Bỏ qua đến nội dung

liàng
HSK 2.0 Cấp 4 HSK 3.0 Cấp 4 Tính từ Phổ biến

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. sáng
  2. 2. sáng tỏ
  3. 3. sáng sủa

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

9 nét

Quan hệ giữa các từ

Từ trái nghĩa

1 mục

Từ liên quan

2 mục

Từ đồng nghĩa

1 mục

Câu ví dụ

Hiển thị 2
这个房间很
Nguồn: Tatoeba.org (ID 13111517)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org. Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.

Từ chứa 亮

亮相
liàng xiàng

ra mắt

亮丽
liàng lì

sáng đẹp

亮点
liàng diǎn

điểm nổi bật

明亮
míng liàng

sáng

月亮
yuè liang

mặt trăng

洪亮
hóng liàng

vang to

漂亮
piào liang

đẹp

响亮
xiǎng liàng

vang dội

一时瑜亮
yī shí yú liàng

nhất thời du lượng

三个臭皮匠,赛过一个诸葛亮
sān gè chòu pí jiang , sài guò yī gè zhū gě liàng

ba người thợ giày hôi hám, hơn cả một Gia Cát Lượng

三个臭皮匠,赛过诸葛亮
sān gè chòu pí jiang , sài guò zhū gě liàng

ba người thợ giày hôi hám, hơn cả Gia Cát Lượng

三个臭皮匠,合成一个诸葛亮
sān gè chòu pí jiang , hé chéng yī gè zhū gě liàng

ba người thợ già hôi hám góp lại thành một Gia Cát Lượng; trí tuệ tập thể

三个臭皮匠,顶个诸葛亮
sān gè chòu pí jiang , dǐng gè zhū gě liàng

ba người thợ giày hôi hám, sánh được với Gia Cát Lượng

事后诸葛亮
shì hòu zhū gě liàng

kẻ khôn sau việc

亮光
liàng guāng

ánh sáng

亮出
liàng chū

đột nhiên phơi bày

亮堂
liàng táng

sáng sủa

亮堂堂
liàng táng táng

sáng sủa

亮底牌
liàng dǐ pái

lật bài ngửa

亮度
liàng dù

độ sáng

亮彩
liàng cǎi

màu sáng

亮星
liàng xīng

sao sáng

亮星云
liàng xīng yún

tinh vân phát xạ

亮晶晶
liàng jīng jīng

lấp lánh

亮氨酸
liàng ān suān

leucine

亮菌甲素
liàng jūn jiǎ sù

armillarisin

亮蓝
liàng lán

xanh sáng

亮锃锃
liàng zèng zèng

sáng bóng

亮闪闪
liàng shǎn shǎn

sáng lấp lánh

亮饰
liàng shì

kim cương giả

亮黄灯
liàng huáng dēng

bật đèn vàng

人工照亮
rén gōng zhào liàng

chiếu sáng nhân tạo

傍亮
bàng liàng

bình minh

光亮
guāng liàng

sáng sủa

光亮度
guāng liàng dù

độ sáng

嘹亮
liáo liàng

vang lừng

天亮
tiān liàng

bình minh

天刚亮
tiān gāng liàng

lúc rạng đông

宏亮
hóng liàng

xem 洪亮

宽亮
kuān liàng

rộng và sáng

崭亮
zhǎn liàng

sáng chói

爱漂亮
ài piào liang

thích làm đẹp (thường nói về con gái)

打开天窗说亮话
dǎ kāi tiān chuāng shuō liàng huà

nói thẳng, không vòng vo

擦亮
cā liàng

đánh bóng

擦亮眼睛
cā liàng yǎn jīng

mở to mắt ra (thành ngữ)

敞亮
chǎng liàng

sáng sủa và rộng rãi

晶亮
jīng liàng

sáng chói; lấp lánh

月亮女神号
yuè liang nǚ shén hào

SELENE, tàu quỹ đạo Mặt Trăng của Nhật Bản, phóng năm 2007

东方不亮西方亮
dōng fāng bù liàng xī fāng liàng

nếu phía đông không sáng thì phía tây sẽ sáng (thành ngữ)

水亮
shuǐ liàng

ẩm và bóng

油亮
yóu liàng

bóng loáng

洪亮吉
hóng liàng jí

Hồng Lượng Cát (1746-1809), nhà thơ và nhà sử học

乌亮
wū liàng

đen bóng

照亮
zhào liàng

soi sáng

爽亮
shuǎng liàng

trong trẻo

瓦亮
wǎ liàng

sáng bóng

田亮
tián liàng

Tian Liang (1979-), cựu vận động viên nhảy cầu nam Trung Quốc, huy chương Olympic

异亮氨酸
yì liàng ān suān

isoleucine (Ile), một axit amin thiết yếu

发亮
fā liàng

sáng lên; phát sáng

盼星星盼月亮
pàn xīng xīng pàn yuè liàng

mong sao mong trăng

真亮
zhēn liàng

rõ ràng

蒙蒙亮
mēng mēng liàng

rạng đông

蜡烛不点不亮
là zhú bù diǎn bù liàng

có người phải bị thúc đẩy mới hành động

见亮
jiàn liàng

xin hãy tha thứ cho tôi

视亮度
shì liàng dù

độ sáng biểu kiến (thiên văn học)

诸葛亮
zhū gě liàng

Gia Cát Lượng (181-234), nhà quân sự và thừa tướng của Thục Hán thời Tam Quốc

贼亮
zéi liàng

sáng chói

透亮
tòu liàng

sáng sủa, sáng chói

邓亮洪
dèng liàng hóng

Đặng Lượng Hồng (ứng cử viên đối lập trong cuộc bầu cử Singapore tháng 1 năm 1996)

银亮
yín liàng

sáng bóng như bạc

锃亮
zèng liàng

sáng bóng

闪亮
shǎn liàng

rực rỡ

雪亮
xuě liàng

sáng như tuyết

高亮
gāo liàng

làm nổi bật (tin học)

高风亮节
gāo fēng liàng jié

phẩm chất cao thượng và khí tiết trong sạch không thể chê trách (thành ngữ)

鲜亮
xiān liang

tươi sáng (màu sắc)

麻麻亮
mā ma liàng

(phương ngữ) bắt đầu rạng sáng

点亮
diǎn liàng

thắp sáng