亮
Định nghĩa
- 1. sáng
- 2. sáng tỏ
- 3. sáng sủa
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Quan hệ giữa các từ
Từ trái nghĩa
1 mụcTừ liên quan
2 mụcTừ đồng nghĩa
1 mụcCâu ví dụ
Hiển thị 2这个房间很 亮 。
閃 亮 亮 !
Dữ liệu câu từ Tatoeba.org. Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.
Từ chứa 亮
ra mắt
sáng đẹp
điểm nổi bật
sáng
mặt trăng
vang to
đẹp
vang dội
nhất thời du lượng
ba người thợ giày hôi hám, hơn cả một Gia Cát Lượng
ba người thợ giày hôi hám, hơn cả Gia Cát Lượng
ba người thợ già hôi hám góp lại thành một Gia Cát Lượng; trí tuệ tập thể
ba người thợ giày hôi hám, sánh được với Gia Cát Lượng
kẻ khôn sau việc
ánh sáng
đột nhiên phơi bày
sáng sủa
sáng sủa
lật bài ngửa
độ sáng
màu sáng
sao sáng
tinh vân phát xạ
lấp lánh
leucine
armillarisin
xanh sáng
sáng bóng
sáng lấp lánh
kim cương giả
bật đèn vàng
chiếu sáng nhân tạo
bình minh
sáng sủa
độ sáng
vang lừng
bình minh
lúc rạng đông
xem 洪亮
rộng và sáng
sáng chói
thích làm đẹp (thường nói về con gái)
nói thẳng, không vòng vo
đánh bóng
mở to mắt ra (thành ngữ)
sáng sủa và rộng rãi
sáng chói; lấp lánh
SELENE, tàu quỹ đạo Mặt Trăng của Nhật Bản, phóng năm 2007
nếu phía đông không sáng thì phía tây sẽ sáng (thành ngữ)
ẩm và bóng
bóng loáng
Hồng Lượng Cát (1746-1809), nhà thơ và nhà sử học
đen bóng
soi sáng
trong trẻo
sáng bóng
Tian Liang (1979-), cựu vận động viên nhảy cầu nam Trung Quốc, huy chương Olympic
isoleucine (Ile), một axit amin thiết yếu
sáng lên; phát sáng
mong sao mong trăng
rõ ràng
rạng đông
có người phải bị thúc đẩy mới hành động
xin hãy tha thứ cho tôi
độ sáng biểu kiến (thiên văn học)
Gia Cát Lượng (181-234), nhà quân sự và thừa tướng của Thục Hán thời Tam Quốc
sáng chói
sáng sủa, sáng chói
Đặng Lượng Hồng (ứng cử viên đối lập trong cuộc bầu cử Singapore tháng 1 năm 1996)
sáng bóng như bạc
sáng bóng
rực rỡ
sáng như tuyết
làm nổi bật (tin học)
phẩm chất cao thượng và khí tiết trong sạch không thể chê trách (thành ngữ)
tươi sáng (màu sắc)
(phương ngữ) bắt đầu rạng sáng
thắp sáng