Định nghĩa
- 1. vụng về; lóng ngóng
- 2. đần độn; chậm hiểu
- 3. không thanh nhã; thô kệch
- 4. (lịch sự) của tôi
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Từ chứa 拙
vụng về
khó khăn
giữ sự chất phác, thanh bần
lấy cần cù bù khả năng kém
sự thật không tô vẽ tốt hơn mưu mẹo xảo quyệt (thành ngữ)
xem 弄巧成拙
tự làm hỏng việc vì quá khôn
ngu đần và vụng về ăn nói
vụng về và ngu ngốc
tác phẩm vụng về của tôi (lời nói khiêm tốn)
vụng miệng, lúng túng khi nói
Vườn Trác Chính ở Tô Châu, Giang Tô
không thể diễn đạt rõ ràng (thành ngữ)
mộc mạc, giản dị
vụng về và khó hiểu
thật thà và thẳng thắn
bản thảo vụng về của tôi (cách nói khiêm nhường)
vụng về
bút kém cỏi của tôi (cách nói khiêm tốn)
vợ tôi (khiêm tốn)
tác phẩm khiêm tốn của tôi
ý kiến nông cạn của tôi (lời nói khiêm tốn)
trẻ con và vụng về
vụng về trong lời nói
xem 笨嘴拙舌
vụng về trong lời nói
lão già
giấu dốt
vụng về (văn chương)
ngu ngốc