Định nghĩa
- 1. kính cẩn
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Từ chứa 恭
chúc mừng
kính cẩn
khen ngợi
bất cung
không dám khen ngợi
đi đại tiện
trước kiêu sau cung
từ chối thì bất kính
(văn chương) phân; cứt
Danh tướng Uất Trì Cung (585-658), nhà quân sự nổi tiếng có công lớn trong việc sáng lập nhà Đường
nước tiểu
mong đợi điều gì đó
Chúc mừng năm mới phát tài! (Lời chúc năm mới)
huyện tự trị người Dao Cung Thành ở Quế Lâm, Quảng Tây
huyện tự trị dân tộc Dao Cung Thành tại Quế Lâm, Quảng Tây
huyện tự trị dân tộc Dao Cung Thành, thuộc Quế Lâm, Quảng Tây
sự tôn kính không bằng sự vâng lời (thành ngữ)
kính chúc mừng
Cung Thân Vương (tước hiệu thời nhà Thanh)
Cung Thân vương Dịch Hân (1833-1898), con trai thứ sáu của vua Đạo Quang, chính trị gia, nhà ngoại giao và nhà hiện đại hóa nổi bật cuối thời Thanh
(văn chương) cung kính; tôn kính
kính chúc mừng
lời chúc mừng mùa lễ hội (thành ngữ)
Chúc mừng năm mới
cung kính, tôn kính
lắng nghe với sự chú ý tôn kính
ôn hòa, lương thiện, cung kính và tiết kiệm
ôn hòa, lương thiện, cung kính, tiết kiệm và nhường nhịn
khinh đời, bất cần đời (thành ngữ); coi thường các quy ước thế tục
cung kính và tôn trọng
bị táo bón (nói tránh)
khiêm tốn và lễ phép
Trần Cung Dẫn (1631-1700), nhà thơ đầu đời nhà Thanh