Bỏ qua đến nội dung

普通

pǔ tōng
HSK 3.0 Cấp 4 Tính từ Phổ biến

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. thông thường
  2. 2. bình thường
  3. 3. thường

Sự trôi chảy được xây dựng từ thói quen. Thay đổi cách học của bạn.

Hãy thử hệ thống lặp lại cách quãng chủ động của HanyuGuide.

Quan hệ giữa các từ

Từ trái nghĩa

1 mục

Từ liên quan

1 mục

Từ đồng nghĩa

1 mục

Câu ví dụ

Hiển thị 2
他出身于一个 普通 的家庭。
他的家庭背景很 普通

Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.

Từ chứa 普通

普通人
pǔ tōng rén

người bình thường

普通话
pǔ tōng huà

Tiếng phổ thông

中等普通教育
zhōng děng pǔ tōng jiào yù

giáo dục trung học phổ thông

塑料普通话
sù liào pǔ tōng huà

(thông tục) tiếng phổ thông Trung Quốc nói với giọng địa phương nặng

普普通通
pǔ pǔ tōng tōng

bình thường

普通中学
pǔ tōng zhōng xué

trường trung học phổ thông

普通名词
pǔ tōng míng cí

danh từ chung (ngữ pháp)

普通问题
pǔ tōng wèn tí

câu hỏi thông thường

普通夜鹰
pǔ tōng yè yīng

(loài chim ở Trung Quốc) cú muỗi xám (Caprimulgus jotaka)

普通教育
pǔ tōng jiào yù

giáo dục phổ thông

普通朱雀
pǔ tōng zhū què

(loài chim ở Trung Quốc) chim hồng tước thường (Carpodacus erythrinus)

普通楼燕
pǔ tōng lóu yàn

(loài chim ở Trung Quốc) yến thường (Apus apus)

普通民众
pǔ tōng mín zhòng

người dân thường

普通法
pǔ tōng fǎ

luật thông thường

普通潜鸟
pǔ tōng qián niǎo

chim lặn mỏ chẻo (Gavia immer)

普通燕鸻
pǔ tōng yàn héng

(loài chim ở Trung Quốc) chim nhạn biển phương Đông (Glareola maldivarum)

普通燕鸥
pǔ tōng yàn ōu

(loài chim ở Trung Quốc) nhàn thường (Sterna hirundo)

普通秋沙鸭
pǔ tōng qiū shā yā

(loài chim ở Trung Quốc) vịt mỏ nhọn thường (Mergus merganser)

普通秧鸡
pǔ tōng yāng jī

(loài chim ở Trung Quốc) gà nước má hồng (Rallus indicus)

普通翠鸟
pǔ tōng cuì niǎo

(loài chim ở Trung Quốc) bồng chanh thường (Alcedo atthis)

普通老百姓
pǔ tōng lǎo bǎi xìng

người dân thường

普通股
pǔ tōng gǔ

cổ phiếu thường

普通角闪石
pǔ tōng jiǎo shǎn shí

hornblende (khoáng vật tạo đá, một loại amphibole)

普通话水平测试
pǔ tōng huà shuǐ píng cè shì

Bài kiểm tra trình độ tiếng Phổ thông, kỳ thi chính thức về khả năng nói lưu loát tiếng Trung chuẩn dành cho người bản ngữ các phương ngữ Trung Quốc, được phát triển tại Trung Quốc năm 1994

普通赤杨
pǔ tōng chì yáng

cây tổng quán sủ (Alnus glutinosa)

普通车
pǔ tōng chē

tàu thường

普通高等学校招生全国统一考试
pǔ tōng gāo děng xué xiào zhāo shēng quán guó tǒng yī kǎo shì

Kỳ thi tuyển sinh đại học toàn quốc (kỳ thi tuyển sinh đại học ở Trung Quốc)

普通䴓
pǔ tōng shī

(loài chim ở Trung Quốc) trèo cây Á-Âu (Sitta europaea)

普通𫛭
pǔ tōng kuáng

(loài chim ở Trung Quốc) diều hâu phương Đông (Buteo japonicus)

普通鹰鹃
pǔ tōng yīng juān

(loài chim ở Trung Quốc) chim tu hú diều hâu thường (Hierococcyx varius)

普通鸬鹚
pǔ tōng lú cí

cốc lớn (Phalacrocorax carbo)