无心
Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.
Định nghĩa
- 1. không cố ý
- 2. không có tâm trạng
Từ chứa 无心
nói cay độc nhưng không có ý xấu
nói mà không có ý định thực hiện
trồng hoa có ý mà hoa không nở, cắm liễu vô tình mà liễu thành bóng râm
(thành ngữ) (về một kết quả tốt) không lường trước được
nghĩa đen: vô tình cắm cành liễu xuống bùn mà nó mọc thành cây che bóng mát
không thiết ăn uống (thành ngữ); buồn bã và đau khổ