Định nghĩa
- 1. (văn chương) rạng đông; lúc bình minh
- 2. đan, vai nữ trong kinh kịch Trung Quốc (theo truyền thống do nam diễn viên chuyên nghiệp đóng)
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Từ chứa 旦
nếu
Ngày đầu năm
nam diễn viên đóng vai nữ (trong kinh kịch Trung Quốc)
thề thốt long trọng
vai nữ tướng trong kinh kịch Trung Quốc
nguy trong sớm tối
xem 只爭朝夕|只争朝夕
nguy kịch
huyện Đại Sài Đản, thuộc châu tự trị dân tộc Mông Cổ và Tạng Hải Tây, Thanh Hải
khu hành chính Đại Sài Đản, đơn vị hành chính cấp huyện thuộc châu tự trị dân tộc Mông Cổ và Tạng Hải Tây, Thanh Hải
khu hành chính Đại Sài Đản, đơn vị cấp huyện thuộc châu tự trị dân tộc Mông Cổ và Tạng Hải Tây, Thanh Hải
thị trấn Đại Sài Đản, thuộc châu tự trị Mông Cổ và Tạng Hải Tây, Thanh Hải
vận mệnh khó lường như thời tiết, mỗi ngày có thể mang đến may rủi; điều bất ngờ có thể xảy ra bất cứ lúc nào
hạnh nhân (từ mượn)
hạnh nhân
rạng đông
Đại học Phục Đán, Thượng Hải
trứng rùa (lời chửi rất thô tục khi nhắm vào ai đó)
Satan hoặc Shaitan
bưởi
vai đàn, vai nữ trong kinh kịch Trung Quốc (theo truyền thống do nam diễn viên chuyên đóng)
lúc trời gần sáng
Lý Đán, tên thật của Đường Duệ Tông, vua thứ sáu nhà Đường (662-716), trị vì 684-690 và 710-712
gối đầu trên giáo chờ trời sáng (thành ngữ)
vai nữ chính trong kinh kịch Trung Quốc
vai võ trong kinh kịch Trung Quốc
nam nghệ sĩ đóng vai nữ (trong kinh kịch Trung Quốc)
Jordan
sông Jordan
vai đào lẳng trong kinh kịch Trung Quốc
vai nữ phụ trong kinh kịch Trung Quốc
suốt đêm cho đến rạng sáng (thành ngữ); cả đêm dài
vai thiếu nữ chưa chồng trong kinh kịch Trung Quốc
Giáng sinh và Năm mới
tên gọi cổ của Ấn Độ để chỉ Trung Quốc
Kỷ Sinia (khoảng 800-542 triệu năm trước), giai đoạn muộn của đại địa chất tiền Cambri
(loài chim ở Trung Quốc) chim mỏ két lau sậy (Paradoxornis heudei)
Satan, vua quỷ