Bỏ qua đến nội dung

zhuō

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. vụng về; lóng ngóng
  2. 2. đần độn; chậm hiểu
  3. 3. không thanh nhã; thô kệch
  4. 4. (lịch sự) của tôi

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

8 nét

Từ chứa 拙

拙劣
zhuō liè

vụng về

笨拙
bèn zhuō

khó khăn

守拙
shǒu zhuō

giữ sự chất phác, thanh bần

将勤补拙
jiāng qín bǔ zhuō

lấy cần cù bù khả năng kém

巧诈不如拙诚
qiǎo zhà bù rú zhuō chéng

sự thật không tô vẽ tốt hơn mưu mẹo xảo quyệt (thành ngữ)

弄巧反拙
nòng qiǎo fǎn zhuō

xem 弄巧成拙

弄巧成拙
nòng qiǎo chéng zhuō

tự làm hỏng việc vì quá khôn

心拙口笨
xīn zhuō kǒu bèn

ngu đần và vụng về ăn nói

愚拙
yú zhuō

vụng về và ngu ngốc

拙作
zhuō zuò

tác phẩm vụng về của tôi (lời nói khiêm tốn)

拙嘴笨舌
zhuō zuǐ bèn shé

vụng miệng, lúng túng khi nói

拙政园
zhuō zhèng yuán

Vườn Trác Chính ở Tô Châu, Giang Tô

拙于言词
zhuō yú yán cí

không thể diễn đạt rõ ràng (thành ngữ)

拙朴
zhuō pǔ

mộc mạc, giản dị

拙涩
zhuō sè

vụng về và khó hiểu

拙直
zhuō zhí

thật thà và thẳng thắn

拙稿
zhuō gǎo

bản thảo vụng về của tôi (cách nói khiêm nhường)

拙笨
zhuō bèn

vụng về

拙笔
zhuō bǐ

bút kém cỏi của tôi (cách nói khiêm tốn)

拙荆
zhuō jīng

vợ tôi (khiêm tốn)

拙著
zhuō zhù

tác phẩm khiêm tốn của tôi

拙见
zhuō jiàn

ý kiến nông cạn của tôi (lời nói khiêm tốn)

稚拙
zhì zhuō

trẻ con và vụng về

笨口拙舌
bèn kǒu zhuō shé

vụng về trong lời nói

笨嘴拙腮
bèn zuǐ zhuō sāi

xem 笨嘴拙舌

笨嘴拙舌
bèn zuǐ zhuō shé

vụng về trong lời nói

老拙
lǎo zhuō

lão già

藏拙
cáng zhuó

giấu dốt

蹇拙
jiǎn zhuō

vụng về (văn chương)

迂拙
yū zhuō

ngu ngốc