Bỏ qua đến nội dung

HSK 3.0 Cấp 6 Tính từ Phổ biến

Chọn một mục

Từ này có nhiều mục từ điển. Hãy chọn cách đọc hoặc cách dùng bạn muốn xem.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. chân
  2. 2. đủ
  3. 3. dồi dào

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

7 nét

Quan hệ giữa các từ

Từ trái nghĩa

1 mục

Biến thể sắc thái

1 mục

Từ đồng nghĩa

2 mục

Câu ví dụ

Hiển thị 1
對聰明人說話,一語即
Nguồn: Tatoeba.org (ID 886124)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org.

Từ chứa 足

不足
bù zú

không đủ

充足
chōng zú

đủ

十足
shí zú

đầy đủ

富足
fù zú

giàu có

微不足道
wēi bù zú dào

không đáng kể

满足
mǎn zú

thỏa mãn

无足轻重
wú zú qīng zhòng

không quan trọng

画蛇添足
huà shé tiān zú

làm thừa

知足
zhī zú

biết hài lòng

知足常乐
zhī zú cháng lè

hài lòng với những gì mình có

立足
lì zú

đứng vững

美中不足
měi zhōng bù zú

một điều tiếc nuối nhỏ

举足轻重
jǔ zú qīng zhòng

có vai trò quan trọng

足以
zú yǐ

đủ để

足够
zú gòu

đủ

足智多谋
zú zhì duō móu

khéo léo

足球
zú qiú

bóng đá

足迹
zú jì

dấu chân

长足
cháng zú

tiến bộ vượt bậc

一夔已足
yī kuí yǐ zú

một người tài giỏi là đủ cho công việc (thành ngữ)

一失足成千古恨
yī shī zú chéng qiān gǔ hèn

một bước lầm lỡ thành hận ngàn năm

一举手一投足
yī jǔ shǒu yī tóu zú

mỗi cử động nhỏ

三足乌
sān zú wū

quạ ba chân

三足金乌
sān zú jīn wū

quạ ba chân vàng

不一而足
bù yī ér zú

không phải là trường hợp cá biệt

不足挂齿
bù zú guà chǐ

không đáng nhắc đến

不足月
bù zú yuè

sinh non

不足为外人道
bù zú wéi wài rén dào

không đáng nói với người ngoài

不足为奇
bù zú wéi qí

không có gì đáng ngạc nhiên

不足为怪
bù zú wéi guài

không có gì đáng ngạc nhiên

不足为虑
bù zú wéi lǜ

không đáng lo ngại

不足为训
bù zú wéi xùn

không đáng làm gương

不足为道
bù zú wéi dào

không đáng nhắc đến

不足道
bù zú dào

không đáng kể

不足齿数
bù zú chǐ shù

không đáng nhắc đến

亚洲足球联合会
yà zhōu zú qiú lián hé huì

Liên đoàn bóng đá châu Á

人心不足蛇吞象
rén xīn bù zú shé tūn xiàng

lòng người không đủ, rắn nuốt voi (thành ngữ)

倍足纲
bèi zú gāng

lớp Chân kép

倍足类
bèi zú lèi

động vật nhiều chân

充足理由律
chōng zú lǐ yóu lǜ

nguyên tắc lý do đầy đủ

先天不足
xiān tiān bù zú

thiếu hụt bẩm sinh

先天不足,后天失调
xiān tiān bù zú , hòu tiān shī tiáo

bẩm sinh đã yếu, sau lại càng suy nhược

兵精粮足
bīng jīng liáng zú

chuẩn bị chiến tranh đã ở trạng thái tiên tiến

削足适履
xuē zú shì lǚ

cắt chân cho vừa giày (thành ngữ); ép buộc điều gì đó cho vừa (như giường Procrustes)

加足马力
jiā zú mǎ lì

tăng tốc hết công suất

千足虫
qiān zú chóng

con cuốn chiếu

千里之行,始于足下
qiān lǐ zhī xíng , shǐ yú zú xià

hành trình vạn dặm bắt đầu từ một bước chân

卑不足道
bēi bù zú dào

không đáng nhắc đến

卑卑不足道
bēi bēi bù zú dào

quá nhỏ mọn không đáng nói đến

口足目
kǒu zú mù

Bộ Chân miệng

品头论足
pǐn tóu lùn zú

bình phẩm đầu này chân nọ

国足
guó zú

đội tuyển bóng đá quốc gia

国际米兰足球俱乐部
guó jì mǐ lán zú qiú jù lè bù

Câu lạc bộ bóng đá Inter Milan

国际足球联合会
guó jì zú qiú lián hé huì

Liên đoàn bóng đá quốc tế

多足动物
duō zú dòng wù

động vật nhiều chân

多足类
duō zú lèi

động vật nhiều chân (như rết và cuốn chiếu)

大足
dà zú

huyện ngoại ô Dazu ở thành phố Trùng Khánh, trước đây thuộc Tứ Xuyên

大足县
dà zú xiàn

huyện Đại Túc, huyện ngoại ô thuộc thành phố Trùng Khánh, trước đây thuộc Tứ Xuyên

失足
shī zú

mất thăng bằng

学然后知不足
xué rán hòu zhī bù zú

học rồi mới biết mình chưa đủ

实足
shí zú

đầy đủ

弓足
gōng zú

bàn chân bị bó (tục lệ xưa)

弥足珍贵
mí zú zhēn guì

vô cùng quý giá

心有余而力不足
xīn yǒu yú ér lì bù zú

có lòng nhưng không đủ sức

心有余,力不足
xīn yǒu yú , lì bù zú

Có lòng nhưng không đủ sức (thành ngữ, từ Luận Ngữ của Khổng Tử).

心满意足
xīn mǎn yì zú

hoàn toàn mãn nguyện (thành ngữ)

性满足
xìng mǎn zú

sự thỏa mãn tình dục

情同手足
qíng tóng shǒu zú

thân thiết như tay chân (thành ngữ); yêu thương nhau như anh em

恋足癖
liàn zú pǐ

ái mộ chân

成事不足,败事有余
chéng shì bù zú , bài shì yǒu yú

không làm nên trò trống gì nhưng lại làm hỏng mọi việc (thành ngữ)

手舞足蹈
shǒu wǔ zú dǎo

nghĩa đen: cử động tay chân (thành ngữ)

手足
shǒu zú

tay chân

手足之情
shǒu zú zhī qíng

tình cảm anh em

手足口病
shǒu zú kǒu bìng

bệnh tay chân miệng

手足口症
shǒu zú kǒu zhèng

bệnh tay chân miệng ở người, một bệnh nhiễm virus

手足无措
shǒu zú wú cuò

lúng túng không biết làm gì (thành ngữ); bối rối

手足亲情
shǒu zú qīn qíng

tình thân anh em

托足无门
tuō zú wú mén

không thể tìm được nơi nương tựa (thành ngữ)

抵足而眠
dǐ zú ér mián

cùng chung chăn gối; tình bạn thân thiết

抵足而卧
dǐ zú ér wò

cùng chung chăn gối; tình bạn thân thiết

捶胸顿足
chuí xiōng dùn zú

đấm ngực giậm chân

捷足先登
jié zú xiān dēng

kẻ nhanh chân leo lên trước (thành ngữ)

插足
chā zú

chen vào

星相十足
xīng xiāng shí zú

(thông tục) trông đúng là ngôi sao lớn

杜口裹足
dù kǒu guǒ zú

quá sợ hãi không dám cử động hay nói năng

步足
bù zú

chân đi (của cua, tôm hùm, nhện v.v.)

比上不足比下有余
bǐ shàng bù zú bǐ xià yǒu yú

không bằng người giỏi nhất nhưng hơn người kém nhất

注意力不足过动症
zhù yì lì bù zú guò dòng zhèng

rối loạn tăng động giảm chú ý (ADHD)

涉足
shè zú

đặt chân vào

凑足
còu zú

góp đủ (người, tiền...); tụ đủ

满足感
mǎn zú gǎn

cảm giác thỏa mãn

濯足
zhuó zú

rửa chân

生态足迹
shēng tài zú jì

dấu chân sinh thái

百足
bǎi zú

rết

百足之虫死而不僵
bǎi zú zhī chóng sǐ ér bù jiāng

con rết chết nhưng không bao giờ ngã xuống

百足虫
bǎi zú chóng

con rết

睡眠不足
shuì mián bù zú

thiếu ngủ

碳足印
tàn zú yìn

dấu chân carbon

禁足
jìn zú

cấm ra ngoài

空谷足音
kōng gǔ zú yīn

tiếng bước chân trong thung lũng hoang vắng (thành ngữ)

节足动物
jié zú dòng wù

động vật chân khớp

丝足
sī zú

chân và cẳng chân trong tất lụa (đặc biệt trong bối cảnh massage)

缠足
chán zú

tục bó chân

美式足球
měi shì zú qiú

bóng bầu dục Mỹ

翘足
qiáo zú

kiễng chân

翘足引领
qiáo zú yǐn lǐng

đứng kiễng chân vươn cổ chờ đợi (thành ngữ)

翘足而待
qiáo zú ér dài

chờ đợi trong thời gian ngắn (thành ngữ)

肉足鹱
ròu zú hù

(loài chim ở Trung Quốc) hải âu cắt chân thịt (Puffinus carneipes)

胼手胝足
pián shǒu zhī zú

nghĩa đen: chai tay chai chân (thành ngữ)

腕足动物
wàn zú dòng wù

động vật chân tay

腹足
fù zú

động vật chân bụng (lớp động vật thân mềm bao gồm ốc)

腹足纲
fù zú gāng

lớp chân bụng (lớp động vật thân mềm bao gồm ốc sên)

自给自足
zì jǐ zì zú

tự cung tự cấp

自足
zì zú

tự cung tự cấp

举手投足
jǔ shǒu tóu zú

mọi cử động của ai đó (thành ngữ)

花式足球
huā shì zú qiú

bóng đá tự do

蓬头跣足
péng tóu xiǎn zú

tóc rối bù và chân trần

蛇足
shé zú

rắn thêm chân

补足
bǔ zú

bổ sung đầy đủ

补足音程
bǔ zú yīn chéng

quãng bù túc

补足额
bǔ zú é

phần bù

视同手足
shì tóng shǒu zú

coi như anh em ruột thịt

亲如手足
qīn rú shǒu zú

thân như anh em

言者无罪,闻者足戒
yán zhě wú zuì , wén zhě zú jiè

người nói không có tội, người nghe đủ để răn mình (thành ngữ); lời khuyên nói thẳng không sợ bị trả thù, và mong được lắng nghe nghiêm túc

评头品足
píng tóu pǐn zú

bình phẩm ngoại hình phụ nữ (thành ngữ)

评头论足
píng tóu lùn zú

chỉ trích từng chi tiết nhỏ nhặt về ngoại hình của phụ nữ

丰衣足食
fēng yī zú shí

có đủ ăn đủ mặc (thành ngữ); no cơm ấm áo

丰足
fēng zú

phong phú, dồi dào

贫不足耻
pín bù zú chǐ

nghèo không đáng xấu hổ (thành ngữ)

贪心不足
tān xīn bù zú

tham lam không đáy; lòng tham không đáy

赤足
chì zú

đi chân đất

足下
zú xià

ngài (kính ngữ dùng để gọi người trên hoặc người cùng thế hệ)

足不出户
zú bù chū hù

không bước chân ra khỏi nhà

足利义政
zú lì yì zhèng

Ashikaga Yoshimasa (1435-1490), tướng quân thứ tám của Mạc phủ Ashikaga, trị vì 1449-1473

足利义满
zú lì yì mǎn

Ashikaga Yoshimitsu (1358-1408), tướng quân thứ ba của Mạc phủ Ashikaga, trị vì 1368-1394

足利义稙
zú lì yì zhí

Ashikaga Yoshitane (1466-1523), tướng quân Muromachi của Nhật Bản 1490-93

足协
zú xié

Hiệp hội bóng đá Trung Quốc

足协杯
zú xié bēi

Cúp Hiệp hội Bóng đá Trung Quốc

足印
zú yìn

dấu chân

足坛
zú tán

giới bóng đá

足大指
zú dà zhǐ

ngón chân cái

足尖
zú jiān

đầu bàn chân

足尖鞋
zú jiān xié

giày mũi nhọn (dùng trong ballet)

足底筋膜炎
zú dǐ jīn mó yán

viêm cân gan chân

足弓
zú gōng

vòm bàn chân

足月
zú yuè

đủ tháng (thai kỳ)

足本
zú běn

không rút gọn

足岁
zú suì

tuổi tròn (tuổi tính theo năm từ lúc sinh)

足浴
zú yù

ngâm chân

足球协会
zú qiú xié huì

Hiệp hội bóng đá Trung Quốc

足球场
zú qiú chǎng

sân bóng đá

足球赛
zú qiú sài

trận đấu bóng đá

足球迷
zú qiú mí

người hâm mộ bóng đá

足球队
zú qiú duì

đội bóng đá

足疗
zú liáo

chăm sóc da chân

足癣
zú xuǎn

nấm da chân

足色
zú sè

(nghĩa bóng) tốt đẹp

足见
zú jiàn

đủ để thấy rằng

足足
zú zú

đầy đủ

足踝
zú huái

mắt cá chân

足轮
zú lún

luân xa bàn chân

足量
zú liàng

đủ lượng

足额
zú é

đủ

足高气强
zú gāo qì jiàng

kiêu ngạo, ngạo mạn

足高气扬
zú gāo qì yáng

kiêu ngạo, tự đắc (thành ngữ); ngạo mạn

趼足
jiǎn zú

chân chai

跌足
diē zú

giậm chân (vì tức giận)

跛足
bǒ zú

què chân

跨足
kuà zú

bước vào (thị trường mới, v.v.)

踏足
tà zú

đặt chân lên (vùng đất lạ, v.v.)

蹀足
dié zú

giậm chân (văn viết trang trọng)

蹑足
niè zú

đi nhón gót

软足类
ruǎn zú lèi

(thông tục) mực

远足
yuǎn zú

chuyến đi chơi xa

酒足饭饱
jiǔ zú fàn bǎo

ăn uống no nê

重足而立
chóng zú ér lì

đứng chôn chân tại chỗ (thành ngữ); quá sợ hãi không dám cử động

长足进步
cháng zú jìn bù

tiến bộ nhanh chóng

开足马力
kāi zú mǎ lì

chạy hết công suất; hết tốc lực

双足
shuāng zú

cả hai chân

顿足
dùn zú

giậm chân

头足纲
tóu zú gāng

động vật chân đầu

饱足
bǎo zú

no

香港足球总会
xiāng gǎng zú qiú zǒng huì

Hiệp hội bóng đá Hồng Kông

驻足
zhù zú

dừng bước (đi bộ)

高弓足
gāo gōng zú

bàn chân vòm cao

高足
gāo zú

học trò xuất sắc của ngài (kính ngữ)

鼎足
dǐng zú

ba chân của một cái đỉnh

鼎足之势
dǐng zú zhī shì

thế chân vạc

鼓足勇气
gǔ zú yǒng qì

lấy hết can đảm