打
A thêm vào danh sách Esc quay lại kết quả
Chọn một mục
Từ này có nhiều mục từ điển. Hãy chọn cách đọc hoặc cách dùng bạn muốn xem.
Định nghĩa
- 1. đánh; đập; gõ
- 2. đánh nhau; tấn công; giao chiến
- 3. bắn; phát; nổ súng
- 4. làm; thực hiện; tiến hành; chơi
- 5. đánh máy; in; đánh chữ
- 6. từ; kể từ
Đừng để những gì đã học trôi mất.
Luyện ghi nhớ mỗi ngày.
Thử hệ thống ôn tập tiếng Trung của HanyuGuide: trắc nghiệm, gõ đáp án, luyện thanh điệu và lịch ôn nhắc bạn ôn lại trước khi kịp quên.
Chọn gói năm · 49,99 US$ / năm
Google báo lỗi? Rất tiếc về điều đó. Hãy dùng email của bạn ở bên dưới.
Khi tiếp tục, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của chúng tôi.
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Quan hệ giữa các từ
Từ trái nghĩa
1 mụcTừ liên quan
2 mụcTừ đồng nghĩa
1 mụcCâu ví dụ
Hiển thị 5我 打 的去公司。
我们 打 的去机场。
我 打 的去机场。
我们 打 的去机场吧。
他喜欢 打 棒球。
Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.
Từ chứa 打
chủ lực; chủ đạo
đánh đơn
giao thiệp; tiếp xúc; làm việc với
đánh trận; tham chiến; giao chiến
đánh ngã; quật ngã
làm cảm động; lay động; thuyết phục
gói; đóng gói
in; in ra; in ấn
máy in
hắt hơi; hắt xì
kiện tụng; kiện cáo; ra tòa
ngắt lời; chen ngang
làm thuê; làm công; làm mướn
trang điểm; ăn diện; chưng diện
giảm giá; bán hạ giá; chiết khấu
chào hỏi; chào
quét dọn; dọn dẹp
trục vớt; vớt lên
đánh; tấn công
làm phiền; quấy rầy
làm phiền; quấy rầy
đánh bại; thắng
ngắt lời; cắt ngang; làm gián đoạn
đánh nhau; ẩu đả
chơi bài hoặc mạt chược
đi săn; săn bắn
chơi bóng
sai đi; phái đi
đập vỡ; làm vỡ
mài nhẵn; đánh bóng
dự định; có ý định
hỏi thăm
gọi taxi; bắt taxi; đi taxi
mở thông
tạo dựng; xây dựng; phát triển
nhìn từ đầu đến chân; quan sát; ngắm nghía
tiêm; chích
mở; mở ra
sấm nổ; nổi sấm
gọi điện thoại
bị đánh; bị đòn
gọi (điện thoại); quay số
đánh đập; hành hung
uể oải; ủ rũ; không có tinh thần
tính toán chi li; tính toán kỹ lưỡng
đánh đôi (trong thể thao)
một tá
một gậy đánh chết
thành công ngay từ lần đầu
một lưới đánh hết
làm việc bất thường, không kiên trì
ba ngày không đánh, leo lên nóc nhà bóc ngói
không đánh không nên người
không đánh thì không nên người
không đánh nhau thì không thành quen biết (thành ngữ); đánh nhau có thể dẫn đến tình bạn
không đánh thì không quen biết
không quan trọng
tự khai mà không cần tra hỏi
máy in kim nối tiếp
thương hiệu chủ lực
lợi dụng lúc người khác gặp nạn để trục lợi
nhà đất nện
chỉ có sấm mà không có mưa
thành phố Alor Star, thủ phủ bang Kedah ở tây bắc Malaysia
đánh ngược một cào
chạy hết một vòng
cú đánh quyết định thắng trận
đánh hổ trước cửa, sói lại vào sau cửa (thành ngữ); ví von gặp hết vấn đề này đến vấn đề khác
độc chiếm thiên hạ
nửa tá
trả tiền theo từng lần sử dụng
mỗi bên đánh năm mươi gậy
Kedah
treo lên đánh
cả hai bên đều đồng thuận
xem 和尚打傘,無法無天|和尚打伞,无法无天
làm càn, vô pháp vô thiên
Kota Bharu
cải trang
đơn thương độc mã
tra tấn bằng hình phạt nghiêm khắc
đánh mạnh
trấn áp mạnh
vây thành đánh viện
đánh nhau
đại bác bắn muỗi
cú đánh hợp lệ (bóng chày)
để cho mình có chỗ xoay xở (thành ngữ)
đánh nhau (một chọi một)
quy mô nhỏ
thuốc muối (natri bicarbonat)
ép cung nhận tội
đánh nhau; ẩu đả
nghĩa đen: Trương Phi đánh Nhạc Phi
quảng bá (cho sản phẩm)
(tiếng lóng) cổ vũ ai đó
đánh một cái tát, rồi cho một quả táo ngọt (thành ngữ)
đặt (nền móng)
phụ việc; làm phụ; phụ giúp
không gọi được (qua điện thoại)
không thể đánh bại
trúng (mục tiêu)
đào giếng
dừng lại
đi về trọn chuyến
bảo đảm
đấu tranh chống hàng giả
gian lận trong thi đấu
làm bị thương
sống độc thân
sắp xếp (khẩu ngữ)
phớt lờ, hắt hủi
rùng mình
ném trả vũ khí do kẻ tấn công ném vào (màn biểu diễn nhào lộn trong kinh kịch Trung Quốc)
chấm điểm
đi trước để chuẩn bị (chỗ ở, ăn uống, v.v.)
cướp bóc
đánh dấu kiểm
xem 拉鉤|拉钩
bảo đảm
lạy quỳ, một hình thức chào trong thời nhà Thanh do nam giới thực hiện, quỳ gối phải và hạ tay phải xuống
chấm công; quẹt thẻ
bói quẻ
máy chủ in
bản in
đầu in
cho ai đó truyền dịch qua tĩnh mạch
truyền dịch tĩnh mạch
nấc
ngáp
ngáy
ngáy
đùa giỡn
run rẩy
nói đùa
hỏi thăm
dùng ngôn ngữ ký hiệu
nói chuyện kiểu câu đố
(phương ngữ) hôn
nấc
tát vào mặt ai đó
tát vào mặt
hắt hơi
giúp giải quyết tranh chấp
trải chiếu ngủ dưới đất
ngồi thiền
(ngựa, chó...) ngồi lùi lại và không chịu đi tới dù được dụ dỗ
đánh bại
nằm phục kích
đập lúa (trên sân)
đàn áp
giành quyền lực
tập thái cực quyền
đầm nện
đánh sữa (nghĩa đen)
đục lỗ
thẻ đục lỗ
dụng cụ đục lỗ
mũi khoan
đánh máy
người đánh máy
máy đánh chữ
nói quan cách
nói quan cách
quyết định
đột nhập nhà để cướp bóc (thành ngữ)
cướp của nhà giàu để giúp người nghèo
cạnh tranh
cạnh tranh
(thông tục) mách lẻo; tố cáo ai đó
tính toán nhỏ nhen, ích kỷ (thành ngữ)
dừng lại ăn nhẹ khi đi đường
tán chuyện phiếm
đánh đít ai đó
tỉa tầng tóc
người lao động trẻ
nữ công nhân trẻ
lượt đánh (trong bóng chày)
đặt nền móng (cũng dùng theo nghĩa bóng)
phác thảo
quần legging
(thành ngữ) rất thân thiết với nhau
từ
từ tận đáy lòng
sợ hãi
(thông tục) thầm thắc mắc
tán tình tứ, trêu ghẹo âu yếm (thành ngữ)
hòa làm một
hòa (trong một cuộc thi đấu)
tay sai, đả thủ
dùng ngôn ngữ ký hiệu
luyện tập (kiếm thuật)
giảm giá
ra tay giúp đỡ người bị oan ức
đánh nhịp; gõ nhịp
đánh nhịp
chắp tay vái chào
cúi chào kính cẩn với hai tay chắp lại
tập quyền
làm việc chăm chỉ