攀
Định nghĩa
- 1. trèo
- 2. leo
- 3. trèo lên
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Quan hệ giữa các từ
Từ liên quan
2 mụcTừ đồng nghĩa
2 mụcCâu ví dụ
Hiển thị 1他喜欢 攀 岩运动。
Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.
Từ chứa 攀
tăng lên
leo
không dám trèo cao
chim sẻ ngô Trung Hoa
bám víu vào người giàu có và quyền thế (thành ngữ); thăng tiến sự nghiệp bằng cách nịnh bợ
vu khống người khác khi khai nhận tội của mình
bị tổn hại bởi lời vu khống
nhà leo núi (Hồng Kông)
môn leo núi đá
liên lụy
bẻ cành, hái hoa, lá, cành cây
trèo lên (bằng dây v.v.); leo (cây)
thành phố Phan Chi Hoa (thành phố cấp địa khu ở phía nam Tứ Xuyên)
khu vực Phàn Chi Hoa ở phía nam Tứ Xuyên, giáp Vân Nam
Panzhihua, thành phố cấp địa khu ở phía nam Tứ Xuyên, giáp Vân Nam, nổi tiếng về sản xuất thép và ô nhiễm
so sánh thiệt hơn một cách ganh đua
trèo
tìm cách hưởng lợi từ quan hệ gia đình
dùng quan hệ họ hàng hay bạn bè để leo cao trong xã hội (thành ngữ)
vu cáo
cáo buộc oan uổng
trò chuyện
trèo qua
leo bám (của cây leo)
bám víu vào người quyền quý và giàu có (thành ngữ); trèo cao
bám víu người cao sang, kết giao với người giàu có (thành ngữ); cố gắng dựa dẫm vào người giàu và quyền thế
xem 扳龍附鳳|扳龙附凤
(loài chim ở Trung Quốc) bạch miến sơn tước (Remiz coronatus)
quá cao không thể với tới; cao sang khó gần
trèo cao
không xứng đáng để kết giao với (người có địa vị xã hội cao hơn)