Định nghĩa
- 1. nóng nực
- 2. thời tiết nóng
- 3. nắng nóng mùa hè
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Từ chứa 暑
kỳ nghỉ hè
kỳ nghỉ hè
trốn nóng
say nắng
say nắng
bị say nắng
Đại thử, tiết thứ 12 trong 24 tiết khí, từ 23 tháng 7 đến 6 tháng 8
Tiểu thử, tiết thứ 11 trong 24 tiết khí, từ 7 đến 22 tháng 7
khuyến mãi mùa hè
ngày nóng (mùa hè)
trường hè
(sức) nóng mùa hè
bệnh thử ôn (bệnh do thời tiết nóng ẩm mùa hè gây ra, theo Đông y)
thời tiết nóng (mùa hè)
bệnh nhiệt đới
đi nghỉ hè
Chushu hay Hết nóng, tiết thứ 14 trong 24 tiết khí, từ 23 tháng 8 đến 7 tháng 9
khu nghỉ mát trên núi
nắng nóng gay gắt
phòng chống say nắng và hạ nhiệt độ
nghỉ hè