昏
Định nghĩa
- 1. ngất; bất tỉnh
- 2. lú lẫn; mụ mẫm; choáng
- 3. chạng vạng; lúc chiều tối
Đừng để những gì đã học trôi mất.
Luyện ghi nhớ mỗi ngày.
Thử hệ thống ôn tập tiếng Trung của HanyuGuide: trắc nghiệm, gõ đáp án, luyện thanh điệu và lịch ôn nhắc bạn ôn lại trước khi kịp quên.
Bắt đầu dùng thử miễn phí 7 ngày · 49,99 US$ / năm
Google báo lỗi? Rất tiếc về điều đó. Hãy dùng email của bạn ở bên dưới.
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Quan hệ giữa các từ
Từ trái nghĩa
1 mụcTừ liên quan
2 mụcTừ đồng nghĩa
1 mụcCâu ví dụ
Hiển thị 1我 昏 了過去。
Dữ liệu câu ví dụ được cung cấp bởi Tatoeba.org.
Từ chứa 昏
hôn mê; bất tỉnh
hoàng hôn; chạng vạng; lúc chiều tà
lợi lệnh trí hôn
ngất đi vì sợ hãi
mê muội
ngất đi
ngất đi
vua vô năng
trời tối đất đen (thành ngữ)
buổi tối sửa soạn giường chiếu cho cha mẹ ngủ, buổi sáng đến thăm hỏi (bổn phận hiếu thảo thời xưa)
mụ mị
buồn ngủ
chóng mặt
tối tăm
mù mịt
ngủ
bệnh ngủ
mụ mị
mờ (mắt)
vẫn bất tỉnh
ngất đi
mất đầu óc
rối loạn, lú lẫn
sáng và chiều tối
thăm hỏi cha mẹ vào buổi sáng và buổi tối
mất tỉnh táo, đầu óc quay cuồng (thành ngữ); nghĩa bóng: kích động và không thể hành động lý trí
bị cảm nắng
ngất đi
chóng mặt hoa mắt
bị mê sảng
làm bất tỉnh (do chấn động từ động đất hoặc va chạm)
chóng mặt
xem 頭昏目眩|头昏目眩
(thành ngữ) choáng váng, hoa mắt
chóng mặt hoa mắt
đầu choáng mắt hoa (thành ngữ); chóng mặt
choáng váng hoa mắt
ngất xỉu và chóng mặt
chóng mặt hoa mắt
chóng mặt, hoa mắt
tình yêu lãng mạn giữa cặp đôi cao tuổi