循
A thêm vào danh sách Esc quay lại kết quả
Định nghĩa
- 1. theo; tuân theo; tuân thủ
Đừng để những gì đã học trôi mất.
Luyện ghi nhớ mỗi ngày.
Thử hệ thống ôn tập tiếng Trung của HanyuGuide: trắc nghiệm, gõ đáp án, luyện thanh điệu và lịch ôn nhắc bạn ôn lại trước khi kịp quên.
Chọn gói năm · 49,99 US$ / năm
Google báo lỗi? Rất tiếc về điều đó. Hãy dùng email của bạn ở bên dưới.
Khi tiếp tục, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của chúng tôi.
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Từ chứa 循
tuần tự từng bước; tiến dần từng bước
tuần hoàn
tuân theo; tuân thủ; chấp hành
tuân theo
tuần hoàn vành
trì trệ
bảo thủ
bình lặn mạch kín tái thở (lặn biển)
tuân theo phận sự của mình
huyện tự trị Salar Tấn Hóa tại châu Hải Đông, Thanh Hải
huyện tự trị dân tộc Salar Tuần Hóa
huyện tự trị Salar Tấn Hóa tại khu vực Hải Đông, Thanh Hải
theo đúng trình tự
dìu dắt bệnh nhân một cách kiên nhẫn và có hệ thống (thành ngữ)
tái chế
số thập phân tuần hoàn
tính chu kỳ
chu kỳ lặp lại của số thập phân hữu hạn
hệ tuần hoàn
luận chứng vòng quanh
giải đấu vòng tròn
theo
tuân thủ quy tắc một cách cứng nhắc (thành ngữ)
Methodism
vòng luẩn quẩn
chu trình axit xitric
chu trình nhiên liệu
vòng tuần hoàn tích cực
sự tuần hoàn máu
chu trình Rankine (kỹ thuật)
nghe đi nghe lại một bài