Chuyển đến nội dung chính

挥

huī
HSK 2.0 Cấp 5 HSK 3.0 Cấp 5 Động từ Phổ biến

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. vẫy; vung; khua
  2. 2. chỉ huy

Đừng để những gì đã học trôi mất. Luyện ghi nhớ mỗi ngày.

Thử hệ thống ôn tập tiếng Trung của HanyuGuide: trắc nghiệm, gõ đáp án, luyện thanh điệu và lịch ôn nhắc bạn ôn lại trước khi kịp quên.

Bắt đầu dùng thử miễn phí 7 ngày · 49,99 US$ / năm

Tiếp tục bằng email
Thử một buổi luyện tập

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

9 nét

Câu ví dụ

Hiển thị 2
他向人群 挥 手。
她 挥 了 挥 手。
Nguồn: Tatoeba.org (ID 8969849)

Dữ liệu câu ví dụ được cung cấp bởi Tatoeba.org. Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.

Từ chứa 挥

指挥
zhǐ huī

chỉ huy; điều khiển

挥霍
huī huò

phung phí; tiêu xài hoang phí

发挥
fā huī

phát huy; thi thố; thể hiện

一挥而就
yī huī ér jiù

viết một mạch xong ngay

借题发挥
jiè tí fā huī

mượn đề tài phát huy

即兴发挥
jí xìng fā huī

ứng biến

呼之即来,挥之即去
hū zhī jí lái , huī zhī jí qù

gọi là đến, bảo đi là đi

执行指挥官
zhí xíng zhǐ huī guān

chỉ huy thực thi

弹指一挥间
tán zhǐ yī huī jiān

trong nháy mắt

抗震救灾指挥部
kàng zhèn jiù zāi zhǐ huī bù

Ban chỉ huy cứu trợ động đất

指挥中心
zhǐ huī zhōng xīn

trung tâm chỉ huy

指挥官
zhǐ huī guān

chỉ huy quan

指挥家
zhǐ huī jiā

nhạc trưởng

指挥有方,人人乐从
zhǐ huī yǒu fāng , rén rén lè cóng

Chỉ huy có phương pháp, mọi người vui lòng tuân theo. (thành ngữ)

指挥棒
zhǐ huī bàng

dùi chỉ huy

指挥者
zhǐ huī zhě

nhạc trưởng

指挥部
zhǐ huī bù

bộ chỉ huy

挥之不去
huī zhī bù qù

không thể xua tan

挥别
huī bié

vẫy tay chào tạm biệt

挥动
huī dòng

vẫy

挥师
huī shī

chỉ huy quân đội

挥戈
huī gē

vung giáo

挥手
huī shǒu

vẫy tay

挥斥
huī chì

quở trách

挥斥方遒
huī chì fāng qiú

tràn đầy sức sống

挥杆
huī gān

cú đánh (golf)

挥毫
huī háo

viết hoặc vẽ bằng bút lông

挥毫洒墨
huī háo sǎ mò

vung bút viết chữ (thành ngữ)

挥汗
huī hàn

đổ mồ hôi nhiều

挥汗如雨
huī hàn rú yǔ

mồ hôi nhỏ như mưa

挥汗成雨
huī hàn chéng yǔ

mồ hôi nhỏ giọt

挥泪
huī lèi

rơi lệ

挥洒
huī sǎ

rảy, vẩy

挥洒自如
huī sǎ zì rú

làm việc gì đó một cách ung dung, thoải mái

挥发
huī fā

bay hơi

挥发性
huī fā xìng

tính bay hơi

挥发性存储器
huī fā xìng cún chǔ qì

bộ nhớ dễ bay hơi

挥发油
huī fā yóu

dầu dễ bay hơi (nói chung)

挥翰
huī hàn

(văn chương) cầm bút viết

挥舞
huī wǔ

vung; vẫy; múa (gươm, cờ)

挥金如土
huī jīn rú tǔ

tiêu tiền như rác

挥霍浪费
huī huò làng fèi

tiêu xài hoang phí

挥霍无度
huī huò wú dù

sự hoang phí, xa xỉ

挥麈
huī zhǔ

vung lên

易挥发
yì huī fā

dễ bay hơi

瞎指挥
xiā zhǐ huī

chỉ huy bừa bãi

总指挥部
zǒng zhǐ huī bù

tổng chỉ huy bộ

超常发挥
chāo cháng fā huī

vượt qua chính mình; thể hiện xuất sắc