摇
Định nghĩa
- 1. lắc
- 2. đong đưa
- 3. chèo thuyền
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Quan hệ giữa các từ
Từ trái nghĩa
1 mụcTừ liên quan
2 mụcTừ đồng nghĩa
1 mụcCâu ví dụ
Hiển thị 1那只狗高兴地 摇 着尾巴。
Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.
Từ chứa 摇
rung động
sắp đổ
lắc lư
lắc
rock 'n' roll
cái nôi
lắc đầu
không lay chuyển
đất rung núi chuyển (thành ngữ); trận chiến khủng khiếp
dáng điệu nghênh ngang
trời đất rung chuyển
post-rock (thể loại nhạc)
hậu rock (thể loại nhạc)
quay tay
tay quay
đàn organ quay tay
bay vọt lên
lắc lư qua lại
(thành ngữ) lừa gạt người bằng cách giả danh người có quan hệ rộng hoặc người có chức quyền
khoe khoang đi qua phố (thành ngữ)
sao Dao Quang (eta Ursae Majoris trong chòm sao Đại Hùng)
lắc
lắc đều
vẫy đuôi xin thương hại (thành ngữ)
run sợ
vẫy tay (để chào tạm biệt hoặc ra dấu phủ định)
lảo đảo
rung chuyển
do dự, lưỡng lự
bang dao (tiểu bang dao động trong bầu cử Mỹ)
nhạc swing (thể loại nhạc jazz)
điệu nhảy swing
reo cờ hò hét (thành ngữ); cổ vũ, tiếp sức cho ai
đung đưa nhẹ nhàng (như trong gió); (của ngọn lửa) chập chờn
đung đưa nhẹ nhàng
cần điều khiển
ghế bập bênh
chèo mái chèo (bằng một mái chèo đơn, thường gắn ở đuôi thuyền)
thuyền chèo bằng mái chèo đơn
nhạc rock
quay số trúng thưởng (trong xổ số)
bài hát ru
cần lắc
chèo thuyền
bốc thăm
lắc mình
biến hình trong một cái lắc mình
cây rụng tiền khi lắc (cây thần thoại)
thuốc lắc
lắc đầu vẫy đuôi (thành ngữ)
chuyển động lắc ngang (của thuyền)
đồ trang sức lủng lẳng phụ nữ đeo
bộ ổn định lắc (trên tàu thủy)
lắc lư
nhạc shoegaze (thể loại nhạc)
chuyển động lắc dọc (của thuyền)
bị gió mưa làm chao đảo (thành ngữ)
chao đảo trong mưa gió (thành ngữ)
bay trong gió