杀君马者道旁儿
shā jūn mǎ zhě dào páng ér
Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.
Định nghĩa
Do AI tạo
Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
- 1. nghĩa đen: người đứng bên đường giết ngựa của vua (thành ngữ) (dựa trên câu chuyện cổ xưa kể về những người dọc đường cổ vũ người cưỡi ngựa khi anh ta phi nước đại, cho đến khi con ngựa chết vì kiệt sức)
- 2. nghĩa bóng: hãy cẩn thận kẻo trở nên tự mãn khi mọi người đều cổ vũ bạn