Bỏ qua đến nội dung

dàn

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. (văn chương) rạng đông; lúc bình minh
  2. 2. đan, vai nữ trong kinh kịch Trung Quốc (theo truyền thống do nam diễn viên chuyên nghiệp đóng)

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

5 nét

Câu ví dụ

Hiển thị 1
快樂!
Nguồn: Tatoeba.org (ID 6583810)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org.

Từ chứa 旦

一旦
yī dàn

nếu

元旦
yuán dàn

Ngày đầu năm

乾旦
qián dàn

nam diễn viên đóng vai nữ (trong kinh kịch Trung Quốc)

信誓旦旦
xìn shì dàn dàn

thề thốt long trọng

刀马旦
dāo mǎ dàn

vai nữ tướng trong kinh kịch Trung Quốc

危在旦夕
wēi zài dàn xī

nguy trong sớm tối

只争旦夕
zhǐ zhēng dàn xī

xem 只爭朝夕|只争朝夕

命在旦夕
mìng zài dàn xī

nguy kịch

大柴旦
dà chái dàn

huyện Đại Sài Đản, thuộc châu tự trị dân tộc Mông Cổ và Tạng Hải Tây, Thanh Hải

大柴旦行政区
dà chái dàn xíng zhèng qū

khu hành chính Đại Sài Đản, đơn vị hành chính cấp huyện thuộc châu tự trị dân tộc Mông Cổ và Tạng Hải Tây, Thanh Hải

大柴旦行政委员会
dà chái dàn xíng zhèng wěi yuán huì

khu hành chính Đại Sài Đản, đơn vị cấp huyện thuộc châu tự trị dân tộc Mông Cổ và Tạng Hải Tây, Thanh Hải

大柴旦镇
dà chái dàn zhèn

thị trấn Đại Sài Đản, thuộc châu tự trị Mông Cổ và Tạng Hải Tây, Thanh Hải

天有不测风云,人有旦夕祸福
tiān yǒu bù cè fēng yún , rén yǒu dàn xī huò fú

vận mệnh khó lường như thời tiết, mỗi ngày có thể mang đến may rủi; điều bất ngờ có thể xảy ra bất cứ lúc nào

巴旦木
bā dàn mù

hạnh nhân (từ mượn)

巴旦杏
bā dàn xìng

hạnh nhân

平旦
píng dàn

rạng đông

复旦大学
fù dàn dà xué

Đại học Phục Đán, Thượng Hải

忘八旦
wàng bā dàn

trứng rùa (lời chửi rất thô tục khi nhắm vào ai đó)

撒旦
sā dàn

Satan hoặc Shaitan

文旦
wén dàn

bưởi

旦角
dàn jué

vai đàn, vai nữ trong kinh kịch Trung Quốc (theo truyền thống do nam diễn viên chuyên đóng)

昧旦
mèi dàn

lúc trời gần sáng

李旦
lǐ dàn

Lý Đán, tên thật của Đường Duệ Tông, vua thứ sáu nhà Đường (662-716), trị vì 684-690 và 710-712

枕戈待旦
zhěn gē dài dàn

gối đầu trên giáo chờ trời sáng (thành ngữ)

正旦
zhèng dàn

vai nữ chính trong kinh kịch Trung Quốc

武旦
wǔ dàn

vai võ trong kinh kịch Trung Quốc

男旦
nán dàn

nam nghệ sĩ đóng vai nữ (trong kinh kịch Trung Quốc)

约旦
yuē dàn

Jordan

约旦河
yuē dàn hé

sông Jordan

花旦
huā dàn

vai đào lẳng trong kinh kịch Trung Quốc

贴旦
tiē dàn

vai nữ phụ trong kinh kịch Trung Quốc

通宵达旦
tōng xiāo dá dàn

suốt đêm cho đến rạng sáng (thành ngữ); cả đêm dài

闺门旦
guī mén dàn

vai thiếu nữ chưa chồng trong kinh kịch Trung Quốc

双旦
shuāng dàn

Giáng sinh và Năm mới

震旦
zhèn dàn

tên gọi cổ của Ấn Độ để chỉ Trung Quốc

震旦纪
zhèn dàn jì

Kỷ Sinia (khoảng 800-542 triệu năm trước), giai đoạn muộn của đại địa chất tiền Cambri

震旦鸦雀
zhèn dàn yā què

(loài chim ở Trung Quốc) chim mỏ két lau sậy (Paradoxornis heudei)

魔王撒旦
mó wáng sā dàn

Satan, vua quỷ