慎
Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.
Định nghĩa
- 1. cẩn thận
- 2. thận trọng
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Từ chứa 慎
không cẩn thận
cẩn thận
cẩn thận
Một nước cờ sai lầm, cả ván cờ thua.
lấy sự thận trọng làm chìa khóa (thành ngữ); tiến hành rất cẩn thận
thận trọng; cẩn thận
hành động thận trọng
cẩn thận và dè dặt (thành ngữ); thận trọng
cẩn thận
tránh xa!
thận trọng
giữ gìn hành vi đúng đắn trong đời sống riêng tư
thận trọng trong việc tang lễ của cha mẹ
nói năng thận trọng
xử lý một việc một cách thận trọng (thành ngữ)
cảnh giác
Ishihara Shintarō (1932-), tác giả và chính trị gia Nhật Bản, thống đốc Tokyo 1999-2012
dân tộc cổ ở vùng biên giới đông bắc Trung Quốc
Hứa Thận (năm 147 TCN), người biên soạn cuốn từ điển thời Hán nguyên bản Thuyết Văn Giải Tự