Bỏ qua đến nội dung

yǐng

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. hình ảnh
  2. 2. hình ảnh; hình bóng
  3. 3. phim
  4. 4. phim ảnh
  5. 5. ảnh chụp
  6. 6. phản chiếu; bóng
  7. 7. bóng
  8. 8. dấu vết

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

15 nét

Câu ví dụ

Hiển thị 1
你喜歡戲劇, 電 等等嗎?
Nguồn: Tatoeba.org (ID 781142)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org.

Từ chứa 影

合影
hé yǐng

chụp ảnh chung

幻影
huàn yǐng

ảo ảnh

形影不离
xíng yǐng bù lí

không rời nhau

影像
yǐng xiàng

hình ảnh

影子
yǐng zi

bóng

影星
yǐng xīng

ngôi sao điện ảnh

影片
yǐng piàn

phim

影视
yǐng shì

phim ảnh

影迷
yǐng mí

khán giả điện ảnh

影响
yǐng xiǎng

ảnh hưởng

摄影
shè yǐng

chụp ảnh

摄影师
shè yǐng shī

nhà nhiếp ảnh

缩影
suō yǐng

phiên bản thu nhỏ

身影
shēn yǐng

hình bóng

阴影
yīn yǐng

bóng

电影
diàn yǐng

phim

电影院
diàn yǐng yuàn

rạp chiếu phim

一去无影踪
yī qù wú yǐng zōng

biến mất không dấu vết

不见一点踪影
bù jiàn yī diǎn zōng yǐng

không thấy một chút dấu vết nào

中子射线摄影
zhōng zǐ shè xiàn shè yǐng

chụp ảnh phóng xạ neutron

乳房摄影
rǔ fáng shè yǐng

chụp nhũ ảnh

交叉阴影线
jiāo chā yīn yǐng xiàn

các đường gạch chéo

来无影,去无踪
lái wú yǐng , qù wú zōng

đến không bóng, đi không dấu vết; đến và đi không để lại dấu vết

俯瞰摄影
fǔ kàn shè yǐng

cú máy quay phim từ trên cao

倒影
dào yǐng

hình ảnh phản chiếu ngược

倩影
qiàn yǐng

bóng dáng xinh đẹp của người phụ nữ

侧影
cè yǐng

hình bóng

俪影
lì yǐng

ảnh đôi vợ chồng

光影
guāng yǐng

ánh sáng và bóng tối

光影效
guāng yǐng xiào

hiệu ứng ánh sáng

全影
quán yǐng

bóng tối toàn phần

刀光血影
dāo guāng xuè yǐng

tàn sát

剪影
jiǎn yǐng

hình cắt giấy

动态影像
dòng tài yǐng xiàng

video

化为泡影
huà wéi pào yǐng

tan thành mây khói

北京电影学院
běi jīng diàn yǐng xué yuàn

Học viện Điện ảnh Bắc Kinh

匿影藏形
nì yǐng cáng xíng

ẩn hình tàng tích

古墓丽影
gǔ mù lì yǐng

Tomb Raider (trò chơi điện tử)

含沙射影
hán shā shè yǐng

nói bóng gió; ám chỉ

报道摄影师
bào dào shè yǐng shī

phóng viên ảnh

梦幻泡影
mèng huàn pào yǐng

ảo ảnh (Phật giáo)

如影随形
rú yǐng suí xíng

như hình với bóng (thành ngữ)

婚纱摄影
hūn shā shè yǐng

ảnh cưới (chụp trong studio, studio lo liệu mọi thứ)

孑影孤单
jié yǐng gū dān

cô đơn một mình

孤身只影
gū shēn zhī yǐng

cô đơn chỉ có bóng làm bạn

定影
dìng yǐng

định hình ảnh nhiếp ảnh

定时摄影
dìng shí shè yǐng

kỹ thuật chụp ảnh tua nhanh theo thời gian

宽影片
kuān yǐng piàn

phim màn ảnh rộng

宽银幕电影
kuān yín mù diàn yǐng

phim màn ảnh rộng

射影
shè yǐng

phép chiếu (hình học)

射影几何
shè yǐng jǐ hé

hình học xạ ảnh

射影几何学
shè yǐng jǐ hé xué

hình học xạ ảnh

射影变换
shè yǐng biàn huàn

phép biến đổi xạ ảnh

巨大影响
jù dà yǐng xiǎng

ảnh hưởng to lớn

广泛影响
guǎng fàn yǐng xiǎng

ảnh hưởng rộng rãi

延时摄影
yán shí shè yǐng

kỹ thuật quay phim tua nhanh

形单影只
xíng dān yǐng zhī

cô đơn một bóng

形影相吊
xíng yǐng xiāng diào

chỉ có thân và bóng an ủi lẫn nhau (thành ngữ)

形影相随
xíng yǐng xiāng suí

bóng với hình theo nhau (thành ngữ)

影像会议
yǐng xiàng huì yì

hội nghị truyền hình

影像档
yǐng xiàng dàng

tệp hình ảnh

影像处理
yǐng xiàng chǔ lǐ

xử lý hình ảnh

影剧
yǐng jù

phim ảnh và kịch nghệ

影剧院
yǐng jù yuàn

rạp chiếu phim

影印
yǐng yìn

sao chụp ảnh

影印本
yǐng yìn běn

bản sao chụp

影后
yǐng hòu

nữ hoàng màn ảnh; người đoạt giải nữ diễn viên xuất sắc nhất

影壁
yǐng bì

bình phong chắn trước cổng (tường chắn trước cửa trong kiến trúc truyền thống Trung Quốc)

影坛
yǐng tán

giới điện ảnh

影子内阁
yǐng zi nèi gé

nội các bóng tối

影射
yǐng shè

ám chỉ

影射小说
yǐng shè xiǎo shuō

tiểu thuyết có nhân vật và sự kiện dựa trên người thật việc thật nhưng được che giấu dưới tên giả

影展
yǐng zhǎn

liên hoan phim

影帝
yǐng dì

nam diễn viên xuất sắc nhất; ngôi sao điện ảnh nam

影本
yǐng běn

bản sao (của một tài liệu)

影业
yǐng yè

ngành công nghiệp điện ảnh

影碟
yǐng dié

đĩa DVD

影碟机
yǐng dié jī

đầu đĩa DVD

影评
yǐng píng

bài phê bình phim

影踪
yǐng zōng

dấu vết

影院
yǐng yuàn

rạp chiếu phim

影集
yǐng jí

album ảnh

影音
yǐng yīn

phương tiện ghi âm và ghi hình (CD và DVD)

影响力
yǐng xiǎng lì

ảnh hưởng

影响层面
yǐng xiǎng céng miàn

tác động; ảnh hưởng

影响面
yǐng xiǎng miàn

phạm vi ảnh hưởng

后影
hòu yǐng

hình ảnh phía sau

从影
cóng yǐng

làm phim

微速摄影
wēi sù shè yǐng

kỹ thuật quay phim tua nhanh

心影儿
xīn yǐng ér

(cách dùng ở Đài Loan) trẻ em cần được giúp đỡ (mồ côi, bị bỏ rơi, bị ngược đãi, v.v.)

恐怖电影
kǒng bù diàn yǐng

phim kinh dị

恶劣影响
è liè yǐng xiǎng

ảnh hưởng xấu

慢速摄影
màn sù shè yǐng

chụp ảnh tốc độ màn trập chậm

手影
shǒu yǐng

kịch bóng tay

投影
tóu yǐng

chiếu, phóng chiếu

投影中心
tóu yǐng zhōng xīn

tâm chiếu

投影仪
tóu yǐng yí

máy chiếu

投影图
tóu yǐng tú

hình chiếu

投影几何
tóu yǐng jǐ hé

hình học xạ ảnh

投影几何学
tóu yǐng jǐ hé xué

hình học xạ ảnh

投影机
tóu yǐng jī

máy chiếu

投影线
tóu yǐng xiàn

đường chiếu

投影面
tóu yǐng miàn

mặt phẳng chiếu (trong vẽ phối cảnh)

拍电影
pāi diàn yǐng

làm phim

捕风捉影
bǔ fēng zhuō yǐng

bắt gió bắt bóng; vu cáo không căn cứ

摄影家
shè yǐng jiā

nhà nhiếp ảnh

摄影棚
shè yǐng péng

phim trường

摄影机
shè yǐng jī

máy quay phim

摄影术
shè yǐng shù

nhiếp ảnh thuật

摄影记者
shè yǐng jì zhě

phóng viên nhiếp ảnh

斜投影
xié tóu yǐng

phép chiếu xiên

暗影
àn yǐng

bóng tối; vùng tối

暗香疏影
àn xiāng shū yǐng

(miêu tả thơ mộng về hoa mai)

旷时摄影
kuàng shí shè yǐng

kỹ thuật quay phim tua nhanh

有影响
yǒu yǐng xiǎng

có ảnh hưởng

有阴影
yǒu yīn yǐng

có bóng tối

望风捕影
wàng fēng bǔ yǐng

xem 捕風捉影|捕风捉影

未受影响
wèi shòu yǐng xiǎng

không bị ảnh hưởng

本影
běn yǐng

vùng bóng tối hoàn toàn

杯弓蛇影
bēi gōng shé yǐng

nghĩa bóng: nghi ngờ không cần thiết

歌剧院魅影
gē jù yuàn mèi yǐng

Vở nhạc kịch The Phantom of the Opera của Andrew Lloyd Webber

正投影
zhèng tóu yǐng

phép chiếu trực giao

正电子照射断层摄影
zhèng diàn zǐ zhào shè duàn céng shè yǐng

chụp cắt lớp phát xạ positron (PET)

没影
méi yǐng

biến mất

泡影
pào yǐng

bọt bóng

派拉蒙影业
pài lā méng yǐng yè

Paramount Pictures (hãng phim Mỹ)

浮光掠影
fú guāng lüe4 yǐng

ánh sáng lấp lánh và bóng thoáng qua (thành ngữ)

潜影
qián yǐng

ẩn nấp

潭影
tán yǐng

bóng phản chiếu trong ao sâu

火影忍者
huǒ yǐng rěn zhě

Naruto, loạt manga và anime

无影无踪
wú yǐng wú zōng

biến mất không dấu vết (thành ngữ)

环境影响
huán jìng yǐng xiǎng

tác động môi trường

环境影响评估
huán jìng yǐng xiǎng píng gū

đánh giá tác động môi trường

留影
liú yǐng

chụp ảnh làm kỷ niệm

皮影戏
pí yǐng xì

kịch bóng

眼影
yǎn yǐng

phấn mắt

科幻电影
kē huàn diàn yǐng

phim khoa học viễn tưởng

立竿见影
lì gān jiàn yǐng

dựng gậy thấy bóng ngay (thành ngữ)

立体电影院
lì tǐ diàn yǐng yuàn

rạp chiếu phim nổi

终成泡影
zhōng chéng pào yǐng

cuối cùng thành bọt bóng

缩时摄影
suō shí shè yǐng

kỹ thuật quay phim tua nhanh

背影
bèi yǐng

hình ảnh từ phía sau

背影杀手
bèi yǐng shā shǒu

(tiếng lóng) (thường nói về phụ nữ) người nhìn từ phía sau rất đẹp

自动射线摄影
zì dòng shè xiàn shè yǐng

phương pháp ghi hình bằng tia phóng xạ tự động

血管摄影
xuè guǎn shè yǐng

chụp mạch máu

血管造影
xuè guǎn zào yǐng

chụp mạch máu

观影
guān yǐng

xem phim

踪影
zōng yǐng

dấu vết

邪典电影
xié diǎn diàn yǐng

phim đình đám

重影
chóng yǐng

hình ảnh chồng lên nhau

针孔摄影机
zhēn kǒng shè yǐng jī

máy quay phim lỗ kim (dùng cho gián điệp, tọc mạch, v.v.)

录影
lù yǐng

ghi hình

录影机
lù yǐng jī

máy quay phim

间隔摄影
jiàn gé shè yǐng

kỹ thuật chụp ảnh tua nhanh theo thời gian

电影剧本
diàn yǐng jù běn

kịch bản phim

电影导演
diàn yǐng dǎo yǎn

đạo diễn phim

电影演员
diàn yǐng yǎn yuán

diễn viên điện ảnh (nam)

电影奖
diàn yǐng jiǎng

giải thưởng điện ảnh

电影界
diàn yǐng jiè

giới điện ảnh

电影票
diàn yǐng piào

vé xem phim

电影节
diàn yǐng jié

liên hoan phim

电影制作
diàn yǐng zhì zuò

việc làm phim

电影制片
diàn yǐng zhì piàn

việc làm phim

面影
miàn yǐng

khuôn mặt (đặc biệt là khuôn mặt được nhớ đến)

顾影自怜
gù yǐng zì lián

nhìn bóng mình mà thương thân (thành ngữ)

显影
xiǎn yǐng

(xử lý ảnh) hiện hình

显影剂
xiǎn yǐng jì

chất hiện ảnh (xử lý phim ảnh)

魅影
mèi yǐng

bóng ma

魔影
mó yǐng

(nghĩa bóng) bóng ma

黑影
hēi yǐng

bóng tối

龛影
kān yǐng

ổ đọng thuốc cản quang trên phim X-quang (y học)