Bỏ qua đến nội dung

gōng

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. kính cẩn

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

10 nét

Câu ví dụ

Hiển thị 1
喜!
Nguồn: Tatoeba.org (ID 4990053)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org.

Từ chứa 恭

恭喜
gōng xǐ

chúc mừng

恭敬
gōng jìng

kính cẩn

恭维
gōng wei

khen ngợi

不恭
bù gōng

bất cung

不敢恭维
bù gǎn gōng wei

không dám khen ngợi

出恭
chū gōng

đi đại tiện

前倨后恭
qián jù hòu gōng

trước kiêu sau cung

却之不恭
què zhī bù gōng

từ chối thì bất kính

大恭
dà gōng

(văn chương) phân; cứt

尉迟恭
yù chí gōng

Danh tướng Uất Trì Cung (585-658), nhà quân sự nổi tiếng có công lớn trong việc sáng lập nhà Đường

小恭
xiǎo gōng

nước tiểu

恭候
gōng hòu

mong đợi điều gì đó

恭喜发财
gōng xǐ fā cái

Chúc mừng năm mới phát tài! (Lời chúc năm mới)

恭城
gōng chéng

huyện tự trị người Dao Cung Thành ở Quế Lâm, Quảng Tây

恭城瑶族自治县
gōng chéng yáo zú zì zhì xiàn

huyện tự trị dân tộc Dao Cung Thành tại Quế Lâm, Quảng Tây

恭城县
gōng chéng xiàn

huyện tự trị dân tộc Dao Cung Thành, thuộc Quế Lâm, Quảng Tây

恭敬不如从命
gōng jìng bù rú cóng mìng

sự tôn kính không bằng sự vâng lời (thành ngữ)

恭祝
gōng zhù

kính chúc mừng

恭亲王
gōng qīn wáng

Cung Thân Vương (tước hiệu thời nhà Thanh)

恭亲王奕䜣
gōng qīn wáng yì xīn

Cung Thân vương Dịch Hân (1833-1898), con trai thứ sáu của vua Đạo Quang, chính trị gia, nhà ngoại giao và nhà hiện đại hóa nổi bật cuối thời Thanh

恭谨
gōng jǐn

(văn chương) cung kính; tôn kính

恭贺
gōng hè

kính chúc mừng

恭贺佳节
gōng hè jiā jié

lời chúc mừng mùa lễ hội (thành ngữ)

恭贺新禧
gōng hè xīn xǐ

Chúc mừng năm mới

恭顺
gōng shùn

cung kính, tôn kính

洗耳恭听
xǐ ěr gōng tīng

lắng nghe với sự chú ý tôn kính

温良恭俭
wēn liáng gōng jiǎn

ôn hòa, lương thiện, cung kính và tiết kiệm

温良恭俭让
wēn liáng gōng jiǎn ràng

ôn hòa, lương thiện, cung kính, tiết kiệm và nhường nhịn

玩世不恭
wán shì bù gōng

khinh đời, bất cần đời (thành ngữ); coi thường các quy ước thế tục

毕恭毕敬
bì gōng bì jìng

cung kính và tôn trọng

结恭
jié gōng

bị táo bón (nói tránh)

谦恭
qiān gōng

khiêm tốn và lễ phép

陈恭尹
chén gōng yǐn

Trần Cung Dẫn (1631-1700), nhà thơ đầu đời nhà Thanh