Bỏ qua đến nội dung

lán

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. lan (Cymbidium goeringii)
  2. 2. lan thảo (Eupatorium fortunei)
  3. 3. mộc lan (Magnolia liliflora)

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

5 nét

Câu ví dụ

Hiển thị 1
我住在米
Nguồn: Tatoeba.org (ID 1440497)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org.

Từ chứa 兰

伊斯兰教
yī sī lán jiào

Hồi giáo

三色紫罗兰
sān sè zǐ luó lán

hoa păng-xê

中国伊斯兰教协会
zhōng guó yī sī lán jiào xié huì

Hiệp hội Hồi giáo Trung Quốc

亚特兰大
yà tè lán dà

Atlanta

亚兰
yà lán

Ram (con trai của Hê-rôn)

伊斯兰
yī sī lán

Hồi giáo

伊斯兰国
yī sī lán guó

Nhà nước Hồi giáo

伊斯兰堡
yī sī lán bǎo

Islamabad, thủ đô của Pakistan

伊斯兰会议组织
yī sī lán huì yì zǔ zhī

Tổ chức Hội nghị Hồi giáo

伊斯兰圣战组织
yī sī lán shèng zhàn zǔ zhī

Tổ chức Thánh chiến Hồi giáo

伯特兰
bó tè lán

Bertrand

伯特兰德
bó tè lán dé

Bertrand

布兰森
bù lán sēn

Branson

佛兰德
fó lán dé

thuộc về người Flemish, ngôn ngữ hoặc văn hóa Flemish

佛兰芒语
fó lán máng yǔ

tiếng Flemish

佩兰
pèi lán

lan

依兰
yī lán

Y Lan

依兰县
yī lán xiàn

huyện Y Lan

克利夫兰
kè lì fū lán

Cleveland

凯达格兰
kǎi dá gé lán

Ketagalan, một trong những dân tộc bản địa của Đài Loan, đặc biệt ở vùng đông bắc

凯达格兰族
kǎi dá gé lán zú

người Ketagalan

勃兰登堡
bó lán dēng bǎo

Brandenburg

北爱尔兰
běi ài ěr lán

Bắc Ireland

北荷兰
běi hé lán

Bắc Hà Lan

卓兰
zhuó lán

thị trấn Trác Lan, huyện Miêu Lật, tây bắc Đài Loan

卓兰镇
zhuó lán zhèn

thị trấn Trác Lan

南荷兰
nán hé lán

Nam Hà Lan

卡萨布兰卡
kǎ sà bù lán kǎ

Casablanca (thủ đô kinh tế của Maroc)

古兰经
gǔ lán jīng

Kinh Koran

可兰经
kě lán jīng

Kinh Qur'an

吉兰丹
jí lán dān

Kelantan (bang của Malaysia)

吉兰丹州
jí lán dān zhōu

tiểu bang Kelantan của Malaysia

吉兰丹河
jí lán dān hé

Sông Kelantan

吊兰
diào lán

cây nhện

君子兰
jūn zǐ lán

lan quân tử

呼兰
hū lán

quận Hô Lan

呼兰区
hū lán qū

quận Hô Lan

噶玛兰
gá mǎ lán

Kavalan

噶玛兰族
gá mǎ lán zú

người Kavalan

国际米兰
guó jì mǐ lán

Câu lạc bộ bóng đá Inter Milan

国际米兰足球俱乐部
guó jì mǐ lán zú qiú jù lè bù

Câu lạc bộ bóng đá Inter Milan

国际米兰队
guó jì mǐ lán duì

Câu lạc bộ bóng đá Inter Milan

墨角兰
mò jiǎo lán

kinh giới (Origanum majorana)

大根兰
dà gēn lán

Lan Cymbidium macrorrhizum Lindl.

奥克兰
ào kè lán

Auckland (thành phố New Zealand)

奥兰多
ào lán duō

Orlando

奥兰群岛
ào lán qún dǎo

Quần đảo Åland, Phần Lan

宜兰
yí lán

Yilan, thành phố và huyện ở đông bắc Đài Loan

宜兰市
yí lán shì

thành phố Nghi Lan, thuộc huyện Nghi Lan, đông bắc Đài Loan

宜兰县
yí lán xiàn

huyện Nghi Lan ở đông bắc Đài Loan

尼德兰
ní dé lán

Hà Lan

昆士兰
kūn shì lán

Queensland, bang phía đông bắc Úc

巴伊兰大学
bā yī lán dà xué

Đại học Bar-Ilan, ở Israel

巴格兰
bā gé lán

tỉnh Baghlan ở phía bắc Afghanistan

巴格兰省
bā gé lán shěng

tỉnh Baghlan ở phía bắc Afghanistan

布兰妮·斯皮尔斯
bù lán nī · sī pí ěr sī

Britney Spears (1981-), nữ ca sĩ nhạc pop Mỹ

帕兰卡
pà lán kǎ

Palanka (tên riêng)

弗朗索瓦·霍兰德
fú lǎng suǒ wǎ · huò lán dé

François Hollande (1954-), chính trị gia Xã hội Pháp, tổng thống Pháp 2012-2017

弗莱福兰
fú lái fú lán

Flevoland, tỉnh ở Hà Lan

弗兰克
fú lán kè

Phơ-răng (tên người)

弗兰兹
fú lán zī

Franz (tên riêng)

弗兰西斯
fú lán xī sī

Phran-xi (tên người)

弗兰西斯·培根
fú lán xī sī · péi gēn

Phrancis Bê-cơn (1561-1626), nhà triết học và nhà khoa học tiền phong thời Phục hưng Anh

弗里斯兰
fú lǐ sī lán

Friesland, tỉnh của Hà Lan

德黑兰
dé hēi lán

Tehran, thủ đô của Iran

爱尔兰
ài ěr lán

Ireland

爱尔兰人
ài ěr lán rén

người Ireland

爱尔兰共和国
ài ěr lán gòng hé guó

Cộng hòa Ireland

爱尔兰共和军
ài ěr lán gòng hé jūn

Quân đội Cộng hòa Ireland

爱尔兰海
ài ěr lán hǎi

Biển Ai-len giữa Ireland và bắc Anh

爱尔兰语
ài ěr lán yǔ

tiếng Ireland

戈兰高地
gē lán gāo dì

Cao nguyên Golan

扎兰屯
zhā lán tún

Zhalantun, thành phố cấp huyện, tiếng Mông Cổ Zalan-ail xot, thuộc Hulunbuir, Nội Mông

扎兰屯市
zhā lán tún shì

Zhalantun, thành phố cấp huyện, tiếng Mông Cổ Zalan-ail xot, thuộc Hulunbuir, Nội Mông

打兰
dǎ lán

đram (1⁄16 ounce) (từ mượn)

拉普兰
lā pǔ lán

Lapland (Bắc Âu)

拉法兰
lā fǎ lán

Raffarin, Thủ tướng Pháp dưới thời Jacques Chirac

挂兰
guà lán

cây nhện (Chlorophytum comosum)

采兰赠芍
cǎi lán zèng sháo

hái lan tặng mẫu đơn (thành ngữ); chỉ quà tặng giữa những người yêu nhau

文莱达鲁萨兰国
wén lái dá lǔ sà lán guó

Brunei Darussalam

斯威士兰
sī wēi shì lán

Eswatini (trước đây là Swaziland)

斯里兰卡
sī lǐ lán kǎ

Sri Lanka

新英格兰
xīn yīng gé lán

Nước Anh Mới

新西兰
xīn xī lán

Niu Di-lân

昆士兰州
kūn shì lán zhōu

Queensland (Úc)

普兰
pǔ lán

huyện Burang ở tỉnh Ngari, Tây Tạng, tiếng Tạng: Spu hreng rdzong

普兰店
pǔ lán diàn

Pulandian, thành phố cấp huyện thuộc Đại Liên, Liêu Ninh

普兰店市
pǔ lán diàn shì

Pulandian, thành phố cấp huyện thuộc Đại Liên, Liêu Ninh

普兰县
pǔ lán xiàn

huyện Burang ở tỉnh Ngari, Tây Tạng, tiếng Tạng: Spu hreng rdzong

木兰
mù lán

huyện Mulan ở Cáp Nhĩ Tân, Hắc Long Giang

木兰属
mù lán shǔ

chi Mộc lan, chi cây gỗ và cây bụi

木兰科
mù lán kē

họ Mộc lan, họ cây gỗ và cây bụi

木兰纲
mù lán gāng

lớp Mộc lan (Magnoliopsidae hoặc Dicotyledoneae, lớp thực vật có hai lá mầm)

木兰县
mù lán xiàn

huyện Mulan ở Cáp Nhĩ Tân, Hắc Long Giang

木兰花
mù lán huā

hoa mộc lan

本杰明·富兰克林
běn jié míng · fù lán kè lín

Benjamin Franklin (1706-1790), nhà văn, nhà khoa học, nhà phát minh, chính trị gia và nhà ngoại giao Mỹ

李季兰
lǐ jì lán

Lý Quý Lan hay Lý Dã (713-784), nữ thi sĩ đời Đường

东密德兰
dōng mì dé lán

East Midlands, hạt của Anh

东突厥斯坦伊斯兰运动
dōng tū jué sī tǎn yī sī lán yùn dòng

Phong trào Hồi giáo Đông Turkestan (ETIM)

东兰
dōng lán

huyện Đông Lan thuộc Hạ Châu, Quảng Tây

东兰县
dōng lán xiàn

huyện Đông Lan ở Hạ Châu, Quảng Tây

格兰氏阴性
gé lán shì yīn xìng

Gram âm (vi khuẩn)

格兰特
gé lán tè

Grant (tên)

格兰芬多
gé lán fēn duō

Gryffindor (Harry Potter)

格兰菜
gé lán cài

xem 芥藍|芥蓝

格陵兰
gé líng lán

Greenland

格陵兰岛
gé líng lán dǎo

Greenland

梅兰芳
méi lán fāng

Mei Lanfang (1894-1961), danh nhân kinh kịch Bắc Kinh, chuyên đóng vai nữ

棉兰
mián lán

Medan (thành phố ở Indonesia)

棉兰老岛
mián lán lǎo dǎo

đảo Mindanao (đảo ở Philippines)

森美兰
sēn měi lán

Negeri Sembilan, bang của Malaysia ở phía tây nam

乐华梅兰
lè huá méi lán

Leroy Merlin (chuỗi cửa hàng DIY tại Trung Quốc)

楼兰
lóu lán

Lâu Lan, tên gọi khác Kroraina, thị trấn ốc đảo cổ trên Con đường Tơ lụa gần Lop Nor

正兰旗
zhèng lán qí

Chính Lam kỳ (Shuluun Höh khoshuu) ở minh Xilingol, Nội Mông Cổ

法兰
fǎ lán

mặt bích (từ mượn)

法兰克
fǎ lán kè

người Frank (dân tộc German đến châu Âu từ năm 600 sau Công nguyên và chiếm lĩnh vùng đất nay là nước Pháp)

法兰克林
fǎ lán kè lín

Franklin (tên người)

法兰克福
fǎ lán kè fú

Frankfurt (Đức)

法兰克福汇报
fǎ lán kè fú huì bào

Frankfurter Allgemeine Zeitung

法兰克福学派
fǎ lán kè fú xué pài

Trường phái Frankfurt

法兰克福证券交易所
fǎ lán kè fú zhèng quàn jiāo yì suǒ

Sở giao dịch chứng khoán Frankfurt (FSE)

法兰克福车展
fǎ lán kè fú chē zhǎn

Triển lãm ô tô Frankfurt

法兰德斯
fǎ lán dé sī

Flanders, vùng (bang) của Bỉ

法兰斯
fǎ lán sī

Pháp (phiên âm)

法兰绒
fǎ lán róng

vải flannel (từ mượn)

法兰西
fǎ lán xī

nước Pháp

法兰西斯
fǎ lán xī sī

Francis (tên riêng)

法兰西斯·培根
fǎ lán xī sī · péi gēn

Francis Bacon (1561-1626), nhà triết học và nhà khoa học tiền phong thời Phục hưng Anh

法兰西斯·斐迪南
fǎ lán xī sī · fěi dí nán

Franz Ferdinand, Đại công tước Áo (1863-1914), người thừa kế ngai vàng Habsburg, bị ám sát ở Sarajevo dẫn đến Thế chiến thứ nhất

法兰西体育场
fǎ lán xī tǐ yù chǎng

Sân vận động Stade de France

波特兰市
bō tè lán shì

Portland (thành phố)

波兰
bō lán

Ba Lan

波兰斯基
bō lán sī jī

Polanski (tên người)

波兰语
bō lán yǔ

tiếng Ba Lan

海尔德兰
hǎi ěr dé lán

Gelderland, tỉnh của Hà Lan

汤姆·克兰西
tāng mǔ · kè lán xī

Tom Clancy (1947-2013), tác giả người Mỹ

泽兰
zé lán

cây cỏ lào (Eupatorium japonicum)

乌克兰
wū kè lán

U-crai-na

乌克兰人
wū kè lán rén

người Ukraina

乌兰
wū lán

huyện Ulan ở châu tự trị dân tộc Mông Cổ và Tạng Hải Tây, Thanh Hải

乌兰夫
wū lán fū

Ulanhu (1906-1988), nhà lãnh đạo quân sự quan trọng của Trung Quốc, người Mông Cổ được đào tạo tại Liên Xô

乌兰察布
wū lán chá bù

Ulanqab, thành phố cấp địa khu tại Nội Mông Cổ

乌兰察布市
wū lán chá bù shì

Ulaanqab, thành phố cấp địa khu tại Nội Mông Cổ

乌兰巴托
wū lán bā tuō

Ulaanbaatar, thủ đô Mông Cổ

乌兰浩特
wū lán hào tè

Ulanhot, thành phố cấp huyện, Mông Cổ Ulaan xot, thuộc minh Hưng An, đông Nội Mông

乌兰浩特市
wū lán hào tè shì

Ulanhot, thành phố cấp huyện, Mông Cổ Ulaan xot, thuộc minh Hưng An, đông Nội Mông

乌兰县
wū lán xiàn

huyện Ô Lan (thuộc châu tự trị dân tộc Mông Cổ và Tạng Hải Tây, tỉnh Thanh Hải, Trung Quốc)

玉兰
yù lán

Mộc lan

玉兰花
yù lán huā

hoa mộc lan

留兰香
liú lán xiāng

bạc hà

白兰地
bái lán dì

rượu brandy (từ mượn)

白兰瓜
bái lán guā

dưa lê

皋兰
gāo lán

huyện Cao Lan ở Lan Châu, Cam Túc

皋兰县
gāo lán xiàn

huyện Cao Lan ở Lan Châu, Cam Túc

盂兰盆
yú lán pén

xem 盂蘭盆會|盂兰盆会

盂兰盆会
yú lán pén huì

Lễ Vu Lan (ngày rằm tháng bảy âm lịch) (Phật giáo)

直落布兰雅
zhí luò bù lán yǎ

Telok Blangah, một địa điểm ở Singapore

福克兰群岛
fú kè lán qún dǎo

Quần đảo Falkland

科利奥兰纳斯
kē lì ào lán nà sī

Coriolanus, vở bi kịch năm 1607 của William Shakespeare

米兰
mǐ lán

Milano (thành phố ở Ý)

纳兰性德
nà lán xìng dé

Nalan Xingde (1655-1685), nhà thơ người Mãn Châu thời nhà Thanh

纽芬兰
niǔ fēn lán

Đảo Newfoundland, Canada

纽芬兰与拉布拉多
niǔ fēn lán yǔ lā bù lā duō

Newfoundland và Labrador, tỉnh bang của Canada

紫罗兰
zǐ luó lán

(thực vật học) hoa tử la lan; hoa mộc lan (Matthiola incana)

紫罗兰色
zǐ luó lán sè

màu tím hoa cà

罗兰
luó lán

Roland (tên riêng)

美兰
měi lán

quận Mỹ Lan, thuộc thành phố Hải Khẩu, Hải Nam

美兰区
měi lán qū

quận Mỹ Lan, thuộc thành phố Hải Khẩu, Hải Nam

义结金兰
yì jié jīn lán

kết nghĩa anh em

腐生兰
fǔ shēng lán

Lan Cymbidium macrorrhizum Lindl.

舒梦兰
shū mèng lán

Shu Menglan (1759-1835), nhà văn, nhà thơ và biên tập viên thời nhà Thanh, biên tập tuyển tập từ khúc Bạch Hương từ phổ

舒兰
shū lán

Shulan, thành phố cấp huyện ở Jilin, tỉnh Jilin

舒兰市
shū lán shì

Shulan, thành phố cấp huyện ở tỉnh Cát Lâm, Trung Quốc

芝兰
zhī lán

nghĩa đen: xương bồ và lan

芝兰之室
zhī lán zhī shì

phòng thơm với xương bồ và lan (thành ngữ); nghĩa bóng: ở nơi giàu sang và dễ chịu

芝兰玉树
zhī lán yù shù

nghĩa bóng: con cái có tương lai rực rỡ

芥兰牛肉
jiè lán niú ròu

bò xào cải xanh

芬兰
fēn lán

Phần Lan

芬兰语
fēn lán yǔ

tiếng Phần Lan

花木兰
huā mù lán

Hoa Mộc Lan, nữ chiến binh huyền thoại (khoảng thế kỷ thứ năm), anh hùng dân gian thời Bắc triều được ghi chép trong văn học Tùy Đường

英格兰
yīng gé lán

nước Anh

英格兰银行
yīng gé lán yín háng

Ngân hàng Anh

荷兰
hé lán

Hà Lan

荷兰式拍卖
hé lán shì pāi mài

đấu giá kiểu Hà Lan

荷兰王国
hé lán wáng guó

Vương quốc Hà Lan

荷兰皇家航空
hé lán huáng jiā háng kōng

KLM Hà Lan

荷兰盾
hé lán dùn

gulden Hà Lan

荷兰石竹
hé lán shí zhú

cẩm chướng

荷兰芹
hé lán qín

mùi tây

荷兰语
hé lán yǔ

tiếng Hà Lan

荷兰豆
hé lán dòu

đậu Hà Lan

荷兰猪
hé lán zhū

chuột lang

菏兰
hé lán

Hà Lan

万代兰
wàn dài lán

chi lan Vanda

葛兰素史克
gě lán sù shǐ kè

GlaxoSmithKline, công ty dược phẩm của Anh

萨兰斯克
sà lán sī kè

Saransk, thủ phủ của Cộng hòa Mordovia, Nga

萨马兰奇
sà mǎ lán qí

Juan Antonio Samaranch (1920-2010), quan chức Olympic Tây Ban Nha, chủ tịch Ủy ban Olympic quốc tế 1980-2001

苏格兰
sū gé lán

Scotland

苏格兰场
sū gé lán chǎng

Sở cảnh sát Scotland

苏格兰女王玛丽
sū gé lán nǚ wáng mǎ lì

Mary, Nữ hoàng Scotland (1542-87)