Bỏ qua đến nội dung

rǎo

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. làm phiền; quấy rầy

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

7 nét

Từ chứa 扰

困扰
kùn rǎo

làm phiền

干扰
gān rǎo

can thiệp

打扰
dǎ rǎo

quấy扰

扰乱
rǎo luàn

quấy rối

骚扰
sāo rǎo

quấy rối

不胜其扰
bù shèng qí rǎo

không thể chịu đựng thêm được nữa

侵扰
qīn rǎo

xâm nhiễu

兵戈扰攘
bīng gē rǎo rǎng

binh qua nhiễu nhương

叨扰
tāo rǎo

làm phiền

喧扰
xuān rǎo

làm ồn ào

射频干扰
shè pín gān rǎo

nhiễu tần số vô tuyến; nhiễu RF

干扰素
gān rǎo sù

interferon

庸人自扰
yōng rén zì rǎo

người tầm thường tự làm phiền mình (thành ngữ)

徒自惊扰
tú zì jīng rǎo

tự mình hoảng sợ vô ích

微扰
wēi rǎo

nhiễu loạn vô cùng nhỏ

微扰展开
wēi rǎo zhǎn kāi

khai triển nhiễu loạn (vật lý)

微扰论
wēi rǎo lùn

thuyết nhiễu loạn

性骚扰
xìng sāo rǎo

quấy rối tình dục

打扰了
dǎ rǎo le

xin lỗi vì đã làm phiền bạn, nhưng...

搔扰
sāo rǎo

làm phiền

扰动
rǎo dòng

làm phiền

扰攘
rǎo rǎng

nhộn nhịp

扰民
rǎo mín

làm phiền dân chúng

扰流板
rǎo liú bǎn

cánh gió (ô tô hoặc hàng không)

搅扰
jiǎo rǎo

quấy rầy

滋扰
zī rǎo

gây rối

烦扰
fán rǎo

làm phiền

窜扰
cuàn rǎo

xâm nhiễu và quấy rối

纷扰
fēn rǎo

sự hỗn loạn

缠扰
chán rǎo

quấy rầy

自相惊扰
zì xiāng jīng rǎo

tự làm kinh sợ lẫn nhau

讨扰
tǎo rǎo

xin phép làm phiền

请勿打扰
qǐng wù dǎ rǎo

xin đừng làm phiền

跟踪骚扰
gēn zōng sāo rǎo

(luật) theo dõi, quấy rối (ai đó)

阻扰
zǔ rǎo

cản trở

电磁干扰
diàn cí gān rǎo

nhiễu điện từ

非微扰
fēi wēi rǎo

phi nhiễu loạn (vật lý)

非诚勿扰
fēi chéng wù rǎo

chỉ liên hệ khi thực sự có ý định nghiêm túc

驯扰
xùn rǎo

thuần hóa

骚扰客蚤
sāo rǎo kè zǎo

bọ chét Xenopsylla vexabilis

惊扰
jīng rǎo

làm hoảng sợ