Bỏ qua đến nội dung

huàn
HSK 2.0 Cấp 3 HSK 3.0 Cấp 3 Động từ Rất phổ biến

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. đổi
  2. 2. thay
  3. 3. thay thế

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

10 nét

Câu ví dụ

Hiển thị 5
我们 个话题吧。
我想 人民币。
请帮我 一张干净的床单。
我在更衣室 衣服。
我最近近视加深了,需要 眼镜。

Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.

Từ chứa 换

交换
jiāo huàn

trao đổi

兑换
duì huàn

chuyển đổi

换位
huàn wèi

đổi chỗ

换取
huàn qǔ

đổi lấy

换成
huàn chéng

đổi thành

换言之
huàn yán zhī

nói cách khác

撤换
chè huàn

thay thế

更换
gēng huàn

thay đổi

替换
tì huàn

thay thế

变换
biàn huàn

biến đổi

轮换
lún huàn

xoay vòng

转换
zhuǎn huàn

chuyển đổi

不等价交换
bù děng jià jiāo huàn

trao đổi không ngang giá

中文标准交换码
zhōng wén biāo zhǔn jiāo huàn mǎ

mã trao đổi tiêu chuẩn Trung văn

串换
chuàn huàn

trao đổi

互换
hù huàn

trao đổi

交换代数
jiāo huàn dài shù

đại số giao hoán

交换代数学
jiāo huàn dài shù xué

đại số giao hoán

交换以太网络
jiāo huàn yǐ tài wǎng luò

Ethernet chuyển mạch

交换价值
jiāo huàn jià zhí

giá trị trao đổi

交换器
jiāo huàn qì

bộ chuyển mạch

交换律
jiāo huàn lǜ

luật giao hoán

交换技术
jiāo huàn jì shù

công nghệ chuyển mạch

交换机
jiāo huàn jī

thiết bị chuyển mạch

交换码
jiāo huàn mǎ

mã trao đổi

交换端
jiāo huàn duān

cổng chuyển mạch

交换网路
jiāo huàn wǎng lù

mạng chuyển mạch

交换虚电路
jiāo huàn xū diàn lù

mạch ảo chuyển mạch

代换
dài huàn

thay thế

倒换
dǎo huàn

luân phiên

偷天换日
tōu tiān huàn rì

lừa gạt trắng trợn

偷换
tōu huàn

đánh tráo

偷梁换柱
tōu liáng huàn zhù

tráo trở

傅立叶变换
fù lì yè biàn huàn

biến đổi Fourier

兑换率
duì huàn lǜ

tỷ giá hối đoái

公共交换电话网路
gōng gòng jiāo huàn diàn huà wǎng lù

mạng điện thoại chuyển mạch công cộng

公用交换电话网
gōng yòng jiāo huàn diàn huà wǎng

mạng điện thoại chuyển mạch công cộng

分组交换
fēn zǔ jiāo huàn

chuyển mạch gói

切换
qiē huàn

chuyển đổi

劳务交换
láo wù jiāo huàn

trao đổi lao động

包换
bāo huàn

bảo hành đổi trả

包退换
bāo tuì huàn

bảo đảm đổi trả

反用换流器
fǎn yòng huàn liú qì

bộ biến đổi điện

可转换同位素
kě zhuǎn huàn tóng wèi sù

đồng vị màu mỡ

国家标准中文交换码
guó jiā biāo zhǔn zhōng wén jiāo huàn mǎ

CNS 11643, mã trao đổi ký tự tiếng Trung được áp dụng tại Đài Loan, 1986-1992

圆珠形离子交换剂
yuán zhū xíng lí zǐ jiāo huàn jì

chất trao đổi ion dạng hạt hình cầu

图像互换格式
tú xiàng hù huàn gé shì

Định dạng trao đổi hình ảnh

套换
tào huàn

đổi (tiền) bất hợp pháp

如假包换
rú jiǎ bāo huàn

đảm bảo thay thế nếu không phải hàng thật

射影变换
shè yǐng biàn huàn

phép biến đổi xạ ảnh

对换
duì huàn

đổi chác

市场换技术
shì chǎng huàn jì shù

đổi thị trường lấy công nghệ

掉换
diào huàn

đổi chỗ

换乘
huàn chéng

đổi tàu (máy bay, xe buýt, v.v.)

换人
huàn rén

thay người (nhân sự, cầu thủ thể thao, v.v.)

换代
huàn dài

chuyển sang triều đại hoặc chế độ mới

换位思考
huàn wèi sī kǎo

đặt mình vào vị trí của người khác

换来换
huàn lái huàn

đổi qua đổi lại

换刀
huàn dāo

thay dao (cơ khí)

换句话说
huàn jù huà shuō

nói cách khác

换向
huàn xiàng

sự đổi chiều (điện học)

换单
huàn dān

hối phiếu (trong thương mại quốc tế)

换喻
huàn yù

hoán dụ

换妻
huàn qī

đổi vợ

换届
huàn jiè

thay đổi nhân sự khi hết nhiệm kỳ

换岗
huàn gǎng

thay phiên gác

换工
huàn gōng

đổi ca làm việc

换帖
huàn tiě

trao đổi thẻ ghi thông tin cá nhân (khi kết nghĩa anh em)

换房旅游
huàn fáng lǚ yóu

du lịch đổi nhà

换挡
huàn dǎng

chuyển số

换挡杆
huàn dǎng gǎn

cần số

换新
huàn xīn

thay bằng cái mới

换毛
huàn máo

thay lông (chim)

换气
huàn qì

thở (trong bơi lội)

换汤不换药
huàn tāng bù huàn yào

thay đổi hình thức nhưng không thay đổi bản chất

换热器
huàn rè qì

thiết bị trao đổi nhiệt

换牙
huàn yá

thay răng (động vật học)

换班
huàn bān

đổi ca

换算
huàn suàn

quy đổi

换置
huàn zhì

hoán đổi

换羽
huàn yǔ

thay lông

换而言之
huàn ér yán zhī

nói cách khác

换茬
huàn chá

luân canh cây trồng

换行
huàn háng

xuống dòng (văn bản)

换证
huàn zhèng

đổi chứng chỉ (thẻ căn cước, v.v.)

换钱
huàn qián

đổi tiền

换防
huàn fáng

thay quân đồn trú

改换
gǎi huàn

thay đổi (cái gì đó)

改换门庭
gǎi huàn mén tíng

cải thiện địa vị xã hội của gia đình bằng cách thăng tiến trong xã hội

改换门闾
gǎi huàn mén lǘ

xem 改換門庭|改换门庭

改朝换代
gǎi cháo huàn dài

chuyển sang triều đại hoặc chế độ mới

改头换面
gǎi tóu huàn miàn

đổi đầu thay mặt; chỉ thay đổi bề ngoài mà bản chất vẫn như cũ (nghĩa xấu) (thành ngữ)

数模转换器
shù mó zhuǎn huàn qì

bộ chuyển đổi số sang tương tự (DAC)

更新换代
gēng xīn huàn dài

cải cách và đổi mới

模数转换器
mó shù zhuǎn huàn qì

bộ chuyển đổi tương tự sang số (ADC)

物物交换
wù wù jiāo huàn

hàng đổi hàng

石油换食品项目
shí yóu huàn shí pǐn xiàng mù

Chương trình Dầu mỏ đổi lương thực

程控交换机
chéng kòng jiāo huàn jī

hệ thống chuyển mạch điện tử (viễn thông)

积分变换
jī fēn biàn huàn

phép biến đổi tích phân (toán học)

等价交换
děng jià jiāo huàn

trao đổi ngang giá

简繁转换
jiǎn fán zhuǎn huàn

chuyển đổi từ chữ Hán giản thể sang chữ Hán phồn thể

网络地址转换
wǎng luò dì zhǐ zhuǎn huàn

(máy tính) dịch địa chỉ mạng

置换
zhì huàn

hoán vị

置换突变
zhì huàn tū biàn

đột biến sai nghĩa

置换群
zhì huàn qún

nhóm hoán vị (toán học)

美国资讯交换标准码
měi guó zī xùn jiāo huàn biāo zhǔn mǎ

ASCII, Mã tiêu chuẩn trao đổi thông tin Hoa Kỳ

脱换
tuō huàn

lột xác

脱胎换骨
tuō tāi huàn gǔ

thoát thai hoán cốt; lột xác, đổi mới hoàn toàn

脱骨换胎
tuō gǔ huàn tāi

thoát xác đổi xương (thành ngữ); tái sinh theo Đạo giáo

自动换刀装置
zì dòng huàn dāo zhuāng zhì

bộ phận thay dao tự động (ATC)

调换
diào huàn

đổi chác

变换群
biàn huàn qún

nhóm biến đổi

变换设备
biàn huàn shè bèi

bộ chuyển đổi

貂裘换酒
diāo qiú huàn jiǔ

đổi áo lông chồn lấy rượu (thành ngữ)

货币兑换
huò bì duì huàn

đổi tiền tệ

转换器
zhuǎn huàn qì

bộ chuyển đổi

转换断层
zhuǎn huàn duàn céng

đứt gãy chuyển dạng (địa chất)

退换
tuì huàn

đổi trả (hàng đã mua)

退换货
tuì huàn huò

đổi trả hàng

通用汉字标准交换码
tōng yòng hàn zì biāo zhǔn jiāo huàn mǎ

Mã trao đổi tiêu chuẩn cho các ký tự tiếng Hán thông dụng, một tiêu chuẩn mã hóa ký tự của Đài Loan 1986-1992, còn gọi là CNS 11643-1986, trong đó CNS là viết tắt của Chinese National Standard

阻抗变换器
zǔ kàng biàn huàn qì

bộ biến đổi trở kháng

离子交换
lí zǐ jiāo huàn

trao đổi ion

电子数据交换
diàn zǐ shù jù jiāo huàn

trao đổi dữ liệu điện tử

鸟枪换炮
niǎo qiāng huàn pào

súng chim đổi thành đại bác (thành ngữ); trang bị được cải thiện vượt bậc