Bỏ qua đến nội dung

文化

wén huà
HSK 2.0 Cấp 3 HSK 3.0 Cấp 3 Danh từ Phổ biến

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. văn hóa
  2. 2. văn minh

Sự trôi chảy được xây dựng từ thói quen. Thay đổi cách học của bạn.

Hãy thử hệ thống lặp lại cách quãng chủ động của HanyuGuide.

Câu ví dụ

Hiển thị 5
不同 文化 有不同的价值观。
中华 文化 源远流长。
他的 文化 修养很高。
青年 文化 是社会的潮流。
在某些 文化 中,直接叫长辈的名字是一种禁忌。

Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.

Từ chứa 文化

世界文化遗产
shì jiè wén huà yí chǎn

Di sản văn hóa thế giới

世界文化遗产地
shì jiè wén huà yí chǎn dì

di sản văn hóa thế giới

中美文化研究中心
zhōng měi wén huà yán jiū zhōng xīn

Trung tâm Nghiên cứu Văn hóa Trung-Mỹ

亚文化
yà wén huà

tiểu văn hóa

仰韶文化
yǎng sháo wén huà

Văn hóa Ngưỡng Thiều

多元文化主义
duō yuán wén huà zhǔ yì

chủ nghĩa đa văn hóa

大汶口文化
dà wèn kǒu wén huà

Văn hóa Đại Vấn Khẩu (nền văn hóa thời đại đồ đá mới, khoảng 4100-2600 TCN, phân bố chủ yếu ở khu vực Sơn Đông ngày nay)

恶搞文化
è gǎo wén huà

văn hóa chế giễu

文化交流
wén huà jiāo liú

giao lưu văn hóa

文化传统
wén huà chuán tǒng

truyền thống văn hóa

文化史
wén huà shǐ

lịch sử văn hóa

文化和旅游部
wén huà hé lǚ yóu bù

Bộ Văn hóa và Du lịch (Trung Quốc)

文化圈
wén huà quān

vùng ảnh hưởng văn hóa

文化城
wén huà chéng

thành phố văn hóa

文化大革命
wén huà dà gé mìng

Cách mạng Văn hóa (1966-1976)

文化宫
wén huà gōng

cung văn hóa

文化层
wén huà céng

tầng văn hóa (trong một cuộc khai quật khảo cổ)

文化水平
wén huà shuǐ píng

trình độ văn hóa

文化热
wén huà rè

cơn sốt văn hóa

文化冲击
wén huà chōng jī

sốc văn hóa

文化遗产
wén huà yí chǎn

di sản văn hóa

文化障碍
wén huà zhàng ài

rào cản văn hóa

新文化运动
xīn wén huà yùn dòng

phong trào Văn hóa Mới (giữa thập niên 1910 và 1920, cuộc cách mạng trí thức chống Nho giáo nhằm du nhập các yếu tố phương Tây, đặc biệt là dân chủ và khoa học)

东巴文化
dōng bā wén huà

văn hóa Đông Ba của dân tộc Nạp Tây ở Lệ Giang, tây bắc Vân Nam

东西方文化
dōng xī fāng wén huà

văn hóa phương Đông và phương Tây

次文化
cì wén huà

tiểu văn hóa

经济社会及文化权利国际公约
jīng jì shè huì jí wén huà quán lì guó jì gōng yuē

Công ước quốc tế về các quyền kinh tế, xã hội và văn hóa (ICESCR)

良渚文化
liáng zhǔ wén huà

Văn hóa Lương Chử (khoảng 3400-2250 TCN), văn hóa thời đại đồ đá mới ở đồng bằng sông Dương Tử)

英国文化协会
yīng guó wén huà xié huì

Hội đồng Anh

跨文化
kuà wén huà

liên văn hóa

酒桌文化
jiǔ zhuō wén huà

văn hóa nhậu

非物质文化遗产
fēi wù zhì wén huà yí chǎn

di sản văn hóa phi vật thể

香港文化中心
xiāng gǎng wén huà zhōng xīn

Trung tâm Văn hóa Hồng Kông

齐家文化
qí jiā wén huà

Văn hóa Tề Gia, nền văn hóa thời đại đồ đá mới, tập trung quanh Hành lang Hà Tây, khoảng năm 2000 TCN

龙山文化
lóng shān wén huà

văn hóa Long Sơn