Định nghĩa
- 1. tay chân
- 2. anh em
- 3. tay sai, kẻ tòng phạm
Từ chứa 手足
thân thiết như tay chân (thành ngữ); yêu thương nhau như anh em
tình cảm anh em
bệnh tay chân miệng
bệnh tay chân miệng ở người, một bệnh nhiễm virus
lúng túng không biết làm gì (thành ngữ); bối rối
tình thân anh em
coi như anh em ruột thịt
thân như anh em