奕
Định nghĩa
- 1. phong phú
- 2. duyên dáng
Đừng để những gì đã học trôi mất.
Luyện ghi nhớ mỗi ngày.
Thử hệ thống ôn tập tiếng Trung của HanyuGuide: trắc nghiệm, gõ đáp án, luyện thanh điệu và lịch ôn nhắc bạn ôn lại trước khi kịp quên.
Bắt đầu dùng thử miễn phí 7 ngày · 49,99 US$ / năm
Google báo lỗi? Rất tiếc về điều đó. Hãy dùng email của bạn ở bên dưới.
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Từ chứa 奕
Hoàng thân Dịch Hân (1833-1898), con trai thứ sáu của vua Đạo Quang, chính trị gia, nhà ngoại giao và nhà hiện đại hóa nổi bật cuối thời Thanh
tên của Hoàng đế Hàm Phong nhà Thanh
Cung Thân vương Dịch Hân (1833-1898), con trai thứ sáu của vua Đạo Quang, chính trị gia, nhà ngoại giao và nhà hiện đại hóa nổi bật cuối thời Thanh
trạng thái phấn chấn, rạng rỡ (thành ngữ); tràn đầy sức sống
phấn chấn, tinh thần sảng khoái
David Clive Wilson, Nam tước Wilson xứ Tillyorn (1935-), nhà ngoại giao và chuyên gia về Trung Quốc người Anh, Thống đốc Hồng Kông 1986-1992
Eason Chan (1974-), ca sĩ nhạc pop và diễn viên Hồng Kông