Bỏ qua đến nội dung

jiàng
HSK 3.0 Cấp 4 Động từ Phổ biến

Chọn một mục

Từ này có nhiều mục từ điển. Hãy chọn cách đọc hoặc cách dùng bạn muốn xem.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. giáng
  2. 2. đi xuống
  3. 3. trượt

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

8 nét

Quan hệ giữa các từ

Từ trái nghĩa

1 mục

Từ liên quan

2 mục

Từ đồng nghĩa

1 mục

Câu ví dụ

Hiển thị 2
气温 了。
我們投
Nguồn: Tatoeba.org (ID 6064608)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org. Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.

Từ chứa 降

下降
xià jiàng

giảm xuống

投降
tóu xiáng

hàng

降低
jiàng dī

giảm

降价
jiàng jià

giảm giá

降温
jiàng wēn

giảm nhiệt

降临
jiàng lín

đến

降落
jiàng luò

hạ cánh

一物降一物
yī wù xiáng yī wù

vật nào khắc vật nấy

以降
yǐ jiàng

từ khi

伞降
sǎn jiàng

nhảy dù xuống

势降
shì jiàng

điện thế giảm

升降
shēng jiàng

lên xuống

升降机
shēng jiàng jī

thang máy

反空降
fǎn kōng jiàng

phòng không

受降
shòu xiáng

chấp nhận đầu hàng

受降仪式
shòu xiáng yí shì

lễ tiếp nhận đầu hàng

喜从天降
xǐ cóng tiān jiàng

niềm vui từ trời rơi xuống

坐降落伞
zuò jiàng luò sǎn

nhảy dù

夜幕降临
yè mù jiàng lín

màn đêm buông xuống

从天而降
cóng tiān ér jiàng

nghĩa đen: rơi từ trên trời xuống (thành ngữ)

招降
zhāo xiáng

kêu gọi đầu hàng

招降纳叛
zhāo xiáng nà pàn

chiêu hàng nạp phản (thành ngữ); tụ tập một bọn gian ác

普降
pǔ jiàng

mưa trên diện rộng

沉降
chén jiàng

lún xuống

无条件投降
wú tiáo jiàn tóu xiáng

đầu hàng vô điều kiện

生物降解
shēng wù jiàng jiě

phân hủy sinh học

空降
kōng jiàng

thả từ trên trời xuống

空降兵
kōng jiàng bīng

lính dù

红细胞沉降率
hóng xì bāo chén jiàng lǜ

tốc độ lắng hồng cầu (ESR)

纳降
nà xiáng

đầu hàng

缓降
huǎn jiàng

giảm dần

缓降器
huǎn jiàng qì

thiết bị hạ chậm dây cáp và dây đai dùng để tự hạ mình xuống nơi an toàn (ví dụ từ tòa nhà đang cháy)

耶稣降临节
yē sū jiàng lín jié

Mùa Vọng (thời kỳ 4 tuần trước Lễ Giáng Sinh của Kitô giáo)

圣神降临
shèng shén jiàng lín

Lễ Chúa Thánh Thần Hiện Xuống (ngày lễ của Kitô giáo kỷ niệm Chúa Thánh Thần hiện xuống)

圣神降临周
shèng shén jiàng lín zhōu

Tuần lễ Chúa Thánh Thần hiện xuống

圣灵降临
shèng líng jiàng lín

Lễ Ngũ Tuần

自由降落
zì yóu jiàng luò

rơi tự do

诈降
zhà xiáng

hàng giả

誓死不降
shì sǐ bù xiáng

thề chiến đấu đến chết

调降
tiáo jiàng

giảm xuống

贬降
biǎn jiàng

giáng chức

起降
qǐ jiàng

(máy bay) cất cánh và hạ cánh

迫降
pò jiàng

buộc máy bay phải hạ cánh

迫降
pò xiáng

ép hàng

递降
dì jiàng

giảm dần từng bước

防暑降温
fáng shǔ jiàng wēn

phòng chống say nắng và hạ nhiệt độ

降下
jiàng xià

rơi xuống

降世
jiàng shì

giáng thế (nghĩa đen: xuống trần gian, của một vị tiên)

降伏
xiáng fú

khuất phục

降低利率
jiàng dī lì lǜ

giảm lãi suất

降噪
jiàng zào

giảm tiếng ồn

降尘
jiàng chén

bụi lắng

降压
jiàng yā

giảm áp suất (của chất lỏng)

降妖
xiáng yāo

hàng yêu

降将
xiáng jiàng

tướng địch đầu hàng

降幅
jiàng fú

mức giảm

降序
jiàng xù

thứ tự giảm dần

降息
jiàng xī

hạ lãi suất

降旗
jiàng qí

hạ cờ

降旨
jiàng zhǐ

ban hành chiếu chỉ của hoàng đế

降服
xiáng fú

đầu hàng

降格
jiàng gé

hạ cấp

降水
jiàng shuǐ

mưa tuyết

降水量
jiàng shuǐ liàng

lượng mưa (khí tượng học)

降温费
jiàng wēn fèi

phụ cấp thời tiết nóng

降火
jiàng huǒ

làm giảm nhiệt bên trong (y học Trung Quốc)

降生
jiàng shēng

được sinh ra

降祉
jiàng zhǐ

ban phước lành từ trời xuống

降福
jiàng fú

phúc lành từ trời

降级
jiàng jí

giáng cấp

降结肠
jiàng jié cháng

đại tràng xuống (giải phẫu)

降职
jiàng zhí

giáng chức

降肾上腺素
jiàng shèn shàng xiàn sù

noradrenalin

降临节
jiàng lín jié

Mùa Vọng (thời kỳ 4 tuần trước Lễ Giáng Sinh của Kitô giáo)

降落伞
jiàng luò sǎn

降落地点
jiàng luò dì diǎn

điểm hạ cánh

降落跑道
jiàng luò pǎo dào

đường băng (tại sân bay)

降号
jiàng hào

(âm nhạc) dấu giáng (♭)

降血压药
jiàng xuè yā yào

thuốc hạ huyết áp

降血钙素
jiàng xuè gài sù

calcitonin

降解
jiàng jiě

(hóa học) sự phân hủy

降调
jiàng diào

thanh điệu giáng (ngôn ngữ học)

降雨
jiàng yǔ

mưa

降雨量
jiàng yǔ liàng

lượng mưa

降雪
jiàng xuě

tuyết rơi

降龙伏虎
xiáng lóng fú hǔ

hàng phục rồng và hổ (thành ngữ)

霜降
shuāng jiàng

Shuangjiang hay Sương Giáng, tiết thứ 18 trong 24 tiết khí, từ 23 tháng 10 đến 6 tháng 11

骤降
zhòu jiàng

giảm nhanh