Bỏ qua đến nội dung

有限

yǒu xiàn
HSK 3.0 Cấp 5 Tính từ Ít phổ biến

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. hữu hạn
  2. 2. giới hạn
  3. 3. có hạn

Usage notes

Common mistakes

Use 有限 with abstract nouns (能力有限) and not for tangible quantity limitations like 'limited stock', where 限量 or 有限供应 is better.

Câu ví dụ

Hiển thị 1
我的时间 有限 ,需要尽快完成。
My time is limited, I need to finish as soon as possible.

Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.