循
Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.
Định nghĩa
- 1. theo; tuân theo; tuân thủ
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Từ chứa 循
tiến bộ từng bước
lặp lại
tuân theo
tuân theo
tuần hoàn vành
trì trệ
bảo thủ
bình lặn mạch kín tái thở (lặn biển)
tuân theo phận sự của mình
huyện tự trị Salar Tấn Hóa tại châu Hải Đông, Thanh Hải
huyện tự trị dân tộc Salar Tuần Hóa
huyện tự trị Salar Tấn Hóa tại khu vực Hải Đông, Thanh Hải
theo đúng trình tự
dìu dắt bệnh nhân một cách kiên nhẫn và có hệ thống (thành ngữ)
tái chế
số thập phân tuần hoàn
tính chu kỳ
chu kỳ lặp lại của số thập phân hữu hạn
hệ tuần hoàn
luận chứng vòng quanh
giải đấu vòng tròn
theo
tuân thủ quy tắc một cách cứng nhắc (thành ngữ)
Methodism
vòng luẩn quẩn
chu trình axit xitric
chu trình nhiên liệu
vòng tuần hoàn tích cực
sự tuần hoàn máu
chu trình Rankine (kỹ thuật)