木兰
A thêm vào danh sách Esc quay lại kết quả
Định nghĩa
- 1. huyện Mulan ở Cáp Nhĩ Tân, Hắc Long Giang
- 2. mộc lan (Magnolia liliflora)
Đừng để những gì đã học trôi mất.
Luyện ghi nhớ mỗi ngày.
Thử hệ thống ôn tập tiếng Trung của HanyuGuide: trắc nghiệm, gõ đáp án, luyện thanh điệu và lịch ôn nhắc bạn ôn lại trước khi kịp quên.
Chọn gói năm · 49,99 US$ / năm
Google báo lỗi? Rất tiếc về điều đó. Hãy dùng email của bạn ở bên dưới.
Khi tiếp tục, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của chúng tôi.
Từ chứa 木兰
chi Mộc lan, chi cây gỗ và cây bụi
họ Mộc lan, họ cây gỗ và cây bụi
lớp Mộc lan (Magnoliopsidae hoặc Dicotyledoneae, lớp thực vật có hai lá mầm)
huyện Mulan ở Cáp Nhĩ Tân, Hắc Long Giang
hoa mộc lan
Hoa Mộc Lan, nữ chiến binh huyền thoại (khoảng thế kỷ thứ năm), anh hùng dân gian thời Bắc triều được ghi chép trong văn học Tùy Đường