Bỏ qua đến nội dung

ér

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. con
  2. 2. con trai

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

2 nét

Câu ví dụ

Hiển thị 1
“没门 !”“有。”
Nguồn: Tatoeba.org (ID 846719)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org.

Từ chứa 儿

绕远儿
ràoyuǎnr

đường vòng

一会儿
yī huìr

một lát

个儿
gèr

kích thước

个头儿
gè tóur

kích thước

儿女
ér nǚ

con cái

儿子
ér zi

con trai

儿科
ér kē

khoa nhi

儿童
ér tóng

trẻ em

冰棍儿
bīng gùnr

kẹo que

味儿
wèir

vị

哪儿
nǎr

ở đâu

女儿
nǚ ér

con gái

婴儿
yīng ér

trẻ sơ sinh

孤儿
gū ér

trẻ mồ côi

少儿
shào ér

trẻ em

幼儿园
yòu ér yuán

trường mầm non

待会儿
dāi huìr

sau này

心眼儿
xīn yǎnr

ý tưởng

模特儿
mó tèr

mô델

没事儿
méi shìr

không sao

活儿
huór

việc

玩儿
wánr

chơi

画儿
huàr

hình vẽ

空儿
kòngr

thời gian rảnh

老头儿
lǎo tóur

lão nhân

胎儿
tāi ér

thai nhi

茶馆儿
chá guǎnr

quán trà

这儿
zhèr

ở đây

这会儿
zhè huìr

bây giờ

那儿
nàr

ở đó

那会儿
nà huìr

lúc đó

闹着玩儿
nào zhe wánr

trêu đùa

乞儿
qǐ ér

người ăn xin

乳儿
rǔ ér

trẻ sơ sinh bú sữa

干儿
gān ér

con nuôi

干儿子
gān ér zi

con nuôi

干女儿
gān nǚ ér

con gái nuôi

低能儿
dī néng ér

đứa trẻ chậm phát triển

健儿
jiàn ér

kiện nhi

儿不嫌母丑,狗不嫌家贫
ér bù xián mǔ chǒu , gǒu bù xián jiā pín

Con không chê mẹ xấu, chó không chê nhà nghèo

儿化
ér huà

biến âm cuối thành âm uốn lưỡi

儿化音
ér huà yīn

âm nhi hóa

儿化韵
ér huà yùn

vần hóa âm cuối r

儿女
ér nǚ

con cái

儿女英雄传
ér nǚ yīng xióng zhuàn

Nhi Nữ Anh Hùng Truyện

儿媳
ér xí

con dâu

儿媳妇
ér xí fu

con dâu

儿孙
ér sūn

con cháu

儿孙自有儿孙福
ér sūn zì yǒu ér sūn fú

con cháu tự có phúc của con cháu

儿戏
ér xì

trò trẻ con

儿时
ér shí

thời thơ ấu

儿歌
ér gē

bài hát thiếu nhi

儿童基金会
ér tóng jī jīn huì

Quỹ Nhi đồng Liên Hợp Quốc

儿童乐园
ér tóng lè yuán

khu vui chơi trẻ em

儿童权利公约
ér tóng quán lì gōng yuē

Công ước về Quyền trẻ em

儿茶素
ér chá sù

catechin

儿马
ér mǎ

ngựa đực

六一儿童节
liù yī ér tóng jié

Ngày Quốc tế Thiếu nhi (1/6)

可儿
kě ér

người đáng yêu

台儿庄区
tái ér zhuāng qū

quận Thai Nhi Trang

唐氏儿
táng shì ér

trẻ mắc hội chứng Down

国际儿童节
guó jì ér tóng jié

Ngày Quốc tế Thiếu nhi

女儿
nǚ ér

con gái

女儿墙
nǚ ér qiáng

tường parapet có lỗ châu mai

女儿红
nǚ ér hóng

một loại rượu Trung Quốc

奴儿干
nú ér gān

vùng đất thuộc Hắc Long Giang và khu vực Vladivostok do nhà Minh cai trị

奴儿干都司
nú ér gān dū sī

khu hành chính cấp tỉnh thời nhà Minh ở khu vực Hắc Long Giang và Vladivostok

妻儿
qī ér

vợ con

侄儿
zhí ér

xem 姪子|侄子

娃儿
wá ér

trẻ con (khẩu ngữ)

娇儿
jiāo ér

con trai yêu quý

婴儿手推车
yīng ér shǒu tuī chē

xe đẩy em bé

婴儿期
yīng ér qī

thời kỳ ấu thơ

婴儿潮
yīng ér cháo

sự bùng nổ dân số

婴儿猝死综合症
yīng ér cù sǐ zōng hé zhèng

hội chứng đột tử ở trẻ sơ sinh

婴儿车
yīng ér chē

xe đẩy em bé

婴幼儿
yīng yòu ér

trẻ sơ sinh và trẻ nhỏ

孤儿药
gū ér yào

thuốc điều trị bệnh hiếm

孤儿院
gū ér yuàn

trại trẻ mồ côi

安琪儿
ān qí ér

thiên thần (từ mượn)

容祖儿
róng zǔ ér

Joey Yung (1980-), ca sĩ nhạc pop và diễn viên Hồng Kông

宠儿
chǒng ér

thú cưng

小儿
xiǎo ér

trẻ nhỏ

小儿科
xiǎo ér kē

nhi khoa

小儿经
xiǎo ér jīng

Tiểu nhi kinh, chỉ việc sử dụng bảng chữ cái Ả Rập để viết tiếng Trung

小儿软骨病
xiǎo ér ruǎn gǔ bìng

bệnh còi xương (y học)

小儿麻痹
xiǎo ér má bì

bại liệt (bệnh bại liệt ở trẻ em)

小儿麻痹病毒
xiǎo ér má bì bìng dú

virus bại liệt

小儿麻痹症
xiǎo ér má bì zhèng

bệnh bại liệt

少儿不宜
shào ér bù yí

không thích hợp cho trẻ em

帖木儿
tiē mù ér

Timur hay Tamerlane (1336-1405), hoàng đế Mông Cổ và nhà chinh phạt

帖木儿大汗
tiē mù ér dà hán

Timur hay Tamerlane (1336-1405), hoàng đế Mông Cổ và nhà chinh phạt

幸运儿
xìng yùn ér

người thắng cuộc

幼儿
yòu ér

trẻ nhỏ

心影儿
xīn yǐng ér

(cách dùng ở Đài Loan) trẻ em cần được giúp đỡ (mồ côi, bị bỏ rơi, bị ngược đãi, v.v.)

患儿
huàn ér

trẻ em bị nạn hoặc bệnh tật

应采儿
yīng cǎi ér

Cherrie Ying Choi-Yi (1983-), nữ diễn viên

托儿
tuō ér

việc trông trẻ

托儿所
tuō ér suǒ

nhà trẻ

拖儿带女
tuō ér dài nǚ

gánh vác gia đình vợ con

挽救儿童
wǎn jiù ér tóng

cứu một đứa trẻ

敲锣边儿
qiāo luó biān er

gõ vào mép chiêng

新生儿
xīn shēng ér

trẻ sơ sinh

正儿八板
zhèng ér bā bǎn

nghiêm túc

正儿八经
zhèng ér bā jīng

nghiêm túc

残疾儿
cán jí ér

trẻ em khuyết tật bẩm sinh

杀君马者道旁儿
shā jūn mǎ zhě dào páng ér

nghĩa đen: người đứng bên đường giết ngựa của vua (thành ngữ) (dựa trên câu chuyện cổ xưa kể về những người dọc đường cổ vũ người cưỡi ngựa khi anh ta phi nước đại, cho đến khi con ngựa chết vì kiệt sức)

泳儿
yǒng ér

Vincy Chan, nữ ca sĩ Hồng Kông

流动儿童
liú dòng ér tóng

trẻ em di cư

流浪儿
liú làng ér

trẻ lang thang

混血儿
hùn xuè ér

người lai

特殊儿童
tè shū ér tóng

trẻ em có nhu cầu đặc biệt

猴儿
hóu ér

tiểu quỷ

生儿育女
shēng ér yù nǚ

sinh con đẻ cái

产儿
chǎn ér

trẻ sơ sinh

男儿
nán ér

nam nhi; đấng nam nhi

男儿有泪不轻弹
nán ér yǒu lèi bù qīng tán

nam nhi có lệ không dễ rơi (thành ngữ)

留守儿童
liú shǒu ér tóng

trẻ em ở lại quê nhà, con cái của những người nông dân phải đi làm ăn xa ở các khu đô thị, nhưng không đủ khả năng để đưa cả gia đình đi cùng

畸形儿
jī xíng ér

trẻ dị dạng

百儿八十
bǎi ér bā shí

khoảng một trăm

皇帝女儿不愁嫁
huáng dì nǚ ér bù chóu jià

con gái hoàng đế không lo không lấy được chồng (thành ngữ)

神的儿子
shén de ér zi

Con Đức Chúa Trời

科学育儿
kē xué yù ér

nuôi dạy con khoa học

童儿
tóng ér

con trai

笛卡儿
dí kǎ ér

René Descartes (1596-1650), nhà triết học người Pháp, tác giả cuốn Discours de la méthode

笛卡儿坐标制
dí kǎ ér zuò biāo zhì

hệ tọa độ Descartes

老儿
lǎo ér

cha

老子英雄儿好汉,老子反动儿混蛋
lǎo zi yīng xióng ér hǎo hàn , lǎo zi fǎn dòng ér hún dàn

Nếu cha là anh hùng thì con là hảo hán; nếu cha là phản động thì con là đồ khốn. (khẩu hiệu Cách mạng Văn hóa)

联合国儿童基金会
lián hé guó ér tóng jī jīn huì

Quỹ Nhi đồng Liên Hợp Quốc

育儿
yù ér

nuôi dạy con cái

育儿嫂
yù ér sǎo

vú em (trông trẻ sơ sinh và trẻ nhỏ)

育儿袋
yù ér dài

túi da của thú có túi

台儿庄
tái ér zhuāng

quận Thai Nhi Trang, thuộc thành phố Tảo Trang, Sơn Đông

花儿
huā ér

thể loại dân ca phổ biến ở Cam Túc, Thanh Hải và Ninh Hạ

莫卧儿王朝
mò wò ér wáng cháo

triều đại Mughal (1526-1858)

视同儿戏
shì tóng ér xì

coi như trò trẻ con; xem như chuyện đùa

试管婴儿
shì guǎn yīng ér

trẻ em thụ tinh trong ống nghiệm

猫儿
māo ér

mèo con

猫儿山
māo ér shān

Núi Mão Nhi, Quảng Tây

连体婴儿
lián tǐ yīng ér

song sinh dính liền

酷儿
kù ér

queer (xu hướng tính dục)

酸儿辣女
suān ér là nǚ

nếu phụ nữ thích ăn chua khi mang thai thì sẽ sinh con trai; nếu thích ăn cay thì sẽ sinh con gái (thành ngữ)

雀儿喜
què ér xǐ

Chelsea

雀儿山
què ér shān

Dãy núi Chola ở Tứ Xuyên

雏儿
chú ér

chim con mới nở

香奈儿
xiāng nài ér

Chanel (nhãn hiệu)

鹿儿岛
lù ér dǎo

Kagoshima, tỉnh đảo của Nhật Bản ngoài khơi bờ biển phía nam Kyushu

黄花女儿
huáng huā nǚ ér

xem 黃花閨女|黄花闺女

龟儿子
guī ér zi

(thô tục) đồ khốn nạn

一会儿
yī huì r

một lúc

干活儿
gàn huó r

làm việc

使劲儿
shǐ jìn ér

cố gắng

大伙儿
dà huǒ r

mọi người

墨水儿
mò shuǐ r

mực

纳闷儿
nà mèn r

bối rối

纽扣儿
niǔ kòu ér

cúc

摊儿
tān r

gian hàng

玩意儿
wán yì r

đồ chơi

馅儿
xiàn r

nhân

心眼儿
xīn yǎn r

ý tưởng