Bỏ qua đến nội dung

pān
HSK 3.0 Cấp 7 Động từ Ít phổ biến

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. trèo
  2. 2. leo
  3. 3. trèo lên

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

19 nét

Quan hệ giữa các từ

Câu ví dụ

Hiển thị 1
他喜欢 岩运动。

Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.

Từ chứa 攀

攀升
pān shēng

tăng lên

攀登
pān dēng

leo

不敢高攀
bù gǎn gāo pān

không dám trèo cao

中华攀雀
zhōng huá pān què

chim sẻ ngô Trung Hoa

夤缘攀附
yín yuán pān fù

bám víu vào người giàu có và quyền thế (thành ngữ); thăng tiến sự nghiệp bằng cách nịnh bợ

攀供
pān gòng

vu khống người khác khi khai nhận tội của mình

攀害
pān hài

bị tổn hại bởi lời vu khống

攀山家
pān shān jiā

nhà leo núi (Hồng Kông)

攀岩
pān yán

môn leo núi đá

攀扯
pān chě

liên lụy

攀折
pān zhé

bẻ cành, hái hoa, lá, cành cây

攀援
pān yuán

trèo lên (bằng dây v.v.); leo (cây)

攀枝花
pān zhī huā

thành phố Phan Chi Hoa (thành phố cấp địa khu ở phía nam Tứ Xuyên)

攀枝花地区
pān zhī huā dì qū

khu vực Phàn Chi Hoa ở phía nam Tứ Xuyên, giáp Vân Nam

攀枝花市
pān zhī huā shì

Panzhihua, thành phố cấp địa khu ở phía nam Tứ Xuyên, giáp Vân Nam, nổi tiếng về sản xuất thép và ô nhiễm

攀比
pān bǐ

so sánh thiệt hơn một cách ganh đua

攀爬
pān pá

trèo

攀亲
pān qīn

tìm cách hưởng lợi từ quan hệ gia đình

攀亲道故
pān qīn dào gù

dùng quan hệ họ hàng hay bạn bè để leo cao trong xã hội (thành ngữ)

攀诬
pān wū

vu cáo

攀诬陷害
pān wū xiàn hài

cáo buộc oan uổng

攀谈
pān tán

trò chuyện

攀越
pān yuè

trèo qua

攀附
pān fù

leo bám (của cây leo)

攀附权贵
pān fù quán guì

bám víu vào người quyền quý và giàu có (thành ngữ); trèo cao

攀高结贵
pān gāo jié guì

bám víu người cao sang, kết giao với người giàu có (thành ngữ); cố gắng dựa dẫm vào người giàu và quyền thế

攀龙附凤
pān lóng fù fèng

xem 扳龍附鳳|扳龙附凤

白冠攀雀
bái guān pān què

(loài chim ở Trung Quốc) bạch miến sơn tước (Remiz coronatus)

高不可攀
gāo bù kě pān

quá cao không thể với tới; cao sang khó gần

高攀
gāo pān

trèo cao

高攀不上
gāo pān bù shàng

không xứng đáng để kết giao với (người có địa vị xã hội cao hơn)