Bỏ qua đến nội dung

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. cây
  2. 2. gỗ
  3. 3. tê liệt; tê bại; đờ đẫn

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

4 nét

Câu ví dụ

Hiển thị 1
星有幾個衛星?
Nguồn: Tatoeba.org (ID 4265886)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org.

Từ chứa 木

木偶
mù ǒu

bú nhú

木匠
mù jiàng

thợ mộc

木材
mù cái

gỗ

木板
mù bǎn

ván

木头
mù tou

ngu

树木
shù mù

cây

麻木
má mù

tê dại

一木难支
yī mù nán zhī

một cây không thể chống đỡ ngôi nhà đổ

一号木杆
yī hào mù gān

gậy gỗ số 1

三号木杆
sān hào mù gān

gậy gỗ số 3

三趾啄木鸟
sān zhǐ zhuó mù niǎo

gõ kiến ba ngón

人生一世,草木一春
rén shēng yī shì , cǎo mù yī chūn

Đời người chỉ một lần, cỏ cây chỉ một mùa xuân (thành ngữ); ví sự ngắn ngủi của kiếp người

伐木
fá mù

đốn gỗ

伐木场
fá mù chǎng

khu khai thác gỗ

伐木工人
fá mù gōng rén

thợ đốn gỗ

休氏旋木雀
xiū shì xuán mù què

chim leo cây Hume

你走你的阳关道,我过我的独木桥
nǐ zǒu nǐ de yáng guān dào , wǒ guò wǒ de dú mù qiáo

bạn đi đường dương quan của bạn, tôi qua cầu độc mộc của tôi

佳木斯
jiā mù sī

Giai Mộc Tư

佳木斯大学
jiā mù sī dà xué

Đại học Giai Mộc Tư

佳木斯市
jiā mù sī shì

thành phố Giai Mộc Tư (Kiamusze), thành phố cấp địa khu thuộc tỉnh Hắc Long Giang, đông bắc Trung Quốc

克里木
kè lǐ mù

Crimea

克里木半岛
kè lǐ mù bàn dǎo

bán đảo Krym

克里木战争
kè lǐ mù zhàn zhēng

Chiến tranh Krym

入木三分
rù mù sān fēn

sâu sắc

刚毅木讷
gāng yì mù nè

cương nghị mộc nột

十年树木,百年树人
shí nián shù mù , bǎi nián shù rén

Trồng cây mất mười năm, đào tạo con người mất trăm năm

南木林
nán mù lín

huyện Namling

南木林县
nán mù lín xiàn

huyện Namling

原木
yuán mù

gỗ tròn

只见树木不见森林
zhǐ jiàn shù mù bù jiàn sēn lín

thấy cây mà không thấy rừng

吉木乃
jí mù nǎi

huyện Jeminay

吉木乃县
jí mù nǎi xiàn

huyện Jeminay

吉木萨尔
jí mù sà ěr

huyện Jimsar

吉木萨尔县
jí mù sà ěr xiàn

huyện Jimsar

呆若木鸡
dāi ruò mù jī

ngây người như gà gỗ

啄木鸟
zhuó mù niǎo

chim gõ kiến

乔木
qiáo mù

cây thân gỗ

单丝不成线,独木不成林
dān sī bù chéng xiàn , dú mù bù chéng lín

Một sợi không thành dây, một cây không thành rừng

四川旋木雀
sì chuān xuán mù què

chim leo cây Tứ Xuyên

圆形木材
yuán xíng mù cái

gỗ tròn

图木舒克
tú mù shū kè

thành phố Tumxuk (Tumshuq)

图木舒克市
tú mù shū kè shì

thành phố Tumxuk

土木
tǔ mù

xây dựng

土木工程
tǔ mù gōng chéng

kỹ thuật xây dựng dân dụng

土木形骸
tǔ mù xíng hái

hình hài đất gỗ

土木身
tǔ mù shēn

thân thể như đất và gỗ

土牛木马
tǔ niú mù mǎ

trâu đất ngựa gỗ (thành ngữ); hình thức không có thực chất

坑木
kēng mù

cột chống lò

堆积木
duī jī mù

chơi xếp khối

塔木德经
tǎ mù dé jīng

Talmud

塔里木
tǎ lǐ mù

bồn địa Tarim ở nam Tân Cương

塔里木河
tǎ lǐ mù hé

Sông Tarim ở Tân Cương

塔里木盆地
tǎ lǐ mù pén dì

Bồn địa Tarim ở phía nam Tân Cương

多树木
duō shù mù

nhiều cây cối

夜香木
yè xiāng mù

cây dạ hương (Cestrum nocturnum)

大拟啄木鸟
dà nǐ zhuó mù niǎo

chim cu gáy lớn (Megalaima virens)

大斑啄木鸟
dà bān zhuó mù niǎo

gõ kiến lớn đốm (Dendrocopos major)

大灰啄木鸟
dà huī zhuó mù niǎo

gõ kiến xám lớn (Mulleripicus pulverulentus)

大兴土木
dà xīng tǔ mù

tiến hành xây dựng quy mô lớn

大金背啄木鸟
dà jīn bèi zhuó mù niǎo

(loài chim ở Trung Quốc) gõ kiến lửa lớn (Chrysocolaptes lucidus)

大黄冠啄木鸟
dà huáng guān zhuó mù niǎo

(loài chim ở Trung Quốc) gõ kiến gáy vàng lớn (Chrysophlegma flavinucha)

守株待兔,缘木求鱼
shǒu zhū dài tù , yuán mù qiú yú

giữ gốc cây chờ thỏ, trèo cây tìm cá (thành ngữ); không có phương án hành động thực tế nào

小斑啄木鸟
xiǎo bān zhuó mù niǎo

gõ kiến nhỏ đốm (Dendrocopos minor)

小星头啄木鸟
xiǎo xīng tóu zhuó mù niǎo

(loài chim ở Trung Quốc) gõ kiến lùn Nhật Bản (Dendrocopos kizuki)

就木
jiù mù

được đặt vào quan tài; (nghĩa bóng) chết

尼木
ní mù

huyện Nyêmo, Tây Tạng

尼木县
ní mù xiàn

huyện Nyêmo, Tây Tạng

山胡桃木
shān hú táo mù

cây hồ đào

山颓木坏
shān tuí mù huài

núi sụp cây hư (thành ngữ, nghĩa bóng: bậc thánh nhân vĩ đại đã qua đời)

川木香
chuān mù xiāng

Dolomiaea souliei

巴旦木
bā dàn mù

hạnh nhân (từ mượn)

巴达木
bā dá mù

hạnh nhân (từ mượn)

帖木儿
tiē mù ér

Timur hay Tamerlane (1336-1405), hoàng đế Mông Cổ và nhà chinh phạt

帖木儿大汗
tiē mù ér dà hán

Timur hay Tamerlane (1336-1405), hoàng đế Mông Cổ và nhà chinh phạt

平地木
píng dì mù

(y học cổ truyền Trung Quốc) cây cơm nguội Nhật Bản (Ardisia japonica)

平衡木
píng héng mù

đòn cân bằng (thể dục dụng cụ)

库木吐拉千佛洞
kù mù tǔ lā qiān fó dòng

hang động nghìn Phật Kumutula ở Kuqa, Tân Cương

应县木塔
yìng xiàn mù tǎ

chùa gỗ của chùa Phật Quang ở huyện Ứng, Sơn Tây, xây năm 1056 (thời Tống)

托木尔
tuō mù ěr

Núi Tomur (tiếng Nga: Pik Pobeda), đỉnh cao nhất của dãy núi Thiên Sơn trên biên giới giữa Tân Cương và Kyrgyzstan

托木尔峰
tuō mù ěr fēng

Đỉnh Thác Mộc Nhĩ hay Jengish Chokusu (7.439 m), đỉnh cao nhất của dãy núi Thiên Sơn trên biên giới giữa Tân Cương và Kyrgyzstan

接骨木
jiē gǔ mù

cây cơm cháy (chi Sambucus)

提线木偶
tí xiàn mù ǒu

con rối

攻城木
gōng chéng mù

đòn công thành

斑姬啄木鸟
bān jī zhuó mù niǎo

(loài chim ở Trung Quốc) gõ kiến lùn đốm (Picumnus innominatus)

斑头绿拟啄木鸟
bān tóu lǜ nǐ zhuó mù niǎo

(loài chim ở Trung Quốc) thầy chùa đầu vằn (Megalaima lineata)

旋木雀
xuán mù què

(loài chim ở Trung Quốc) đuôi cứng Á-Âu (Certhia familiaris)

旋转木马
xuán zhuǎn mù mǎ

ngựa gỗ xoay vòng

星头啄木鸟
xīng tóu zhuó mù niǎo

gõ kiến lùn đầu xám (Dendrocopos canicapillus)

有木有
yǒu mù yǒu

(tiếng lóng) thôi nào, anh không thể phủ nhận được!

木乃伊
mù nǎi yī

xác ướp

木乃伊化
mù nǎi yī huà

ướp xác

木人石心
mù rén shí xīn

người gỗ lòng đá (thành ngữ)

木偶剧
mù ǒu jù

kịch rối

木偶戏
mù ǒu xì

múa rối

木偶秀
mù ǒu xiù

múa rối

木刻
mù kè

bản khắc gỗ

木剑
mù jiàn

kiếm gỗ

木卡姆
mù kǎ mǔ

muqam, các loại giai điệu Uyghur là cơ sở cho một bộ tổ khúc

木吒
mù zha

Mộc Tra, nhân vật trong thần thoại Trung Hoa

木器
mù qì

đồ gỗ

木块
mù kuài

khối gỗ

木垒哈萨克自治县
mù lěi hā sà kè zì zhì xiàn

huyện tự trị Kazakh Mory (Mori Kazakh tự trị huyện, thuộc châu tự trị Hồi Xương Cát, Tân Cương)

木垒县
mù lěi xiàn

huyện tự trị Kazakh Mori (Mori Qazaq aptonom nahiyisi) thuộc châu tự trị Hồi Xương Cát, Tân Cương

木夯
mù hāng

đầm gỗ

木子美
mù zǐ měi

Mộ Tử Mỹ, người nổi tiếng Trung Quốc

木屐
mù jī

guốc gỗ

木屑
mù xiè

mạt cưa

木工
mù gōng

nghề mộc

木已成舟
mù yǐ chéng zhōu

gỗ đã đóng thành thuyền (thành ngữ)

木料
mù liào

gỗ xẻ

木星
mù xīng

Sao Mộc (hành tinh)

木本植物
mù běn zhí wù

cây thân gỗ

木柴
mù chái

củi

木柴堆
mù chái duī

đống củi

木栅线
mù zhà xiàn

Tuyến Muzha của tàu điện ngầm Đài Bắc, tên cũ của Tuyến Văn Sơn

木格措
mù gé cuò

Hồ Mibgai Co (Miga Tso), ở Dartsendo hay Kangding, châu tự trị Tây Tạng Garze, tỉnh Tứ Xuyên

木框
mù kuàng

khung gỗ

木桶
mù tǒng

thùng gỗ

木杆
mù gān

cọc gỗ

木棉
mù mián

cây gạo (Bombax ceiba)

木棉科
mù mián kē

họ gạo (Bombacaceae, thực vật học)

木棍
mù gùn

gậy gỗ

木槿
mù jǐn

dâm bụt (Hibiscus syriacus)

木桩
mù zhuāng

cọc gỗ

木炭
mù tàn

than củi

木然
mù rán

sững sờ

木片
mù piàn

mảnh gỗ phẳng

木版
mù bǎn

(in ấn) bản khắc gỗ

木版画
mù bǎn huà

tranh khắc gỗ; bản khắc gỗ

木犀
mù xi

cây mộc tê

木犀肉
mù xi ròu

thịt lợn và trứng bác

木球
mù qiú

môn bóng gỗ (trò chơi bóng)

木琴
mù qín

mộc cầm

木瓜
mù guā

đu đủ (Carica papaya)

木瓦
mù wǎ

ván lợp

木目金
mù mù jīn

mokuma-gane (từ mượn)

木筏
mù fá

bè gỗ; mảng gỗ

木管乐器
mù guǎn yuè qì

nhạc cụ hơi gỗ

木箱鼓
mù xiāng gǔ

cajón (nhạc cụ)

木节
mù jié

mắt gỗ

木糖
mù táng

xylose (loại đường)

木糖醇
mù táng chún

xylitol

木糠
mù kāng

mùn cưa

木耳
mù ěr

mộc nhĩ; nấm mèo (nấm ăn được)

木聚糖
mù jù táng

xylan

木船
mù chuán

thuyền gỗ

木芙蓉
mù fú róng

cây phù dung (Hibiscus mutabilis)

木莓
mù méi

quả mâm xôi

木菠萝
mù bō luó

mít

木华黎
mù huá lí

Mộc Hoa Lê (1170-1223), tướng lĩnh quân sự dưới thời Thành Cát Tư Hãn

木薯
mù shǔ

khoai mì

木薯淀粉
mù shǔ diàn fěn

tinh bột khoai mì

木兰
mù lán

huyện Mulan ở Cáp Nhĩ Tân, Hắc Long Giang

木兰属
mù lán shǔ

chi Mộc lan, chi cây gỗ và cây bụi

木兰科
mù lán kē

họ Mộc lan, họ cây gỗ và cây bụi

木兰纲
mù lán gāng

lớp Mộc lan (Magnoliopsidae hoặc Dicotyledoneae, lớp thực vật có hai lá mầm)

木兰县
mù lán xiàn

huyện Mulan ở Cáp Nhĩ Tân, Hắc Long Giang

木兰花
mù lán huā

hoa mộc lan

木虱
mù shī

con mọt gỗ

木蠹
mù dù

sâu gỗ

木蠹蛾
mù dù é

sâu bướm gỗ

木卫
mù wèi

vệ tinh của Sao Mộc

木卫一
mù wèi yī

Io (vệ tinh của Sao Mộc), còn gọi là Sao Mộc I

木卫三
mù wèi sān

Ganymede (vệ tinh của Sao Mộc), còn gọi là Sao Mộc III

木卫二
mù wèi èr

Europa (vệ tinh của Sao Mộc), còn gọi là Sao Mộc II

木卫四
mù wèi sì

Callisto (vệ tinh của Sao Mộc), còn gọi là Sao Mộc IV

木制
mù zhì

bằng gỗ

木讷
mù nè

chậm chạp và ít nói

木讷寡言
mù nè guǎ yán

thật thà ít nói (thành ngữ)

木讷老人
mù nè lǎo rén

thước kẻ chưa chia độ

木质
mù zhì

bằng gỗ

木质素
mù zhì sù

lignin

木质部
mù zhì bù

xylem

木酮糖
mù tóng táng

xylulose (một loại đường)

木醇
mù chún

cồn gỗ

木里藏族自治县
mù lǐ zàng zú zì zhì xiàn

huyện tự trị dân tộc Tạng Mộ Lý

木钉
mù dīng

chốt gỗ

木锯
mù jù

cưa gỗ

木鞋
mù xié

guốc gỗ

木香
mù xiāng

rễ mộc hương (dược liệu)

木马
mù mǎ

ngựa gỗ

木马病毒
mù mǎ bìng dú

mã độc Trojan (loại virus máy tính)

木马计
mù mǎ jì

mưu kế con ngựa gỗ (so với ngựa thành Troia)

木骨都束
mù gǔ dū shù

tên gọi của vương quốc châu Phi ở Somalia, tức Mogadishu

木鱼
mù yú

mộc ngư (nhạc cụ gõ bằng gỗ hình cá)

木鱼花
mù yú huā

xem 柴魚片|柴鱼片

木齿耙
mù chǐ pá

cái cào (có răng gỗ)

朽木
xiǔ mù

gỗ mục

李木
lǐ mù

mận gai

杖头木偶
zhàng tóu mù ǒu

múa rối que

松木
sōng mù

gỗ thông

枕木
zhěn mù

tà vẹt đường ray

林木
lín mù

rừng

果木
guǒ mù

cây ăn quả

枯木
kū mù

cây khô

枯木逢春
kū mù féng chūn

cây khô gặp mùa xuân (thành ngữ)

柚木
yòu mù

cây bưởi (Citrus maxima hoặc C. grandis)

柴达木
chái dá mù

Bồn địa Tsaidam (hay Qaidam), vùng trũng ở đông bắc cao nguyên Tây Tạng, nằm giữa dãy Qilian Shan và dãy Kunlun Shan ở rìa phía bắc cao nguyên Tây Tạng.

柴达木盆地
chái dá mù pén dì

Bồn địa Tsaidam (hay Qaidam), vùng trũng ở đông bắc cao nguyên Tây Tạng, nằm giữa dãy Qilian Shan và dãy Kunlun Shan ở rìa phía bắc cao nguyên Tây Tạng.

栗啄木鸟
lì zhuó mù niǎo

(loài chim ở Trung Quốc) gõ kiến hung (Celeus brachyurus)