恭亲王奕䜣
Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.
Định nghĩa
- 1. Cung Thân vương Dịch Hân (1833-1898), con trai thứ sáu của vua Đạo Quang, chính trị gia, nhà ngoại giao và nhà hiện đại hóa nổi bật cuối thời Thanh
Từ cấu thành 恭亲王奕䜣
vua
trị vì
người thân
cha mẹ vợ/chồng của con cái mình
phong phú
Hoàng thân Dịch Hân (1833-1898), con trai thứ sáu của vua Đạo Quang, chính trị gia, nhà ngoại giao và nhà hiện đại hóa nổi bật cuối thời Thanh
kính cẩn
Cung Thân Vương (tước hiệu thời nhà Thanh)
thân vương