挥
Định nghĩa
- 1. vẫy; vung; khua
- 2. chỉ huy
Đừng để những gì đã học trôi mất.
Luyện ghi nhớ mỗi ngày.
Thử hệ thống ôn tập tiếng Trung của HanyuGuide: trắc nghiệm, gõ đáp án, luyện thanh điệu và lịch ôn nhắc bạn ôn lại trước khi kịp quên.
Bắt đầu dùng thử miễn phí 7 ngày · 49,99 US$ / năm
Google báo lỗi? Rất tiếc về điều đó. Hãy dùng email của bạn ở bên dưới.
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Quan hệ giữa các từ
Câu ví dụ
Hiển thị 2他向人群 挥 手。
她 挥 了 挥 手。
Dữ liệu câu ví dụ được cung cấp bởi Tatoeba.org. Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.
Từ chứa 挥
chỉ huy; điều khiển
phung phí; tiêu xài hoang phí
phát huy; thi thố; thể hiện
viết một mạch xong ngay
mượn đề tài phát huy
ứng biến
gọi là đến, bảo đi là đi
chỉ huy thực thi
trong nháy mắt
Ban chỉ huy cứu trợ động đất
trung tâm chỉ huy
chỉ huy quan
nhạc trưởng
Chỉ huy có phương pháp, mọi người vui lòng tuân theo. (thành ngữ)
dùi chỉ huy
nhạc trưởng
bộ chỉ huy
không thể xua tan
vẫy tay chào tạm biệt
vẫy
chỉ huy quân đội
vung giáo
vẫy tay
quở trách
tràn đầy sức sống
cú đánh (golf)
viết hoặc vẽ bằng bút lông
vung bút viết chữ (thành ngữ)
đổ mồ hôi nhiều
mồ hôi nhỏ như mưa
mồ hôi nhỏ giọt
rơi lệ
rảy, vẩy
làm việc gì đó một cách ung dung, thoải mái
bay hơi
tính bay hơi
bộ nhớ dễ bay hơi
dầu dễ bay hơi (nói chung)
(văn chương) cầm bút viết
vung; vẫy; múa (gươm, cờ)
tiêu tiền như rác
tiêu xài hoang phí
sự hoang phí, xa xỉ
vung lên
dễ bay hơi
chỉ huy bừa bãi
tổng chỉ huy bộ
vượt qua chính mình; thể hiện xuất sắc