay phim
kỹ thuật chụp ảnh tua nhanh theo thời gian
kịch bản phim
đạo diễn phim
diễn viên điện ảnh (nam)
giải thưởng điện ảnh
giới điện ảnh
vé xem phim
liên hoan phim
việc làm phim
việc làm phim
khuôn mặt (đặc biệt là khuôn mặt được nhớ đến)
nhìn bóng mình mà thương thân (thành ngữ)
(xử lý ảnh) hiện hình
chất hiện ảnh (xử lý phim ảnh)
bóng ma
(nghĩa bóng) bóng ma
bóng tối
ổ đọng thuốc cản quang trên phim X-quang (y học)