暑
A thêm vào danh sách Esc quay lại kết quả
Định nghĩa
- 1. nóng nực
- 2. thời tiết nóng
- 3. nắng nóng mùa hè
Đừng để những gì đã học trôi mất.
Luyện ghi nhớ mỗi ngày.
Thử hệ thống ôn tập tiếng Trung của HanyuGuide: trắc nghiệm, gõ đáp án, luyện thanh điệu và lịch ôn nhắc bạn ôn lại trước khi kịp quên.
Chọn gói năm · 49,99 US$ / năm
Google báo lỗi? Rất tiếc về điều đó. Hãy dùng email của bạn ở bên dưới.
Khi tiếp tục, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của chúng tôi.
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Từ chứa 暑
kỳ nghỉ hè; nghỉ hè
kỳ nghỉ hè
tránh nóng; nghỉ mát
say nắng; cảm nắng
say nắng
bị say nắng
Đại thử, tiết thứ 12 trong 24 tiết khí, từ 23 tháng 7 đến 6 tháng 8
Tiểu thử, tiết thứ 11 trong 24 tiết khí, từ 7 đến 22 tháng 7
khuyến mãi mùa hè
ngày nóng (mùa hè)
trường hè
(sức) nóng mùa hè
bệnh thử ôn (bệnh do thời tiết nóng ẩm mùa hè gây ra, theo Đông y)
thời tiết nóng (mùa hè)
bệnh nhiệt đới
đi nghỉ hè
Chushu hay Hết nóng, tiết thứ 14 trong 24 tiết khí, từ 23 tháng 8 đến 7 tháng 9
khu nghỉ mát trên núi
nắng nóng gay gắt
phòng chống say nắng và hạ nhiệt độ
nghỉ hè; được nghỉ hè