挤
Định nghĩa
- 1. chen; chen chúc
- 2. vắt; nặn; bóp
- 3. chật; đông nghịt
- 4. tranh thủ (thời gian)
Đừng để những gì đã học trôi mất.
Luyện ghi nhớ mỗi ngày.
Thử hệ thống ôn tập tiếng Trung của HanyuGuide: trắc nghiệm, gõ đáp án, luyện thanh điệu và lịch ôn nhắc bạn ôn lại trước khi kịp quên.
Bắt đầu dùng thử miễn phí 7 ngày · 49,99 US$ / năm
Google báo lỗi? Rất tiếc về điều đó. Hãy dùng email của bạn ở bên dưới.
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Quan hệ giữa các từ
Từ liên quan
3 mụcTừ đồng nghĩa
1 mụcCâu ví dụ
Hiển thị 2公交车太 挤 了,我们等下一辆吧。
他侧身 挤 进人群。
Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.
Từ chứa 挤
chen chúc; đông đúc; chật chội
ép; nén
tắc nghẽn giao thông
các dự án nhỏ lấn át các dự án lớn (thành ngữ)
ép ra
chen nhau
loại trừ, đẩy ra ngoài
quá đông đúc
chen vào (phương tiện đông đúc)
chen lấn xô đẩy
sự đổ xô rút tiền ngân hàng
chen vào; nhét vào; xô vào; xâm nhập
vắt ra
chiếm
nháy mắt
đè bẹp
ép ra
vắt sữa
chế giễu
sự rút tiền hàng loạt khỏi ngân hàng
chật ních
chật ních đến mức bùng nổ
nghĩa đen: bóp kem đánh răng
nháy mắt
nháy mắt
ép chặt
(nấu ăn) trang trí bằng túi bắt kem
túi bắt kem (làm bánh)
(thông tục) đẩy sang một bên
sự giẫm đạp
chen lấn xô đẩy
chen vào
chen qua
véo