Chuyển đến nội dung chính

打扰了

dǎ rǎo le

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. xin lỗi vì đã làm phiền bạn, nhưng...
  2. 2. xin lỗi vì đã làm phiền bạn
  3. 3. xin lỗi, tôi phải đi rồi
  4. 4. (tiếng lóng) (xuất hiện khoảng năm 2017) dùng để chấm dứt cuộc trò chuyện (đặc biệt là trực tuyến) một cách mỉa mai khi người kia quá đáng

Đừng để những gì đã học trôi mất. Luyện ghi nhớ mỗi ngày.

Thử hệ thống ôn tập tiếng Trung của HanyuGuide: trắc nghiệm, gõ đáp án, luyện thanh điệu và lịch ôn nhắc bạn ôn lại trước khi kịp quên.

Chọn gói năm · 49,99 US$ / năm

Tiếp tục bằng email

Khi tiếp tục, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của chúng tôi.

Thử một buổi luyện tập