普通
Định nghĩa
- 1. thông thường
- 2. bình thường
- 3. thường
Sự trôi chảy được xây dựng từ thói quen.
Thay đổi cách học của bạn.
Hãy thử hệ thống lặp lại cách quãng chủ động của HanyuGuide.
Quan hệ giữa các từ
Từ trái nghĩa
1 mụcTừ liên quan
1 mụcTừ đồng nghĩa
1 mụcCâu ví dụ
Hiển thị 2他出身于一个 普通 的家庭。
他的家庭背景很 普通 。
Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.
Từ chứa 普通
người bình thường
Tiếng phổ thông
giáo dục trung học phổ thông
(thông tục) tiếng phổ thông Trung Quốc nói với giọng địa phương nặng
bình thường
trường trung học phổ thông
danh từ chung (ngữ pháp)
câu hỏi thông thường
(loài chim ở Trung Quốc) cú muỗi xám (Caprimulgus jotaka)
giáo dục phổ thông
(loài chim ở Trung Quốc) chim hồng tước thường (Carpodacus erythrinus)
(loài chim ở Trung Quốc) yến thường (Apus apus)
người dân thường
luật thông thường
chim lặn mỏ chẻo (Gavia immer)
(loài chim ở Trung Quốc) chim nhạn biển phương Đông (Glareola maldivarum)
(loài chim ở Trung Quốc) nhàn thường (Sterna hirundo)
(loài chim ở Trung Quốc) vịt mỏ nhọn thường (Mergus merganser)
(loài chim ở Trung Quốc) gà nước má hồng (Rallus indicus)
(loài chim ở Trung Quốc) bồng chanh thường (Alcedo atthis)
người dân thường
cổ phiếu thường
hornblende (khoáng vật tạo đá, một loại amphibole)
Bài kiểm tra trình độ tiếng Phổ thông, kỳ thi chính thức về khả năng nói lưu loát tiếng Trung chuẩn dành cho người bản ngữ các phương ngữ Trung Quốc, được phát triển tại Trung Quốc năm 1994
cây tổng quán sủ (Alnus glutinosa)
tàu thường
Kỳ thi tuyển sinh đại học toàn quốc (kỳ thi tuyển sinh đại học ở Trung Quốc)
(loài chim ở Trung Quốc) trèo cây Á-Âu (Sitta europaea)
(loài chim ở Trung Quốc) diều hâu phương Đông (Buteo japonicus)
(loài chim ở Trung Quốc) chim tu hú diều hâu thường (Hierococcyx varius)
cốc lớn (Phalacrocorax carbo)