掩
A thêm vào danh sách Esc quay lại kết quả
Định nghĩa
- 1. che đậy; giấu giếm
- 2. đóng (cửa, sách v.v.)
- 3. (thông tục) bị kẹp (ngón tay v.v.) khi đóng cửa hoặc nắp
- 4. (văn chương) tập kích bất ngờ
Đừng để những gì đã học trôi mất.
Luyện ghi nhớ mỗi ngày.
Thử hệ thống ôn tập tiếng Trung của HanyuGuide: trắc nghiệm, gõ đáp án, luyện thanh điệu và lịch ôn nhắc bạn ôn lại trước khi kịp quên.
Chọn gói năm · 49,99 US$ / năm
Google báo lỗi? Rất tiếc về điều đó. Hãy dùng email của bạn ở bên dưới.
Khi tiếp tục, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của chúng tôi.
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Câu ví dụ
Hiển thị 1家屬質疑軍方 掩 蓋事實,沒有講實話。
Dữ liệu câu ví dụ được cung cấp bởi Tatoeba.org.
Từ chứa 掩
che giấu; che đậy; che lấp
yểm hộ; che chở
che đậy; giấu giếm; ngụy trang
không che giấu
tùy cơ ứng biến
che lấp ngược
lừa dối người khác (thành ngữ)
chôn vùi
khuất khỏi tầm nhìn
ảo giác
đánh úp
bịt tai không nghe
bịt tai trộm chuông; tự lừa dối mình
che chở; che đậy; che phủ; bảo vệ
che giấu; giấu giếm
gục mặt xuống mà khóc (thành ngữ)
hầm trú ẩn (quân sự)
che giấu sự thật ở mọi phía (thành ngữ)
vết nhỏ không che được ánh sáng của ngọc; khuyết điểm không làm lu mờ ưu điểm
che giấu một phần
che phủ
che giấu; giấu giếm