未来
Định nghĩa
- 1. tương lai
- 2. sắp tới; sắp đến
- 3. sau này; về sau
Đừng để những gì đã học trôi mất.
Luyện ghi nhớ mỗi ngày.
Thử hệ thống ôn tập tiếng Trung của HanyuGuide: trắc nghiệm, gõ đáp án, luyện thanh điệu và lịch ôn nhắc bạn ôn lại trước khi kịp quên.
Bắt đầu dùng thử miễn phí 7 ngày · 49,99 US$ / năm
Google báo lỗi? Rất tiếc về điều đó. Hãy dùng email của bạn ở bên dưới.
Quan hệ giữa các từ
Từ trái nghĩa
1 mụcTừ liên quan
2 mụcTừ đồng nghĩa
1 mụcCâu ví dụ
Hiển thị 5未来 充满无限可能。
他对 未来 感到很悲观。
他对 未来 的信念非常坚定。
我们展望 未来 ,充满信心。
他们畅谈了 未来 的计划。
Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.
Từ chứa 未来
chủ nghĩa vị lai (phong trào nghệ thuật và xã hội thế kỷ 20)
tương lai học
thì tương lai
lợi tức tương lai (của khoản đầu tư)
Chủ nghĩa vị lai (phong trào nghệ thuật và xã hội thế kỷ 20)
Futurama (phim hoạt hình truyền hình Mỹ, 1999-)